Thứ Ba, 20 tháng 5, 2014

Toán tự chọn 8


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Toán tự chọn 8": http://123doc.vn/document/569212-toan-tu-chon-8.htm


Toán 8: Tự Chọn

Tuần 3
Tiết 3 Luyện tập
Ngày / / 2008
I. Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, nắm các định lý, định nghĩa về hình thang, hình thang
cân
- Rèn luyện kỹ năng chứng minh hình
II. Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Ôn tập kiến thức về: hình thang , hình thang cân
III. Tiến trình bài dạy:
4. ổn định tổ chức.
5. Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu định nghĩa và tính chất hình thang, hình thang cân
IV.Tiến trình bài dạy:
Đỗ Thị Thanh Chúc THCS Hồng Châu

5
Toán 8: Tự Chọn
Đỗ Thị Thanh Chúc THCS Hồng Châu

6
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động ghi bảng
1( 12 ôn tập hình học)
Cho cân ABC (AB =
AC) phân giác BD, CE
a)tứ giác BDCE là hình
gì? Vì sao?
b) CM: BE = ED = DC
c) Biết  = 50
0
. Tính các
góc của tứ giác BEDC
ADB = AEC (c.g.c)
AD = AE
ABD cân ở A, ta có:
2

180

0
A
DEA

=
ABC cân ở A, ta có:
2

180

0
A
CBA

=
BC // ED
tứ giác BECD là hình thang;
lại có
CB


=
nên BEDC là
hình thang cân
b) BECD là hình thang cân, ta
có BE= DC(1)
Do ED// BC nên
11

DB
=
(hai
góc so le trong), mà
21

BB
=
,
suy ra
21

BD
=
Tam giác BED cân ở E, ta có
EB= ED (2)
Từ (1) và (2) suy ra BE= ED=
DC
c) Ta có
0
000
65
2
50180
2

180


=

=

==
A
CB
0
180

=+
DEBB

0
000
115

11565180

==
==
DEBEDC
DEB
2
Tứ giác ABCD có AD =
AB = BC và
0
180

=+
CA
CM:a) tia DB là tia phân
giác của góc D
b) Tứ giác ABCD là hình
thang cân
Vẽ BH CD, BK AD
CM: BHC = BKA
BH = BKBD là phân giác
b)sử dụng góc ngoài : DAB
cân nên
CDADBADDA

2



112
==+=
AB// CD
Cm đợc
)

(


2
ACCDA
==
Tứ giác ABCD là hình thang
cân
3
Cho hình thang ABCD Sử dụng t/c
CB


=
và AB = CD
B
2
1 1
2
C

E
1
D
B H C
D
K
A
1
2
1
2
M
D
A
CB
1
2
Toán 8: Tự Chọn
IV HDVN: xem lại bài cũ
Làm 30,31 SBT- 63
Tuần 4
Tiết 4 Luyện tập
Ngày 20/9/2008 về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Mục tiêu:
- Nắm chắc 7 HĐT đáng nhớ.
- Vận dụng 7 HĐT đáng nhớ theo 2 chiều.
II. Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Sách bài tập, sách ôn tập
- HS: Ôn tập kiến thức
III. Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Hoạt động ghi bảng
GV yêu cầu hs viết lại 7
HĐT đáng nhớ
-Hs viết 7 HĐT đáng
nhớ:
1) (A+B)
2
= A
2
+2AB+B
2
2) (A-B)
2
=
3) A
2
- B
2
=
4) (A+B)
3
=
5) (A- B)
3
=
6) A
3
+ B
3
=
7) A
3
- B
3
=
1
Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức
A=6x -x
2
-5
- ?Số cụ thể m để A

m
x
- Có giá trị nào của x để
A = m không?
Nếu có thì KL: Giá trị
lớn nhất của A là m (Khi
x nhận gt nào?)
HS:
A= -x
2
+6x-5=-(x
2
-
6x+9)+4=4-(x-3)
2
Vì (x-3)
2


0 với mọi x và
dấu bằng xảy ra khi x=3
nên A

4 với mọi x;A=4
khi x= 3. Do đó giá trị
lớn nhất của A là 4
A = -x
2
+6x-5=-(x
2
-6x+9)+4
= 4-(x-3)
2
Vì (x-3)
2


0 x
- (x-3)
2


0 x
4-(x-3)
2


4
Hay A

4
Vậy giá trị lớn nhất của A là: 4
khi x = 3
2
Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
B = 4x
2
+4x+4
-TT nh tìm GTLN
- GV: Để tìm GTNN của
HS: Ta viết B về dạng
bình phơng của một tổng
hai biểu thức cộng với
hạng tử tự do.
B = 4x
2
+4x+4 = 4x
2
+4x+1+3
=(2x+1)
2
+3
Ta có (2x+1)
2


0 x
(2x+1)
2
+3

3 x
do đó B

3 x
Đỗ Thị Thanh Chúc THCS Hồng Châu

7
Toán 8: Tự Chọn
B ta phải làm ntn?
Gv y/c Hs làm vào vở.
Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 3
( Đạt đợc khi x=-1/2).
3
a) Cho x+y=7 , hãy tính
giá trị của biểu thức
M= (x+y)
3
+2x
2
+4xy+2y
2
b) Cho x-y=-5. Tính giá
trị của biểu thức
N=(x-y)
3
-x
2
+2xy-y
2
.
GV : Đầu bài cho x+y=7
làm thế nào tính đợc giá
trị của biểu thức M?
+ Tợng tự với biểu thức
N, gọi 1 hs giải trên bảng
HS :Ta viết biểu thức M
về dạng chứa tổng x+y
(dạng lập phơng hoặc bình
phơng của tổng này)
a)M=(x+y)
3
+2x
2
+4xy+2y
2
= (x+y)
3
+2(x+y)
2
b)N= = (x-y)
3
-(x-y)
2
Thay x-y=-5 vào đợc
N=(-5)
3
-(-5)
2
=-150
a)M = (x+y)
3
+2x
2
+4xy+2y
2
= (x+y)
3
+2(x+y)
2
Thay x+y=7 vào biểu thức ta đ-
ợc:
M =7
3
+2.7 = 441.
b)N= = (x-y)
3
-(x-y)
2
Thay x-y=-5 vào đợc
N = (-5)
3
-(-5)
2
= -150
4
Cho A = (x-y)
2
;
B = 4xy; C = -(x+y)
2
Chứng minh A+B+C=0
GV : CM A+B+C = 0
em làm nh thế nào?
Viết bt A+B+C rồi tính
-Chữa bài về nhà
1) So sánh
A=(3+1)(3
2
+1) (3
4
+1)
(3
8
+1)(3
16
+1)
B= 3
32
-1
- Đối với bài toán so
sánh 2 số thờng ta phải
tìm sự liên quan giữa
chúng để nhìn thấy đợc
kết quả so sánh.
- Có nhận xét gì về các
số mũ có trong biểu
thức A, có liên quan tốt
thế nào với số mũ có
trong biểu thức B?
( Để ý a
m.n
=(a
m
)
n
)
- Có sự liên tởng đến
HĐT nào?
- Từ đó có nhận xét gì về
cách biến đổi biểu thức
B để có liên quan đến
biểu thứcA.
-HS: Viết biểu thức
A+B+C .Sau đó rút gọn
A+B+C bằng cách khai
triển theo các HĐT rồi
triệt tiêu các số hạng là đ-
ợc.
Nhận xét :
*32=16.2;16=8.2;8=4.2;
4=2.2;
*3
32
=(3
16
)
2
;3
16
=(3
8
)
2
;
3
8
=(3
4
)
2
;3
4
=(3
2
)
2
;
* Có thể sử dụng HĐT a
2
-
b
2
=(a-b)(a+b) để biến đổi
B
B = (3
16
)
2
-1
2
=(3
16
+1)(3
16
-1)
= (3
16
+1)(3
8
+1)(3
8
-1)
= (3
16
+1)(3
8
+1) (3
4
+1) (3
4
-1)
= (3
16
+1)(3
8
+1)(3
4
+1)(3
2
+1)
(3
2
-1)
= (3
16
+1)(3
8
+1) (3
4
+1) (3
2
+1)
(3+1)(3-1)
= 2A
Mà dễ thấy A, B đều dơng nên
kết luận
A < B.
Chú ý : Có thể có cách 2 nh
sau:
Nhân A với (3-1) để đợc 2A
= B
Hớng dẫn về nhà:
-HS phải học thuộc 7 HĐT.
-Bài về nhà:
1) Tính
Đỗ Thị Thanh Chúc THCS Hồng Châu

8
Toán 8: Tự Chọn

3 3
3 3
35 13
) 35.13
48
68 52
) 68.52
16
a A
b B
+
=

= +
2)Cho a+b+c = 0 và a
2
+b
2
+c
2
= 1
Tuần 5 Luyện tập về đờng trung bình
Ngày / 9/ 08 của tam giác, hình thang
I. Mục tiêu:
- Kiểm tra mức độ nắm bắt lí thuyết về đờng trung bình của tam giác của hình thang.
- Vận dụng kiến thức đó để giải một số bài tập.
II. Chuẩn bị :
-GV: Một số câu hỏi lí thuyết dạng trắc nghiệm.
-HS: Ôn tập đ/n,t/c về đờng trung bình của hình thang , tam giác.
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức.
2. KTBC: ( kết hợp trong giờ luyện tập )
3. Luyện tập:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động ghi bảng
? Nêu đ/n, t/c đờng trung
bình của của hình
thang? Vẽ hình minh
hoạ?
? yêu cầu làm bài TN
0
-1 hs trả lời
- 2 HS lên bảng vẽ
- HS suy nghĩ tính trong
2
- Bài TN
0
: Một hình thang có
đáy lớn là 3cm, đáy nhỏ ngắn
hơn đáy lớn là 0,2 cm. Độ dài
đờng trung bình của hình thang
là:
A. 2,8cm B .2,7cm
C. 2,9cm D.Cả A,B,C đều sai
2. Luyện tập
Bài 2:( BT 37/SBT/64)
Cho hình thang
ABCD(AB// CD) , M là
trung điểm củaAD, N là
trung điểm của BC. Gọi
I,K theo thứ tự là giao
điểm của MN với
BD,AC. Cho biết AB =
6cm; CD = 14cm. Tính
các độ dài MI,IK,KN.
- Y/c HS lên vẽ hình
- HS vẽ hình
- HS ghi GT- KL
K
I
M
N
A
B
D
C
Bài 2:( BT 37/SBT/64)
Vì MN là đờng TB của hình
thang ABCD : MN// AB // CD.
ABC có :
BN = NC; NK // DC
AK =KC NK là đờng TB
NK = = 14/2= 7 cm
Tơng tự : ABD có:
AM = MD; MI //AB
BI = ID.MI là đờng TB
IM = AB/2 = 6/2 =3 (cm) ;
Tơng tự ADC có BN = NC;
Đỗ Thị Thanh Chúc THCS Hồng Châu

9
Toán 8: Tự Chọn
MK // AB AK = KC KM là
đờng TB KN = AB/2 = 6/2 =
3(cm)
IK = MK - MI = 4 cm
43 (SBT- 65)
H/thang ABCD có
AB//CD, AB=a, BC=b,
CD=c, DA=d, Các đờng
p/g của các góc ngoài
đỉnh Avà đỉnh D cắt
nhau tại M,Các đờng p/g
của các góc ngoài đỉnh B
và đỉnh C cắt nhau tại N.
a)CMR: MN//CD
b) Tính độ dài MN theo
a,b,c,d
a) Gọi M, N là giao điểm của
AM, BN với DC .
Â
1
= Â
2
=
M

ADM cân.
ADMcân có DM là đờng
phân giác nên AM = MM
Tơng tự BN = BN.
Vì MN là đờng trung bình của
h/thang ABNMnên
MN// MN, do đó MN//CD
b)
22
2
''
2
'
bcdaCBDCADAB
CNDCDMABNMAB
MN
+++
=
+++
=
+++
=
+
=
44 (sbt- 65)
ABCđờng trung tuyến
AM, O là trung điểm .
Od; AA,BB,CC là
các đờng vuông góc kẻ
từ A,B,C đến D. CMR
2
''
'
CCBB
AA
+
=
Hs : Kẻ MM d
CM:
2
''
'
CCBB
MM
+
=
AA = MM
IV. HDVN xem lại bài
Làm chép: Cho ABC trung tuyến AD gọi G là trọng tâm . Qua G kẻ đờng a cắt 2
cạnh AB, AC. GọiAA, BB, CC DD lần lợt là các đờng vuông góc kẻ từ A,B,C,D đến
a. CMR: a)
2
''
'
CCBB
DD
+
=
b) AA = BB +CC
Đỗ Thị Thanh Chúc THCS Hồng Châu

10
1
2
C
N'
B
N'
N
D
A
M
O
M
B
A
C
B'
M'
A'
C'
Toán 8: Tự Chọn
Tuần 6 Luyện tập Phân tích đa thức
Ngày 4 / 10/ 08 Đa thức thành nhân tử
I. Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách sử dụng các phơng
pháp: Đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử.
- Rèn kỹ năng quan sát, sử dụng các phơng pháp một cách thích hợp.
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh.
II. Chuẩn bị :
-GV: Bảng phu
-HS: Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức.
2. KTBC: ( kết hợp trong giờ luyện tập )
3. Luyện tập:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động ghi bảng
Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử?
1: Bảng phụ
- Có những pp nào thờng
dùng để phân tích đa thức
thành nhân tử? PP này
dựa trên tính chất nào của
phép toán? công thức đơn
giản là thế nào?
-Cách tìm các hạng tử
trong ngoặc sau khi đặt
nhân tử chung ntn?
-Câu c,d,e là phân tích đa
thức thành nhân tử.
- Cách biển đổi a không
phải là phân tích đa thức
thành nhân tử vì đa thức
ban đầu cha đợc phân
tích thành tích của đa
thức hay đơn thức.
- Cách biến đổi b cũng
không phải là
- Có 3 pp thờng dùng để
phân tích đa thức thành
nhân tử là :
.PP đặt nhân tử chung
.PP dùng HĐT
.PP nhóm các hạng tử.
-Nếu tất cả các hạng tử
của đa thức có nhân tử
chung thì đa thức đó có
1: Trong các cách biến đổi
sau đây, cách nào là phân tích
đa thức thành nhân tử ?
a) 2x
2
+5x-3 = x(2x+5)-3
b)2x
2
+5x-3 = x (2x + 5 -
x
3
)
c) 2x
2
+5x 3 = 2(x
2
+
5 3
2 2
x

)
d) 2x
2
+5x-3 = (2x+1)(x+3)
e) 2x
2
+5x-3 = 2( x-
1
)( 3)
2
x
+

Đỗ Thị Thanh Chúc THCS Hồng Châu

11
Toán 8: Tự Chọn
thể biểu diễn dới dạng
tích của nhân tử chung
đó với một đa thức khác.
PP này dựa trên tính chất
phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
CT đơn giản là:
AB+AC=A(B+C)
-Lấy các hạng tử của đa
thức chia cho nhân tử
chung
2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
4
5
x
2
+
4
3
xy
b) 5x(y+1)- y-1
c) 7x(y- z)
2
14(z - y)
3
Hs lên bảng
a)
4
5
x
2
+
4
3
xy=
4
1
x(5x+3y)
b)5x(y+1)- y-1=(y+1)(5x-1)
c) 7x(y- z)
2
14(z - y)
3
= 7(z - y)[x- 2(z - y)]
=7(z - y)(x- 2z + 2y)
3
Phân tích đa thức thành
nhân tử:
a) x
2
- 4x+4
b) 8x
3
+27y
3
c) x
3
- 12x
2
+48x 64
d)
4
5
- x
2
-Nhận dạng bài toán
muốn p/tích phải đa về
dạng nào
HS: dùng đợc HĐT đáng
nhớ. 2,6,5,3
a)x
2
- 4x+4 = (x-2)
2
b) 8x
3
+27y
3
= (2x)
3
+ (3y)
3
= (2x+3y)(4x
2
6x + 9y
2
)
c) x
3
- 12x
2
+48x 64
= (x - 4)
3
d)
4
5
- x
2
=
)
2
5
)(
2
5
( xx
+
4
CMR:
x
3
+ y
3
= (x+y)
3

3xy(x+y)
AD:Phân tích đa thức
sau thành nhân tử
x
3
+ y
3
+ z
3
3xyz
-1HS chứng minh tại chỗ
bằng cách biến đổi
VP = VT
- HS trả lời duới sự HD
của GV
x
3
+ y
3
+ z
3
3xyz
=(x
3
+ y
3
)- 3xy(x+y)+ z
3

3xyz
=[(x+y)
3
+z
3
]-[3xy(x+y)+3xyz]
=(x+y+z)
3
3(x+y)z(x+y+z)-
3xy(x+y+z)
=(x+y+z)[(x+y+z)
2
-3(x+y)z
-3xy]
=(x+y+z)
(x
2
+y
2
+z
2
+2xy+2yz+2xz-
3xz-3yz-3xy)
=(x+y+z)(x
2
+y
2
+z
2
- xy - yz-xz)
IV: HDVN Ôn tập lại các phơng pháp đã học
Làm bài tập 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x
4
-3x
3
-x+3
b) 3x+3y-(x
2
+2xy+y
2
)
Đỗ Thị Thanh Chúc THCS Hồng Châu

12
Toán 8: Tự Chọn
c) 8x
3
+4x
2
-y
3
-y
2
d) (x
2
+x)
2
+4x
2
+4x
2: Tìm x biết:
a) x
2
-25-(x+5)=0
b) x
2
(x
2
+4)-x
2
-4=0
Tuần 8 Luyện tập về hình bình hành
Ngày 11/10/2008
I, Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình bình hành và phơng pháp chứng minh hình bình hành .
- Củng cố cho học sinh phơng pháp chứng minh hình bình hành dựa vào các dấu hiệu
nhận biết hình bình hành.
II, Chuẩn bị của GV và HS
- GV một số dạng bài tập
- HS chuẩn bị đồ dùng học tập
III, Tiến trình dạy học
1, Tổ chức dạy học
2, Kiểm tra bài cũ: Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
3, Luyện tập:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động ghi bảng
Bài 1(83-SBT-69)
Cho hbh ABCD. Gọi E,F theo thứ tự là ttrung điểm của AB,CD. Gọi M là giao điểm của
AF và DE, N là giao điểm của BF và CE.
CMR: a)EMFN là hbh
b) Các đờng AC, EF, MN đồng quy
-Y/c hs đọc đề và viết
GT-KL
?Để CM EMFN là hbh ta
cần CM điều gì?
GV hỏi theo sơ đồ
a) EMFN là hbh

EM // FNvà EN // MF

AECF là hbh; DEBF làhbh

AE //= CF EB//= DF

AB//= DC

ABCD là hbh
HS tự lập luận chứng minh
b) AC,MN, EF đồng quy
AC EF tđ O
MN EF tđ O

MENF là hbh
Bài 2(89-SBT-69)
Dựng hình bình hành ABCD biết: AB=2cm, AD= 3cm, Â = 110
0
Đỗ Thị Thanh Chúc THCS Hồng Châu

13
N
M
O
F
E
D
C
A
B
Toán 8: Tự Chọn
- Y/c HS vẽ 1 hình tạm
có các yếu tố của bài
- Q/s xem có thể vẽ đợc
hình nào luôn.
- Dựng Điểm D ntn?
- HS vẽ hình tạm thời thoả
mãn các yếu tố
- ABC có thể dựng đợc
ngay.(do biết 3 thông số)
- D là giao của (B;3cm) và
(C,2cm) (do ABCD là hbh
nên các cặp cạnh đối bằng
nhau)
Bài 3(79-SBT-69)
Tính các góc của hbh ABCD biết  -
B

= 20
0
Nêu điểm các góc của
hbh: kề nhau, đối nhau
HS: các góc đối = nhau,
các góc kề 1 cạnh có tổng
là 180
0
Vì ABCD là hbh nên AB // CD
 +
B

= 180
0
(2 góc TCP)
Mà Â -
B

= 20
0
2Â = 200
0
 = 100
0
=
C


B

=
D

= 80
0
4 ( 88 SBT- 69)
Cho tam giác ABC.ở bên ngoài , vẽ các vuông cân tại A là ABD, ACE. Vẽ hình bình
hành ADIE. Chứng minh rằng: a) IA= BC
b) IA BC
-Y/c HS nêu phơng pháp
CM
- Để CM 2 = nhau
chúng ta thờng phải CM
điều gì ?
- Để Chứng vuông góc
chúng ta chứng minh ta
phải CM góc H= 90
0

không làm đợc trực tiếp
ta phải CM thông qua
cặp góc nào?
IDACAB


=
(cùngbù
EDA

)
BAC= ADI(c.g.c)
BC= AI.
b) Gọi H là giao điểm của
IA và BC.
BAC = ADC
0
11
90


==
AB
Ta lại có
0
22
90


=+
AB
Do đó AHBC tức IABC
B
A
C
D
E
I
IV HDVN : Xem lại cac bài đã làm
81,82, 87(SBT-69)
Đỗ Thị Thanh Chúc THCS Hồng Châu

14
D
B
C
A
110
0
3 cm
2 cm
/ /
/

/

/

/
H
1
1
2

Unit 4 Write.ppt


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Unit 4 Write.ppt": http://123doc.vn/document/569408-unit-4-write-ppt.htm



TEACHER: MAI THI MINH NGUYET
VO VAN KY SCHOOL




Unit : 4




Vocabulary
:
- servant (n)
- master (n)




- straw (n) - graze (v)




- escape (v)
- wisdom (n)

*Vocabulary
- servant (n)
- master (n)
- straw (n)
- graze (v)
- escape (v)
- wisdom (n)

Sọc vằn
ông chủ
đầy tớ
gặm cỏ
Trốn thoát
rơm rạ
trí khôn
.




1) go 
2) be 
3) burn 
4) leave 
5) graze 
6) light 
7) escape 
8) tie 
went
was /were
burned
left
grazed
lit
escaped
tied
Infinitive
 the past form

1. Complete the story. Use the verbs in the box.

One day , as a farmer was in his field and his buffalo (0)
was grazing nearby a tiger (1)________ . The tiger
wanted to know why the strong buffalo was the servant
and the small man (2)______ the master. The farmer
(3)________ he had something called wisdom, but he
(4)_______ it at home that day . He (5)_______ to get the
wisdom, but before that he (6)______ the tiger to a tree
with a rope because he didn’t want it to eat the buffalo.
When he returned, the farmer brought some straw with
him. He said it was his wisdom. He (7)______ the straw
and the fire (8)________ the tiger. The tiger (9)________ ,
but it still has stripes from the burns today.
appeared
was said
left went
tied
lit
burned escaped
How the tiger got his stripes
grazed
was grazing








Giao an 2HK IGA KHOA HOC.doc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giao an 2HK IGA KHOA HOC.doc": http://123doc.vn/document/569622-giao-an-2hk-iga-khoa-hoc-doc.htm


Hoạt động 3
Đặc điểm và vai trò của bộ xương
-Gv cho hs thảo luận cặp đôi
các câu hỏi:như sgv.
-Kết luận:như sgv.
Hoạt động 4
Giữ gìn, bảo vệ bộ xương
IV.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
-
-
-
-
Thứ ngày tháng năm
Hệ cơ
I.Mục tiêu:
• Hs nhận biết vò trí và tên gọi một số cơ của cơ thể.
• Biết được cơ nào cũng có thể co và duỗi được, nhờ đó mà
các bộ phận của cơ thể có thể cử động được.
• Biết cách giúp cơ phát triển và săn chắc.
II.Đồ dùng dạy – học:
• Mô hình hệ cơ( hoặc tranh vẽ hệ cơ).
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động 1
Mở bài
Hoạt động theo cặp:
-Yêu cầu từng cặp hs:quan sát
và mô tả khuôn mặt
hình dáng của bạn.
Hoạt động cả lớp:
-Đặt câu hỏi: “nhờ đâu mỗi
người có một khuôn mặt,hình
dáng nhất đònh?”
-Giới thiệu bài mới.
Tuần 3
-Hs thực hiện nhiệm vụ.
-Nhờ có cơ bao phủ toàn bộ cơ
thể mà mỗi người có một hình
dạng nhất đònh.
Hoạt động 2
Giới thiệu hệ cơ
Hoạt động theo cặp:
-Yêu cầu hs quan sát tranh 1
trong sgk và trả lời câu hỏi in
phía dưới tranh.
Hoạt động cả lớp:
-Gv đưa ra mô hình hệ cơ(hoặc
tranh vẽ hệ cơ).
-Gv gọi một số hs lên bảng.
-Gv nói tên một số cơ.
-Hs chỉ tranh và trao đổi với
bạn bên cạnh.
-Hs chỉ vò trí các cơ đó trên mô
hình(tranh vẽ).
-Gv chỉ vào vò trí một số cơ trên
mô hình(không nói tên cơ.
-Gv gọi 1-2 hs lên bảng vừa chỉ
vào vừa nói tên các cơ trên cơ
thể của mình.
-Kết luận:như sgv.
-Hs(đứng tại chỗ) nói tên cơ đó:
-1 -2 hs thực hiện yêu cầu.
Hoạt động
Sự co và giãn của các cơ
Hoạt động theo cặp.
Yêu cầu từng hs:
-Làm động tác gập cánh tay.
-Làm động tác duỗi cánh tay ra.
Hoạt động cả lớp.
-Gv mời một số nhóm lên trình
diễn trước lớp.
-Hs thực hiện yêu cầu của Gv.
-Một số nhóm lên trình diễn
trước lớp.
Hoạt động 4
Làm thế nào để cơ phát triển tốt, săn chắc
-Đặt câu hỏi cho cả lớp:
-Chúng ta nên làm gì để giúp cơ
phát triển và săn
-Hs trả lời:
-Tập thể dục thể thao thường
xuyên, năng vận
chắc?
-Chúng ta cần tránh những việc
làm nào có hại cho hệ cơ
-Gv chốt lại các ý kiến của hs.
Nêu lại những việc nên làm và
không nên làm để cơ phát triển
tốt, săn chắc, khoẻ mạnh.
động, làm việc hợp lí, vui chơi
bổ ích, ăn uống đủ chất,
-Nằm, ngồi nhiều, chơi các vật
sắc, cứng, nhọn làm rách,trầy
xước cơ, Ăn uống không hợp
lí.
IV.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
-
-
-
-
Thứ Ngày Tháng Năm
Làm gì để xương và cơ phát triển tốt


I.Mục tiêu:
• Biết những việc nên làm và những việc cần tránh để xương
và cơ phát triển tốt.
• Biết cách nhấc một vật nặng.
• Có ý thức thực hiện những biện pháp giúp xương và cơ
phát triển tốt.
II.Đồ dùng dạy – học:
• Bộ tranh trong sgk( phóng to).
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Khởi động
Tuần4
Trò chơi vật tay
Gv hướng dẫn cách chơi:
-2 hs chơi mẫu.
-Tuyên dương người thắng cuộc.
-Gv hỏi một vài em thắng cuộc:
vì sao em có thể thắng bạn?
-Hỏi tương tự với một vài em
chưa thắng cuộc.
-Các bạn có thể giữ tay chắc và
giành chiến thắng trong trò chơi
là do có cơ tay và xương khoẻ
mạnh. Bài học
-Em khoẻ hơn, giữ tay chắc
hơn, bình tónh hơn
-Em không khoẻ bằng bạn
hôm nay sẽ giúp các em biết
cách rèn luyện để cơ và xương
phát triển tốt như bạn
Hoạt động 1
Làm thế nào để xương và cơ phát triển tốt?
*Bước 1:Phổ biến nhiệm vụ.
-Yêu cầu hs chia nhóm và giao
nhiệm vụ cho từng nhóm bằng
phiếu thảo luận.
*Bước 2:Làm việc theo nhóm.
-Theo dõi các nhóm thảo luận
theo các nhiệm vụ đã giao.
*Bước 3:Hoạt động cả lớp.
-Yêu cầu nhóm 1 báo cáo kết
quả.
-Yêu cầu nhóm 2 báo cáo kết
quả.
-Hỏi thêm:hằng ngày em
-Chia thành 4 nhóm, cử nhóm
trưởng và thư kí nhận nhiệm vụ.
-Thực hiện thảo luận nhóm và
ghi kết quả vào phiếu.
-Nhóm 1 báo cáo kết quả. Cả
lớp lắng nghe ý kiến và bổ sung
nếu cần.
-Nhóm 2 báo cáo. Cả lớp theo
dõi và bổ sung nếu cần
-Liên hệ bản thân.
ngồi học như thế nào?
-Yêu cầu nhóm 3 báo cáo kết
quả.
-Yêu cầu nhóm 4 báo cáo.
-Hằng ngày em thường giúp bố
mẹ làm gì?
-Yêu cầu hs rút ra kết luận:
+Nên làm gì để xương và cơ
phát triển tốt?
+Không nên làm gì?
-Nhóm 3 báo cáo và rút ra kết
luận:chơi thể thao giúp cơ và
xương phát triển tốt.
-Báo cáo kết quả thảo luận
-Quét nhà, tưới cây, lau chùi
bàn ghế
-Ăn uống đủ chất. Đi, đứng,
ngồi đúng tư thế.Luyện tập thể
thao.
Làm việc vừa sức.
-Ăn uống không đủ chất.
Đi, đứng, leo trèo không đúng
tư thế. Không tập luyện thể
thao.Làm việc,
xách các vật nặng quá sức.
Hoạt động 2
Trò chơi: Nhấc một vật
*Bước 1: Chuẩn bò.
*Bước 2: Gv hướng dẫn cách chơi.
*Bước 3: Gv làm mẫu và lưu ý hs cách nhắc một vật.
*Bước 4: Gv tổ chức cho cả lứop chơi.
*Bước 5: Kết thúc trò chơi.
-Gv khen ngợi đội có nhiều em làm đúng, nhanh, khéo léo.
IV.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
-
-
-
-
Thứ Ngày Tháng Năm
Cơ quan tiêu hoá
I.Mục tiêu:
• Hs nhận biết được vò trí và nói tên các bộ phận của ống
tiêu hoá.
• Hs chỉ được đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá.
• Hs nhận biết được vò trí và nói tên một số tuyến tiêu hoá.
II.Đồ dùng dạy – học:
• Mô hình(hoặc tranh vẽ) ống tiêu hoá.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Khởi động
Trò chơi: Chế biến thức ăn
*Bước 1: Gv hướng dẫn cách
chơi.
*Bước 2: Gv tổ chức cho cả lớp
chơi.
*Bước 3:Kết thúc trò chơi
-Gv giới thiệu bài mới.
-Hs nói xem các em đã học
được gì qua trò chơi này.
Hoạt động 1
Đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá
*Bước 1: Hoạt động cặp đôi.
-Gv giao nhiệm vụ cho các
nhóm.
*Bước 2: Hoạt động cả lớp.
-Gv đưa ra mô hình ống tiêu
hoá.
-Gv mời một số hs lên bảng
-Các nhóm làm việc.
-Hs quan sát.
-Hs lên bảng:
Chỉ và nói tên các bộ phận của
ống tiêu hoá.
Chỉ và nói về đường đi của thức
ăn trong ống tiêu hoá.
Tuần5
-Gv chỉ và nói lại về đường đi
của thức ăn trong ống tiêu hoá
trên sơ đồ.
Hoạt động 2
Các cơ quan tiêu hoá
*Bước 1:
-Gv chia hs thành 4 nhóm, cử
nhóm trưởng.
-Gv phát cho mỗi nhóm một
tranh phóng to hình 2.
-Gv yêu cầu: quan sát hình vẽ,
nối tên các cơ quan tiêu hoá
vào hình vẽ cho phù hợp
-Gv theo dõi và giúp đỡ.
*Bước 2:
-Các nhóm làm việc.
-Hết thời gian, đại diện nhóm
lên dán tranh của nhóm vào vò
trí được qui đònh trên bảng lớp.
-Đại diện mỗi nhóm lên chỉ và
nói tên các cơ quan tiêu hoá.
*Bước 3:
-Gv chỉ và nói lại tên các cơ quan tiêu hoá.
-Gv kết luận: Cơ quan tiêu hoá gồm có miệng, thực quản, dạ dày, ruột
non, ruột già và các tuyến tiêu hoá như tuyến nước bọt, gan, tụy.
IV.RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
-
-
-
-
Thứ Ngày Tháng Năm
Tiêu hoá thức ăn
I.Mục tiêu:
• Nói sơ lược về sự tiêu hó thức ăn ở khoang miệng, dạ dày,
ruột non, ruột già.
• Hiểu được ăn chậm, nhai kó sẽ giúp cho thức ăn tiêu hoá
được dễ dàng.
• Hiểu được chạy nhảy, nô đùa sau khi ăn no sẽ có hại cho
sự tiêu hoá.
• Có ý thức: ăn chậm, nhai kó, không chạy nhảy, nô đùa sau
khi ăn no, không nhòn đi đại tiện.
II.Đồ dùng dạy – học:
• Mô hình(hoặc tranh vẽ) cơ quan tiêu hoá.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Khởi động
Mở bài
-Đưa ra mô hình cơ quan tiêu
hoá.
-Mời một số hs lên bảng chỉ
theo yêu cầu.
-Gv chỉ và nói lại về đường đi
của thức ăn trong ống tiêu hoá.
Từ đó dẫn vào bài học mới.
-Một số hs lên bảng thực hiện
theo yêu cầu của gv.
Hoạt động 1
Sự tiêu hoá thức ăn ở miệng và dạ dày
*Bước 1:Hoạt động cặp đôi.
*Bước 2:Hoạt động cả lớp.
-Gv yêu cầu các nhóm tham
khảo thêm thông tin trong sgk-
trang 14 để hoàn thiện
câu trả lời cho câu hỏi 2.
-Đại diện một số nhóm trình
bày ý kiến.
-Hs đcọ thông tin trong sgk,bổ
sung ý kiến trả lời câu hỏi 2.
Tuần6

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Bài tập nhập môn TCDN english


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bài tập nhập môn TCDN english ": http://123doc.vn/document/569815-bai-tap-nhap-mon-tcdn-english.htm


A16228 Mr_TuN
Giải bài tập nhập môn TCDN 2012-2013
(English)
*Bài 3:
1- Total asset turnover:
Net sales
Total asset
= 5
=> Net sales = 5 * 5.000.000 = 25.000.000
A – ROS: 2%
Lợi nhuận ròng (EAT) = 500.000
Net sales = 25.000.000
= 2%
B – ROA: 10%
EAT = 500.000
Total asset = 5.000.000
= 10%
Total debt
Total asset
= 0.2
=>>> Total debt = 0.2 * 5.000.000 = 1.000.000
+ Equity = Total asset – Total debt = 5.000.000 – 1.000.000 = 4.000.000
C – ROE: 12.5%
EAT = 5.000.000
Equity = 4.000.000
= 12.5%
1 | P a g e
A16228 Mr_TuN
2- ROE new: 3%
+ Total asset new = 6.000.000
- ROS new: 3%
EAT new
Net sales
= 3%
=>>> EAT new: 25.000.000 * 3% = 750.000
- ROA new: 12.5%
EAT new = 750.000
Total asset new = 6.000.000
= 12.5%
- Total debt: 0.2 * 6.000.000 = 1.200.000
- Equity: 6.000.000 – 1.200.000 = 4.800.000
- ROE new: 15.625%
750.000
4.800.000
= 15.625%
*Bài 6:
1 – Number of common stock: 150.000 / 5 = 30.000
2 – EPS:
2 | P a g e
A16228 Mr_TuN
EAT – Cash preferred stock = 61.500 – 25.000 * 6%
Number of common stock = 30.000
= 2
3 – Dividend payout ratio:
DPS = 0.8
EPS = 2
= 0.4
4 – ROA:
EAT = 61.500
Total asset = 375.000
= 16.4 %
5 – Equity: 25.000 + 150.000 + 100.000 = 275.000
- ROE:
EAT = 61.500
Equity = 275.000
= 22.36%
6 – Current ratio
Total current asset = 40.000 + 40.000 + 70.000
Total Current liabilites = 5000 + 20.000
= 6
7 – Quick ratio:
3 | P a g e
A16228 Mr_TuN
Total current asset – Inventory = (40.000 + 40.000 + 70.000) – 70.000
Total current liabilites = 5000 + 20.000
= 3.2
*Bài 1:
Receivable turnover = 365/ Collection period 365/10 36.5
Receivable turnover = Net sales/ Account receivable
Suy ra: Net sales 500*36.5 18250
Total assets= Net income/ ROA 200/0.08 2500
4 | P a g e
A16228 Mr_TuN
Equity= Net income/ROE 200/0.2 1000
Equity=Common stock+ Retained earning
Common stock = 1000-
300 700
Total libilities and stockholder's equity= total asset 2500
Total libilities 2500-1000 1500
Long- term debt= Total liabilities - Current liabilities 1500-400 1100
Cost of good sold= Net sales- gross margin 18250- 0.2* 18250 14600
Inventory= Cost of good sold/ Inventory turnover 14600/29.2 500
Quick ratio=( T. current asset- Inventory)/ T. current liabilities
T. current asset 400*2+500 1300
Net plan & equipment+ T. current assets = Total assets
Net plan & equipment 2500-1300 1200
Cash 2500-1200-500-500 300
Cash 300
Account receivable 500
Inventory 500
Net plan & equipment 1200
Total assets 2500
Current liabilities 400
Long- term debt 1100
Common stock 700
Retained earning 300
Total libilities and stockholder's equity 2500
*Bài 8:
A - (1) Total Assets = Total Debt + Preffered Stock + Common Stock +
Retained Earnings
= 250000 + 100000 + 100000 + 50000
= 500000
Total assets turnover = Net Sales/Total Assets
= 1000000/500000
= 2.00
5 | P a g e
A16228 Mr_TuN
(2) Net profit margin = Net incom/ Net Sales
= 50000/1000000
= 0.05
(3) Gross Profit = Net sales -Cost of goods sold
=1000000 - 800000
= 200000
Gross Profit margin = Gross profit/Net Sales
= 200000/1000000
= 0.2
B- Inventory = Cost of goods sold/Inventory Turnover
=800000/5
= 160000
Receivable Turnover = 365/Average Collection Period
=365/36.5
= 10
Account Receivable = Net sales/Receivable Turnover
=1000000/10
= 100000
Inventory Turnover = Cost of goods sold/Inventory
==> Inventory(New)= Cost of goods sold/Inventory Turnover(New)
= 800000/10
= 80000
Average Collection Period = 365/ Receivable
==> Receivable Turnover(New)= 365/Average Collection Period(New)
= 365/18.25
= 20
Receivable Turnover= Net sales/Account Receivable
6 | P a g e
A16228 Mr_TuN
==> Account Receivable(New)= Net sales/Receivable Turnover(New)
=1000000/20
= 50000
Inventory(New) - Inventory(old) - Account Receivable(New) - Account Receivable(old)
=80000 - 160000 + 50000 - 100000
= -130000
Total Assets(New) = Total Assets - Total Assets Reduction
=500000 - (260000 - 130000)
= 370000
(ROA)= EAT/Total Assets
==> EAT= Total Assets(New)*ROA
=370000*15%
= 55500
Total Debt(New) = Total Assets(New)- (Preffered Stock + Common Stock +
Retained Earnings)
= 370000 - (100000 + 100000 + 50000)
= 120000
Total Stockholders Equity(New)= Total Assets(New) - Total Debt(New)
= 370000 - 120000
= 250000
*Bài 9:
a) Current asset turnover = Net sales / Total current assets
à Total current assets = Net sales / Current asset turnover
= 122 500 / 3.5 = $ 35 000
7 | P a g e
A16228 Mr_TuN
à Total long-term assets = Total assets – Total current assets
= 50 000 – 35 000 = $ 15 000
à Total long-term assets are 30% of total assets.
b) Long-term assets turnover ratio = Net sales / Total long-term assets
= 122 500 / 15 000 = 8.17
b)
ROE = EAT / Equity = ROA r ( Total assets / Equity )
ROA = 0.1
Debt ratio = Total debt / Total assets = 0.2
à Equity / Total assets = 1 – 0.2 = 0.8
à Total assets / Equity = 1 / 0.8 = 1.25
à ROE = 0.1 r 1.25 = 0.125
*Bài 2:
1)Long term assets turnover=net sales/Total assets=4
Total asset turnover= Net sales/Total asset=2,4
=> Total assets/Long term assets=Total assets/600=4/2,4
Total assets=600*4/2,4=1000
2) Total debt/Total asset=0,6
total debt=0,6*1000=600
3) Current Ratio= Total current assets/ Total current liabilities
= 1000-600/total current liabilities=2
Total current liabilities=400/2=200
Long term debt=Total debt-total current liabilities=600-200=400
4) Quick ratio= Total current assets- Inventory/Total current liabilities=1
= 400-Inventory/200=1
8 | P a g e
A16228 Mr_TuN
Inventory=400-200=200
5) Net sales=Long term assets turnover* Total long term assets
2400
6) ROS=EAT/net sales
EAT=5%*2400=120=Net income
7) Average collection period=365/Receivable Turnover
= 365/(net sales/AR)=15.208
Net sales/AR=365/15,208=24
AR=2400/24=100
8) Cash=Total assets-t.long term assets-AR- inventory=1000-600-200-100=100
9) Total liabilities and stock=total assets=1000
10) RE=total liabilities and stock-total debt-common stock

=1000-600-100=300
Cash 100 Current liabilities 200
AR 100 Long term debt 400
Inventory 200 Common stock 100
Net plant and equips 600 RE 300
Total assets 1000
Total liabilities and Stockholders'
equity 1000
Sales 2400 Net income 120
*Bài 4:
Long-term assets turnover = Net sales / T. Long-term assets = 3.5
Total assets turnover = Net sales/ Total assets = 2.0
=> T. long term assets/ T. assets = (2/ 3.5)* 100 = 57.14%
=> Current assets/ Total assets = 100% - 57.14% = 42.86%
*Bài 7:
9 | P a g e
A16228 Mr_TuN
1.Current ratio =
= = 4.5
2.Quick ratio =
= = 1.875
3.Total debt to total assets =
= = 0.41
4.Net profit margin = = = 0.10125
10 | P a g e
A16228 Mr_TuN
5.Total assets turnover = = = 2.76
*Bài 5:
net sales $500,000
Gross profit (25 % Net sales) $125,000
cash and marketable
securities $10,000
account receivable $40,000
inventory $50,000
current ratio 2.0
A
Receivable turnover =
Net sales
=
$500,000
= 12.5
Account receivable $40,000
Average collection period
=
365
=
365
= 29.2
Receivable turnover 12.5
Cost of good sold = net sales -
gross profit
margin
= $500,000 - $125,000
= $375,000
Inventory turnover =
Cost of good sold
=
$375,000
= 7.5
Inventory $50,000
T. current asset = cash and marketable securities
+ account receivable
+ inventory
= $100,000
($10,000+$40,000+$50,000)
Current ratio=
T.Current assets
=
$100,000
= 2.0
T.Current liabilities
T.Current
liabilities
11 | P a g e

Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên": http://123doc.vn/document/570151-bai-2-tap-hop-cac-so-tu-nhien.htm



A ={ S, O, H, C }

Một năm có 4
quý. Viết tập hợp
B các tháng của
quý hai trong
năm ?

B = { 4, 5, 6 }




Có gì khác nhau giữa hai tập
hợp N và N*?
Qua bài học hôm nay các em sẽ
giải thích được điều này!

§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Các số 0, 1, 2, 3, Là các
số tự nhiên. Tập hợp các
số tự nhiên được kí hiệu
N.
N = { 0 ; 1 ; 3; }.
Các số 0, 1, 2, 3, Là các
Phần tử của tập hợp N.
Chúng được biểu diễn
trên một tia như hình 6.
0 1 2 3 4
Hình 6
Tập hợp các số tự nhiên
khác 0 được kí hiệu
là N*.
N* = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; }
1. TẬP HỢP N
VÀ TẬP HỢP
N*

§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
a) Trong hai số tự nhiên
khác nhau, có một số nhỏ
hơn số kia. Khi số a nhỏ
hơn số b,ta viết a < b
hoặc b > a
Trong hai điểm trên tia số
(tia số nằm ngang, chiều
mũi tên ở tia số đi từ trái
Sang phải), điểm ở bên
trái biểu diễn số nhỏ hơn.
b) Nếu a < b và b < c
thì a < c.Ví dụ: a < 10 và
10 < 12 suy ra a < 12.
1. TẬP HỢP N
VÀ TẬP HỢP
N*
2. THỨ TỰ
TRONG TẬP
HỢP SỐ TỰ
NHIÊN

§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
c) Mỗi số tự nhiên có
một số liền sau và số liền
trước duy nhất
VD: Số tự nhiên liền
sau số 2 là số 3. Số 2 có
số liền trước số 3, số2 và
số 3 là hai số tự nhiên
liên tiếp. Hai số tự nhiên
liên tiếp hơn kém nhau 1
đơn vị.
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ
nhất.Không có số tự
nhiên lớn nhất.
1. TẬP HỢP N
VÀ TẬP HỢP
N*
2. THỨ TỰ
TRONG TẬP
HỢP SỐ TỰ
NHIÊN

ôn tập chương I-II-III


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "ôn tập chương I-II-III": http://123doc.vn/document/570499-on-tap-chuong-i-ii-iii.htm


cấu tạo nguyên tử
Câu 1 : Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và
A. không mang điện. B. mang điện tích âm.
C. mang điện tích dơng. D. có thể mang điện hoặc không mang điện.
Câu 2 : Nguyên tố hoá học là
A. những nguyên tử có cùng số khối.B. những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
C. những nguyên tử có cùng số nơtron. D. những phân tử có cùng số proton.
Câu 3 : Đồng vị là những
A. nguyên tố có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron.
B. nguyên tử có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron.
C. phân tử có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron.
D. chất có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron.
Câu 4: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833
lần số hạt không mang điện. Cấu hình electron của R là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
.
Câu 5: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang
điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A
là 12. A và B lần lợt là
A. Ca và Fe. B. Mg và Ca. C. Fe và Cu. D. Mg và Cu.
Câu 6: Tổng số hạt mang điện trong anion AB
3
2
là 82. Số hạt mang điện của nguyên tử A nhiều hơn của nguyên
tử B là 16. Anion đó là
A. CO
3
2-
. B. SiO
3
2-
. C. SO
3
2
. D. SeO
3
2-
.
Câu 7: Cation R
+
có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p
6
. Câu hình electron đầy đủ của R là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
1
.
Câu 8: Đồng vị của M thoả mãn điều kiện số proton: số nơtron = 13:15 là
A.
55
M. B.
56
M. C.
57
M. D.
58
M.
Câu 9: Hợp chất X có công thức RAB
3
. Trong hạt nhân của R, A, B đều có số proton bằng số nơtron. Tổng số
proton trong 1 phân tử X là 50. Công thức phân tử của X là
A. CaCO
3
. B. CaSO
3
. C. MgCO
3
. D. MgSO
3
.
Câu 10: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe
2+
là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
. B.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
.
C.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
.
Câu 11: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tố X là
A. 3. B. 4 C. 6. D. 7.
Câu 12: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị là
16
8
O;
17
8
O;
18
8
O; cac bon có 2 đồng vị là
12
6
C;
13
6
C. Số phân tử CO
2
có thể
đợc tạo thành từ các đồng vị trên là
A. 6. B. 9 C. 12. D. 18.
Câu 13: Các ion Na
+
, Mg
2+
, O
2-
, F
-
đều có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
. Thứ tự giảm dần bán kính của các ion trên
là
A. Na
+
> Mg
2+
> F
-
> O
2-
. B. Mg
2+
> Na
+
> F
-
> O
2-
.
C. F
-
> Na
+
> Mg
2+
> O
2-
. D. O
2-
> F
-
> Na
+
> Mg
2+
.
Câu 14 : X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong cùng 1 phân nhóm chính của bảng HTTH.
Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. X và Y là
A. O và S. B. C và Si. C. Mg và Ca. D. N và P.
Câu 15:Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử và độ âm
điện tơng ứng biến đổi là
A. tăng, giảm. B. tăng, tăng. C. giảm, tăng. D. giảm, giảm.
Câu 16: Tổng số hạt trong 1 nguyên tử của nguyên tố X là 40. Cấu hình e của X là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. C. 1s
2
2s
2
3p
6
3s
2
3p
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
Câu 17: Trong dãy: Mg - Al - Au - Na - K, tính kim loại của các nguyên
Câu 17: Trong dãy: Mg - Al - Au - Na - K, tính kim loại của các nguyên tố
A. tăng dần. B. mới đầu tăng, sau đó giảm.
C. giảm dần. D. mới đầu giảm, sau đó tăng.
Câu 18: Trong dãy N - As - Te - Br - Cl, tính phi kim của các nguyên tố
A. tăng dần. B. mới đầu tăng, sau đó giảm.
C. giảm dần. D. mới đầu giảm, sau đó tăng.
Câu 19: Số proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một đồng vị tự nhiên phổ biến nhất của clo tơng
ứng là
A. 17, 18 và 17. B. 17, 19 và 17. C. 35, 10 và 17. D. 17, 20 và 17.
Câu 20: Anion X
2-
có cấu hình electron ngoài cùng là 3p
6
. Vị trí của X trong bảng HTTH là
A. ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. B. ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.
C. ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. D. ô 18, chu kỳ 4, nhóm VIA.
Câu 21: Lai hoá sp
2
là sự tổ hợp tuyến tính giữa
A. 1 orbital s với 2 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp
2
.
B. 2 orbital s với 1 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp
2
.
C. 1 orbital s với 3 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp
2
.
D. 1 orbital s với 1 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp
2
.
Câu 22: Nguyên tử A trong phân tử AB
2
có lai hoá sp
2
. Góc liên kết BAB có giá trị là
A. 90
O
. B. 120
O
. C. 109
O
28
/
. D. 180
O
.
Câu 23 : X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng HTTH, Y ở nhóm V, ở trạng thái
đơn chất X và Y phản ứng đợc với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23. X và Y lần
lợt là
A. O và P. B. S và N. C. Li và Ca. D. K và Be.
Câu 24: Các ion O
2-
, F
-
và Na
+
có bán kính giảm dần theo thứ tự
A. F
-
> O
2-
> Na
+
. B. O
2-
> Na
+
> F
-
.
C. Na
+
>F
-
> O
2-
. D. O
2-
> F
-
> Na
+
.
Câu 25: Hợp chất A có công thức MX
a
trong đó M chiếm 140/3 % về khối lợng, X là phi kim ở chu kỳ 3, trong
hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron. Tổng số
proton trong 1 phân tử A là 58. Cấu hình electron ngoài cùng của M là.
A. 3s
2
3p
4
. B. 3d
6
4s
2
. C. 2s
2
2p
4
. D. 3d
10
4s
1
.
Câu 26 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y
có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y
là
A. 3s
2
3p
4
. B. 3s
2
3p
5
. C. 3s
2
3p
3
. D. 2s
2
2p
4
.
Câu 27 : Hợp chất X có khối lợng phân tử là 76 và tạo bởi 2 nguyên tố A và B. A,B có số oxihoá cao nhất là +a,
+b và có số oxihoá âm là -x,-y; thoả mãn điều kiện: a=x, b=3y. Biết rằng trong X thì A có số oxihóa là +a. Cấu
hình electron lớp ngoài cùng của B và công thức phân tử của X tơng ứng là
A. 2s
2
2p
4
và NiO. B. CS
2
và 3s
2
3p
4
. C. 3s
2
3p
4
và SO
3
. D. 3s
2
3p
4
và CS
2
.
Câu 28 : Hợp chất Z đợc tạo bởi hai nguyên tố M và R có công thức M
a
R
b
trong đó R chiếm 20/3 (%) về khối l-
ợng. Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84. Công thức phân tử của Z là
A. Al
2
O
3
. B. Cu
2
O. C. AsCl
3
. D. Fe
3
C.
Câu 29 : Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 22. Cấu hình electron ngoài cùng của ion X
2+
là
A. 3s
2
3p
6
. B. 3d
6
4s
2
. C. 3d
6
. D. 3d
10
.
Câu 30 (A-07): Dãy gồm các ion X
+
, Y
-
và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
là
A. K
+
, Cl
-
, Ar.B. Li
+
, F
-
, Ne. C. Na
+
, F
-
, Ne.D. Na
+
, Cl
-
, Ar.
Câu 31 (B-07): Hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion
và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất. Công thức XY
là
A. LiF. B. NaF. C. AlN. D. MgO.
Phản ứng oxi hóa khử
Câu 1 : Tổng hệ số của các chất trong phản ứng Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O là
A. 55 B. 20. C. 25. D. 50.
Câu 2 : Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al
3+
thành Al là
A. 0,5. B. 1,5. C. 3,0. D. 4,5.
Câu 3 : Trong phản ứng Zn + CuCl
2
ZnCl
2
+ Cu thì một mol Cu
2+
đã
A. nhận 1 mol electron. B. nhờng 1 mol electron.
C. nhận 2 mol electron. D. nhờng 2 mol electron.
Câu 4 : Trong phản ứng KClO
3
+ 6HBr 3Br
2
+ KCl + 3H
2
O thì HBr
A. vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trờng. B. là chất khử.
C. vừa là chất khử, vừa là môi trờng. D. là chất oxi hóa.
Câu 5 : Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO
3
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O.
Số phân tử HNO
3
đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 8. B. 6. C. 4. D. 2.
Câu 6 : Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
A. bị khử. B. bị oxi hoá. C. cho proton. D. nhận proton.
Câu 7 : Cho các chất và ion sau: Zn; Cl
2
; FeO; Fe
2
O
3
; SO
2
; H
2
S; Fe
2+
; Cu
2+
; Ag
+
. Số lợng chất và ion có thể đóng
vai trò chất khử là
A. 9. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 8 : Cho các chất và ion sau: Zn; Cl
2
; FeO; Fe
2
O
3
; SO
2
; Fe
2+
; Cu
2+
; Ag
+
. Số lợng chất và ion vừa đóng vai trò
chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 9: Trong phân tử NH
4
NO
3
thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là
A. +1 và +1. B. 4 và +6. C. 3 và +5. D. 3 và +6.
Câu 10: Trong phản ứng: 2NO
2
+ 2NaOH NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O thì nguyên tử nitơ
A. chỉ bị oxi hoá. B. chỉ bị khử.
C. không bị oxi hóa, không bị khử. D. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Dùng cho câu 11, 12: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc)
gồm Cl
2
và O
2
thu đợc 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất.
Câu 11: Phần trăm thể tích của O
2
trong Y là
A. 40%. B. 50%. C. 60%. D. 70%.
Câu 12: Phần trăm khối lợng của Al trong X là
A. 30,77%. B. 69,23%. C. 34,62%. D. 65,38%.
Câu 13: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với O
2
thu
đợc 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit. Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 6,72. B. 3,36. C. 13,44. D. 8,96.
Dùng cho câu 14, 15: Chia 29,8 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác
dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng thu đợc 1,568 lít khí N
2
duy nhất (đktc) và dung dịch chứa x gam
muối (không chứa NH
4
NO
3
). Phần 2 tác dụng hoàn toàn với oxi thu đợc y gam hỗn hợp 4 oxit.
Câu 14: Giá trị của x là
A. 73,20. B. 58,30. C. 66,98. D. 81,88.
Câu 15: Giá trị của y là
A. 20,5. B. 35,4. C. 26,1. D. 41,0.
Dùng cho câu 16, 17, 18, 19: Dẫn hỗn hợp X gồm 0,1 mol C
2
H
2
, 0,1 mol C
3
H
4
và 0,1 mol H
2
qua ống chứa Ni
nung nóng thu đợc hỗn hợp khí Y gồm 7 chất. Đốt chát hoàn toàn Y cần V lít khí O
2
(đktc) thu đợc x gam CO
2
và y gam H
2
O. Nếu cho V lít khí O
2
(đktc) tác dụng hết với 40 gam hỗn hợp Mg và Ca thì thu đợc a gam hỗn
hợp chất rắn.
Câu 16: Giá trị của x là
A. 13,2. B. 22,0. C. 17,6. D. 8,8.
Câu 17: Giá trị của y là
A. 7,2. B. 5,4. C. 9,0. D. 10,8.
Câu 18: Giá trị của V là
A. 10,08. B. 31,36. C. 15,68. D. 13,44.
Câu 19: Giá trị của a là
A. 62,4. B. 51,2. C. 58,6. D. 73,4.
Dùng cho câu 20, 21, 22: Chia 47,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Ni thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác
dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
vừa đủ thu đợc 7,84 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y chứa x
gam muối (không chứa NH
4
NO
3
). Nếu cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì lợng kết tủa lớn nhất thu đợc là
y gam. Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu đợc V lít khí H
2
(đktc).
Câu 20: Giá trị của x là
A. 110,35. B. 45,25. C. 112,20. D. 88,65.
Câu 21: Giá trị của y là
A. 47,35. B. 41,40. C. 29,50. D. 64,95.
Câu 22: Giá trị của V là
A. 11,76. B. 23,52. C. 13,44. D. 15,68.
Dùng cho câu 23, 24: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol Al và 0,2 mol Zn tác dụng với 500 ml dung dịch Y gồm
Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 48,45 gam chất rắn A gồm 3 kim loại và dung dịch B
chứa 2 muối. Cho A tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 3,36 lít khí H
2
(đktc). Coi thể tích dung dịch không
đổi
Câu 23: Nồng độ mol/lít của Cu(NO
3
)
2
trong Y là
A. 0,6. B. 0,5. C. 0,4. D. 0,3.
Câu 24: Tổng nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch B là
A. 0,6. B. 0,5. C. 0,4. D. 0,3.
Câu 25: Trong phản ứng Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
đặc Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O thì H
2
SO
4
đóng vai trò
A. là chất oxi hóa. B. là chất khử.
C. là chất oxi hóa và môi trờng. D. là chất khử và môi trờng.
Câu 26 (A-07): Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần
lợt phản ứng với HNO
3
đặc nóng. Số lợng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là.
A. 8. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 27 (A-07): Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO
3 (đặc, nóng)
b) FeS + H
2
SO
4 (đặc nóng)

c) Al
2
O
3
+ HNO
3 (đặc, nóng)
d) Cu + dung dịch FeCl
3

e) CH
3
CHO + H
2
(Ni, t
o
) f) glucozơ + AgNO
3
trong dung dịch NH
3

g) C
2
H
4
+ Br
2
h) glixerol + Cu(OH)
2

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. a, b, c, d, e, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, d, e, f, h. D. a, b, c, d, e, g.
Câu 28 (B-07): Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H
2
SO
4
loãng và NaNO
3
thì vai trò của NaNO
3
trong
phản ứng là
A. chất xúc tác. B. môi trờng. C. chất oxi hoá. D. chất khử.
Câu 29 (B-07): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân tử CuFeS
2
sẽ
A. nhờng 12e. B. nhận 13e. C. nhận 12e. D. nhờng 13e.
Câu 30: Trong phản ứng Fe
x
O
y
+ HNO
3
N
2
+ Fe(NO
3
)
3
+ H
2
O thì một phân tử Fe
x
O
y
sẽ
A. nhờng (2y 3x) electron. B. nhận (3x 2y) electron. C. nhờng (3x 2y)
electron. D. nhận (2y 3x) electron.
Câu 31: Trong phản ứng tráng gơng của HCHO thì mỗi phân tử HCHO sẽ
A. nhờng 2e. B. nhận 2e. C. nhận 4e. D. nhờng 4e.
Liên kết hoá học
Câu 1: Hợp chất có liên kết cộng hoá trị đợc gọi là
A. hợp chất phức tạp. B. hợp chất cộng hóa trị.
C. hợp chất không điện li . D. hợp chất trung hoà điện.
Câu 2: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do
A. các đám mây electron. B. các electron hoá trị.
C. các cặp electron dùng chung. D. lực hút tĩnh điện.
Câu 3: Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử mà
liên kết đợc gọi là
A. liên kết phân cực, liên kết lỡng cực, liên kết ba cực.
B. liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.
C. liên kết ba, liên kết đơn, liên kết đôi.
D. liên kết xich ma, liên kết pi, liên kết đen ta.
Câu 4: Liên kết cộng hoá trị đợc hình thành do 2 electron của một nguyên tử và một orbitan tự do (trống) của
nguyên tử khác thì liên kết đó đợc gọi là
A. liên kết cộng hóa trị không cực. B. liên kết cho nhận.
C. liên kết cộng hóa trị có cực. C. liên kết hiđro.
Câu 5: Góc tạo thành giữa các liên kết cộng hóa trị đợc gọi là
A. góc cộng hóa trị . B. góc cấu trúc. C. góc không gian. D. góc hóa trị.
Câu 6: Liên kết hóa học giữa các ion đợc gọi là
A. liên kết anion cation. B. liên kết ion hóa.
C. liên kết tĩnh điện. D. liên kết ion.
Câu 7: Liên kết ion khác liên kết cộng hóa trị do đặc tính
A. không định hớng và không bão hoà. B. bão hoà và không định hớng.
C. định hớng và không bão hoà. D. định hớng và bão hoà.
Câu 8: Liên kết kim loại đợc đặc trng bởi
A. sự tồn tại mạng lới tinh thể kim loại. B. tính dẫn điện.
C. các electron chuyển động tự do. D. ánh kim.
Câu 9: Sự tơng tác giữa nguyên tử hiđro của một phân tử với một nguyên tố âm điện của phân tử khác dẫn đến
tạo thành
A. liên kết hiđro giữa các phân tử. B. liên kết cho nhận.
C. liên kết cộng hóa trị phân cực. D. liên kết ion.
Câu 10: Tính chất bất thờng của nớc đợc giải thích do sự tồn tại
A. ion hiđroxoni (H
3
O
+
). B. liên kết hiđro.
C. phân tử phân li. D. các đơn phân tử nớc.
Câu 11: Nớc có nhiệt độ sôi cao hơn các chất khác có công thức H
2
X (X là phi kim) là do
A. trong nớc tồn tại ion H
3
O
+
. B. phân tử nớc có liên kết cộng hóa trị.
C. oxi có độ âm điện lớn hơn X. D. trong nớc có liên kết hiđro.
Câu 12: Chất có mạng lới tinh thể nguyên tử có đặc tính
A. độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy cao.
B. độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp.
C. độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy cao.
D. độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 13: Chất có mạng lới tinh thể phân tử có đặc tính
A. độ tan trong rợu lớn. B. nhiệt độ nóng chảy cao.
C. dễ bay hơi và hóa rắn. D. nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 14: Chất có mạng lới tinh thể ion có đặc tính
A. nhiệt độ nóng chảy cao. B. hoạt tính hóa học cao.
C. tan tốt. D. dễ bay hơi.
Câu 15: Liên kết hóa học trong phân tử Hiđrosunfua là liên kết
A. ion . B. cộng hoá trị. C. hiđro. D. cho nhận.
Câu 16: Dãy nào trong số các dãy sau đây chỉ chứa các liên kết cộng hóa trị?
A. BaCl
2
; CdCl
2
; LiF. B. H
2
O ; SiO
2
; CH
3
COOH.
C. NaCl ; CuSO
4
; Fe(OH)
3
. D. N
2
; HNO
3
; NaNO
3
.
Câu 17: Dãy nào trong số các dãy hợp chất sau đây chứa các chất có độ phân cực của liên kết tăng dần?
A. NaBr; NaCl; KBr; LiF. B. CO
2
; SiO
2
; ZnO; CaO.
C. CaCl
2
; ZnSO
4
; CuCl
2
; Na
2
O. D. FeCl
2
; CoCl
2
; NiCl
2
; MnCl
2
.
Câu 18: Sự phân bố không đều mật độ electron trong phân tử dẫn đến phân tử bị
A. kéo dãn. B. phân cực. C. rút ngắn. D. mang điện.
Câu 19: Điện tích quy ớc của các nguyên tử trong phân tử, nếu coi phân tử có liên kết ion đợc gọi là
A. điện tích nguyên tử. B. số oxi hóa.
C. điện tích ion. D. cation hay anion.
Câu 20: Tính chất vật lí của Cu gây ra bởi
A. độ dẫn điện cao. B. vị trí của Cu trong bảng HTTH.
C. liên kết kim loại . D. liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 21: Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết:
A. cộng hóa trị không có cực. B. ion yếu.
C. ion mạnh. D. cộng hóa trị phân cực.
Câu 22: Hóa trị của nitơ trong các chất: N
2
, NH
3
, N
2
H
4
, NH
4
Cl, NaNO
3
tơng ứng là
A. 0, -3, -2, -3, +5. B. 0, 3, 2, 3, 5.
C. 2, 3, 0, 4, 5. D. 3, 3, 3, 4, 4.
Câu 23: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết
A. cộng hóa trị phân cực. B. cộng hóa trị không phân cực.
C. cho nhận. D. ion.
Câu 24: Liên kết trong phân tử HCl là liên kết
A. cộng hóa trị phân cực. B. cộng hóa trị không phân cực.
C. cho nhận. D. ion.
Câu 25: Trong mạng tinh thể kim cơng, góc liên kết tạo bởi các nguyên tử cac bon là
A. 90
O
. B. 120
O
. C. 104
O
30
/
. D. 109
O
28
/
.
Câu 26: Cho tinh thể các chất sau: iod (1), kim cơng (2), nớc đá (3), muối ăn (4), silic (5). Tinh thể nguyên tử là
các tinh thể
A. (1), (2), (5).B. (1), (3), (4).C. (2), (5). D. (3), 4).
Câu 27: Hình dạng của phân tử CH
4
, H
2
O, BF
3
và BeH
2
tơng ứng là
A. tứ diện, gấp khúc, tam giác, thẳng. B. tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng.
C. tứ diện, thẳng, gấp khúc, tam giác. D. tứ diện, thẳng, tam giác, gấp khúc.
Câu 28: Phân tử H
2
O có góc liên kết HOH là 104,5
O
do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hoá
A. sp. B. sp
2
. C. sp
3
. D. không xác định đợc.
Câu 29: Anion X
2-
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Bản chất liên kết giữa X với hiđro là
A. cộng hóa trị phân cực. B. cộng hóa trị không phân cực.
C. cho nhận. D. ion.
Câu 30: Độ âm điện của nitơ bằng 3,04; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể nhng ở điều kiện thờng khả
năng phản ứng của N
2
kém hơn Cl
2
là do
A. Cl
2
là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh.
B. điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl.
C. N
2
có liên kết ba còn Cl
2
có liên kết đơn.
D. trên trái đất hàm lợng nitơ nhiều hơn clo.
Câu 31 (B-07): Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rợu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy
gồm các chất đợc sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X. B. T, X, Y, Z. C. Z, T, Y, X. D.
tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Câu 1: Tốc độ của một phản ứng có dạng:
y
B
x
A
.Ck.Cv
=
(A, B là 2 chất khác nhau). Nếu tăng nồng độ A lên 2
lần (nồng độ B không đổi) thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần. Giá trị của x là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 2: Cho phản ứng sau: Các chất phản ứng các chất sản phẩm. Yếu tố KHÔNG ảnh hởng đến tốc độ
phản ứng nói trên là
A. nồng độ các chất phản ứng. B. nồng độ các chất sản phẩm.
C. nhiệt độ. D. chất xúc tác.
Câu 3: Khi tăng thêm 10
O
C, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. Vậy khi tăng nhiệt độ của phản ứng
đó từ 25
O
C lên 75
O
C thì tốc độ phản ứng tăng
A. 5 lần. B. 10 lần. C. 16 lần. D. 32 lần.
Câu 4: Khi tăng thêm 10
O
C, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến
hành ở 30
O
C) tăng 81 lần thì cần phải tăng nhiệt độ lên đến
A. 50
O
C. B. 60
O
C. C. 70
O
C. D. 80
O
C.
Câu 5: Khi tăng thêm 10
O
C, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 4 lần. Vậy khi giảm nhiệt độ từ 70
O
C xuống
40
O
C thì tốc độ phản ứng giảm đi
A. 16 lần. B. 32 lần. C. 64 lần. D. 128 lần.
Câu 6: Ngời ta cho N
2
và H
2
vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:
N
2
+ 3H
2
2NH
3
. Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình nh sau:
[N
2
] = 2M; [H
2
] = 3M; [NH
3
] = 2M. Nồng độ mol/l của N
2
và H
2
ban đầu lần lợt là
A. 3 và 6. B. 2 và 3. C. 4 và 8. D. 2 và 4.
Câu 7: Xét phản ứng sau ở nhiệt độ không đổi: 2NO + O
2
2NO
2
. Khi thể tích bình phản ứng giảm đi một
nửa thì tốc độ phản ứng
A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 8 lần. D. giảm 8 lần.
Câu 8: Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H
2
SO
4
2M ở nhiệt độ thờng. Biến đổi nào sau đây không
làm thay đổi tốc độ phản ứng?
A. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.
B. tăng nhiệt độ lên đến 50
O
C.
C. thay dung dịch H
2
SO
4
2M bằng dung dịch H
2
SO
4
1M.
D. tăng thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M lên 2 lần.
Câu 9: Cho phản ứng: 2KClO
3
(r) 2KCl(r) + 3O
2
(k). Yếu tố không ảnh hởng đến tốc độ của phản ứng
trên là
A. kích thớc hạt KClO
3
. B. áp suất. C. chất xúc tác. D. nhiệt độ.
Câu 10: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A. không xảy ra nữa. B. vẫn tiếp tục xảy ra.
C. chỉ xảy ra theo chiều thuận. D. chỉ xảy ra theo chiều nghịch.
Câu 11: Giá trị hằng số cân bằng K
C
của phản ứng thay đổi khi
A. thay đổi nồng độ các chất. B. thay đổi nhiệt độ.
C. thay đổi áp suất. D. thêm chất xúc tác.
Câu 12: Các yếu tố ảnh hởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 13: Cho phản ứng: Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO
2
(k).
Khi tăng áp suất của phản ứng này thì
A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. cân bằng không bị chuyển dịch.
C. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. D. phản ứng dừng lại.
Câu 14: Cho phản ứng: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) H < 0.
Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450
O
C xuống đến 25
O
C thì
A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. cân bằng không bị chuyển dịch.
C. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. D. phản ứng dừng lại.
Câu 15: Phản ứng: 2SO
2
+ O
2


2SO
3
H < 0. Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản
ứng trên chuyển dịch tơng ứng là
A. thuận và thuận. B. thuận và nghịch.
C. nghịch và nghịch. D.nghịch và thuận.
Câu 16: Trộn 1 mol H
2
với 1 mol I
2
trong bình kín dung tích 1 lít. Biết rằng ở 410
O
, hằng số tốc độ của phản
ứng thuận là 0,0659 và hằng số tốc độ của phản ứng nghịch là 0,0017. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng
ở 410
O
C thì nồng độ của HI là
A. 2,95. B. 1,52. C. 1,47. D. 0,76.
Câu 17: Cho phản ứng sau ở một nhiệt độ nhất định: N
2
+ 3H
3
2NH
3
. Nồng độ (mol/l) lúc ban đầu của N
2
và H
2
lần lợt là 0,21 và 2,6. Biết K
C
của phản ứng là 2. Nồng độ cân bằng (mol/l) của N
2
, H
2
, NH
3
tơng ứng là
A. 0,08; 1 và 0,4. B. 0,01; 2 và 0,4. C. 0,02; 1 và 0,2. D. 0,001; 2 và 0,04.
Câu 18: Cho phản ứng: CO (k) + H
2
O (k) CO
2
(k) + H
2
(k)
Biết K
C
của phản ứng là 1 và nồng độ ban đầu của CO và H
2
O tơng ứng là 0,1 mol/l và 0,4 mol/l. Nồng độ cân
bằng (mol/l) của CO và H
2
O

tơng ứng là
A. 0,08 và 0,08. B. 0,02 và 0,08. C. 0,02 và 0,32. D. 0,05 và 0,35.
Câu 19: Một bình kín dung tích không đổi V lít chứa NH
3
ở 0
O
C và 1atm với nồng độ 1mol/l. Nung bình đến
546
O
C và NH
3
bị phân huỷ theo phản ứng: 2NH
3
N
2
+ 3H
2
. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, áp
suất khí trong bình là 3,3atm. ở nhiệt độ này nồng độ cân bằng của NH
3
(mol/l) và giá trị của K
C
là
A. 0,1; 2,01.10
-3
. B. 0,9; 2,08.10
-4
. C. 0,15; 3,02.10
-4
. D. 0,05; 3,27.10
-3
.
Câu 20: Cho phơng trình phản ứng: 2A(k) + B (k) 2X (k) + 2Y(k). Ngời ta trộn 4 chất, mỗi chất 1 mol vào
bình kín dung tích 2 lít (không đổi). Khi cân bằng, lợng chất X là 1,6 mol. Hằng số cân bằng của phản ứng này
là
A. 58,51 B. 33,44. C. 29,26 D. 40,96.
Câu 21: Cho phản ứng: CO + Cl
2
COCl
2
thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi.
Khi cân bằng [CO] = 0,02; [Cl
2
] = 0,01; [COCl
2
] = 0,02. Bơm thêm vào bình 1,42gam Cl
2
. Nồng độ mol/l của
CO; Cl
2
và COCl
2
ở trạng thái cân bằng mới lần lợt là
A. 0,013; 0,023 và 0,027. B. 0,014; 0,024 và 0,026.
C. 0,015; 0,025 và 0,025. D. 0,016; 0,026 và 0,024.
Câu 22 (A-07): Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH
3
COOH với 1 mol C
2
H
5
OH thì thu đợc 2/3 mol este. Để
đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic cần số mol rợu etylic là
(các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
A. 0,342. B. 2,925. C. 0,456. D. 2,412.
Câu 23: Cho cân bằng: N
2
O
4
2NO
2
. Cho 18,4 gam N
2
O
4
vào bình chân không dung tích 5,9 lít ở 27
O
C, khi đạt
đến trạng thái cân bằng, áp suất là 1 atm. Hằng số cân bằng K
C
ở nhiệt độ này là
A. 0,040. B. 0,007. C. 0,500. D. 0,008.
Câu 24: Khi hoà tan SO
2
vào nớc có cân bằng sau: SO
2
+ H
2
O HSO
3
-
+ H
+
. Khi cho thêm NaOH và khi cho
thêm H
2
SO
4
loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tơng ứng là
A. thuận và thuận. B. thuận và nghịch.
C. nghịch và thuận. D. nghịch và nghịch.
Điện ly
Câu 1: Dung dịch glixerol trong nớc không dẫn điện, dung dịch NaOH dẫn điện tốt. Điều này đợc giải thích là
do
A. glixerol là chất hữu cơ, natri hiđroxit là chất vô cơ.
B. glixerol là hợp chất cộng hóa trị, natri hiđroxit là hợp chất ion.
C. glixerol là chất lỏng, natri hiđroxit là chất rắn.
D. glixerol là chất không điện li, natri hiđroxit là chất điện li.
Câu 2: Các muối, axít, hiđroxit tan là những chất điện li vì:
A. chúng có khả năng phân li thành hiđrat trong dung dịch.
B. các ion hợp phần có tính dẫn điện.
C. có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron dẫn điện.
D. dung dịch của chúng dẫn điện.
Câu 3: Một cốc nớc có chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
, d mol HCO
3
-
. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
A. 2a + 2b = c-d. B. 2a + 2b = c + d. C. a + b = c + d. D. a + b = 2c + 2d.
Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M. Nếu thể tích dung dịch không thay
đổi thì nồng độ ion OH
-
trong dung dịch thu đợc là
A. 1,7M. B. 1,8M. C. 1M. D. 2M.
Câu 5: Trong dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
loãng có chứa 0,6 mol SO
4
2-
thì số mol Fe
2
(SO
4
)
3
trong dung dịch đó là
A. 1,8. B. 0,9. C. 0,2. D. 0,6.
Câu 6: Hoà tan 12,5 g CuSO
4
.5H
2
O vào một lợng nớc vừa đủ thành 200 ml dung dịch. Tổng nồng độ mol/l của
các ion Cu
2+
và SO
4
2-
trong dung dịch là
A. 1M. B. 0,5M. C. 0,25M D. 0,1M.
Câu 7: Phơng trình phân li của axít axetic là: CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+
K
a
.
Biết [CH
3
COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng [H
+
] = 2,9.10
-3
M. Giá trị của K
a
là
A. 1,7.10
-5
. B. 8,4.10
-5
. C. 5,95.10
-4
. D. 3,4.10
-5
.
Câu 8: Trong dãy các chất dới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh?
A. KCl, Ba(OH)
2
, Al(NO
3
)
3
. B. CaCO
3
, MgSO
4
, Mg(OH)
2
, H
2
CO
3
.
C. CH
3
COOH, Ca(OH)
2
, AlCl
3
. D. NaCl, AgNO
3
, BaSO
4
, CaCl
2
.
Câu 9: Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO
3
)
3
. Nồng độ mol/l của ion NO
3
-
có trong dung dịch là
A. 0,2M. B. 0,06M. C. 0,3M. D. 0,6M.
Câu 10: Thêm từ từ từng giọt H
2
SO
4
vào dung dịch Ba(OH)
2
đến d thì độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi nh sau:
A. tăng dần. B. giảm dần.
C. lúc đầu giảm, sau đó tăng. D. lúc đầu tăng, sau đó giảm.
Câu 11: Có 2 dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong số các ion với số mol nh sau:
K
+
(0,15); Mg
2+
(0,10); NH
4
+
(0,25); H
+
(0,20); Cl
-
(0,10); SO
4
2-
(0,075); NO
3
-
(0,25); CO
3
2-
(0,15). Các ion trong X
và Y là
A. X chứa (K
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, SO
4
2-
); Y chứa (Mg
2+
, H
+
, NO
3
-
, Cl
-
).
B. X chứa (K
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, NO
3
-
); Y chứa (Mg
2+
, H
+
, SO
4
2-
, Cl
-
).
C. X chứa (K
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, Cl
-
); Y chứa (Mg
2+
, H
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
).
D. X chứa (H
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, Cl
-
); Y chứa (Mg
2+
, K
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
).
Câu 12: Một dung dịch chứa a mol Na
+
, b mol Ca
2+
, c mol HCO
3
-
và d mol NO
3
-
. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
và công thức tổng số gam muối trong dung dịch lần lợt là
A. a + 2b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
B. a + b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
C. a + b = c + d và 23a + 40b - 61c - 62d.
D. a + 2b = c + d và 23a + 40b - 61c - 62d.
Câu 13:Trong dãy các ion sau. Dãy nào chứa các ion đều phản ứng đợc với ion OH
-
?
A. H
+
, NH
4
+
, HCO
3
-
, CO
3
2-
. B. Fe
2+
, Zn
2+
, HSO
3
-
; SO
3
2-
.
C. Ba
2+
, Mg
2+
, Al
3+
, PO
4
3-
. D. Fe
3+
, Cu
2+
; Pb
2+
, HS
-
.
Câu 14: Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaHCO
3
và NaOH. B. K
2
SO
4
và NaNO
3
.
C. HCl và AgNO
3
. D. C
6
H
5
ONa và H
2
SO
4
.
Câu 15: Một cốc nớc chứa 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Cl
-
; 0,01 mol Mg
2+
; 0,02 mol Ca
2+
và 0,05 mol HCO
3
-
. Nớc
trong cốc là
A. nớc mềm. B. nớc cứng tạm thời.
C. nớc cứng vĩnh cửu. D. nớc cứng toàn phần.
Câu 16: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là NaCl; CH
3
COONa; CH
3
COOH; H
2
SO
4
. Dung dịch có độ dẫn
điện nhỏ nhất là
A. NaCl. B. CH
3
COONa. C. CH
3
COOH. D. H
2
SO
4
.
Câu 17: Chia dung dịch X gồm CuSO
4
và Al(NO
3
)
3
thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung
dịch BaCl
2
d thu đợc 6,99 gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH d, rồi lấy kết tủa nung đến
khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 2,4. B. 3,2. C. 4,4. D. 12,6.
Câu 18: Hãy chọn câu đúng trong các câu kết luận sau:
A. Mọi axit đều là chất điện li.
B. Mọi axit đều là chất điện li mạnh.
C. Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh.
D. Mọi chất điện li mạnh đều là axit.
Câu 19: Cho các chất sau; Ca(OH)
2
(A), NaHCO
3
(B), H
2
SO
4
(C), Na
2
CO
3
(D), Na
3
PO
4
(E), C
17
H
35
COONa (F).
Các chất có thể làm mất tính cứng của nớc là
A. C, D, E, F. B. A, B, C, E. C. A, D, E, F. D. A, C, D, E.
Câu 20: Ion CO
3
2
không tác dụng với các ion thuộc dãy nào sau đây?
A. NH
4
+
, K
+
, Na
+
. B. H
+
, NH
4
+
, K
+
, Na
+
.
C. Ca
2+
, Mg
2+
, Na
+
. D. Ba
2+
, Cu
2+
, NH
4
+
, K
+
.
Câu 21: Dãy nào cho dới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch
A. Na
+
, NH
4
+
, Al
3+
, SO
4
2-
, OH
-
, Cl
-
. B. Ca
2+
, K
+
, Cu
2+
, NO
3
-
, OH
-
, Cl
-
. C. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
,
Br
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
. D. Na
+
, Mg
2+
, NH
4
+
, SO
4
2-
, Cl
-
, NO
3
-
.
Câu 22: Hiện tợng tạo thành nhũ trong các hang động là do phản ứng
A. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
.
B. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O.
C. CaO + CO
2
CaCO
3
.
D. CaCO
3
CaO + CO
2
.
Câu 23: Nguyên nhân làm cho nớc suối có tính cứng là do phản ứng
A. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
.
B. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O.
C. CaO + CO
2
CaCO
3
.
D. CaCO
3
CaO + CO
2
.
Câu 24: Để phân biệt nớc cứng tạm thời, nớc cứng vĩnh cửu ngời ta dực vào sự có mặt của ion
A. Ca
2+
. B. Mg
2+
. C. HCO
3
-
. D. HSO
3
-
.
Câu 25 (B-07): Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
; dãy gồm các chất đều
tác dụng đợc với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là
A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
. B. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
.
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
. D. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
.
Câu 33: Dung dịch axit H
2
SO
4
có pH = 4. Nồng độ mol/l của H
2
SO
4
trong dung dịch đó là
A. 2.10
-4
M. B. 1.10
-4
M. C. 5.10
-5
M. D. 2.10
-5
M.

Đề KTra TViệt cả năm khối 3 - 08-09


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Đề KTra TViệt cả năm khối 3 - 08-09": http://123doc.vn/document/570823-de-ktra-tviet-ca-nam-khoi-3-08-09.htm


TRƯỜNG T H THANH PHÚ A ĐỀ THI GIỮA KÌ I
KHỐI: III MÔN :TIẾNG VIỆT ( Đọc )
NĂM HỌC: 2008-2009
• ĐỀ : HS bốc thăm và đọc 1 trong 6 bài tập đọc sau :
1. Cô giáo tí hon
2. Người mẹ
3. Bài tập làm văn
4. Nhớ lại buổi đầu đi học
5. Trận bóng dưới lòng đường
6. Các em nhỏ và cụ già
• Lưu ý : GV cho HS đọc mỗi bài một đoạn khoảng 50 – 60 tiếng / phút .
HƯỚNG DẪN CHẤM
- Đọc đúng tốc độ , trôi chảy , diễn cảm đúng nội dung bài 5 điểm .
- Đọc đúng tốc độ , trôi chảy , diễn cảm , còn vấp một vài từ 4 – 3 điểm .
- Đọc đúng tốc độ , trôi chảy , còn sai một vài từ . 2 -1 điểm
* Lưu ý: Tuỳ theo mức độ đọc của HS, GV ghi điểm cho phù hơp.
TRƯỜNG T H THANH PHÚ A ĐỀ THI GIỮA KÌ I
KHỐI : III MÔN:TIẾNG VIỆT ( Viết )
NĂM HỌC : 2008 – 2009
• ĐỀ :
A.Chính tả ( nghe viết )
- Viết tựa bài : Các em nhỏ và cụ già và đoạn ( Cụ ngừng lại ……………….lòng nhẹ hơn )
B. Tập làm văn
- Viết một đoạn văn ngắn ( từ 7 – 10 câu ) kể về một người hàng xóm .
TRƯỜNG TH THANH PHÚ A ĐỀ THI GIỮA KÌ I
LỚP : BA : MÔN : TIẾNG VIỆT ( Đọc )
HỌ VÀ TÊN :………………………………… Năm học : 2008- 2009
Điểm Lời phê của giáo viên
* Đề :
Đọc thầm bài : “Nhớ lại buổi đầu đi học ”và trả lời các câu hỏi sau :
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất .
Câu 1 : Điều gì gợi cho Tác giả nhớ lại những kỉ niệm của buổi tựu trường ?
A. Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối thu , làm Tác giả nao nức nhớ lại những kó niệm của
buổi tựu trường .
B. Bầu trời thật quang đãng làm cho Tác giả nhớ lại những kó niệm của buổi tựu trøng.
C. Tác giả nhìn thấy mẹ của một bạn nhỏ đang dắt tay bạn nhỏ đến trường .
Câu 2: Trong ngày tựu trường đầu tiên , vì sao Tác giả thấy cảnh vật xung quanh có sự
thay đổi lớn
A. Vì cảnh vật xung quanh đang có sự thay đổi lớn .
B. Vì Tác giả lần đầu đi học thấy rất lạ nên nhìn cảnh vật xung quanh mình cũng khác trước .
C. Vì Tác giả thấy có rất nhiều bạn đang nô đùa nên nhìn thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn.
Câu 3 : Những hình ảnh nào nói lên sự bỡ ngỡ , rụt rè của đám học trò mới tựu trường ?
A. Náo nức vui mừng vì được đi học .
B. Được mẹ nắm tay dắt tới trường .
C. Như con chim nhìn quãng trời rộng muốn bay nhưng còn ngập ngừng e sợ .
Câu 4 : Tìm các hình ảnh so sánh trong những câu thơ sau đây :
Thân dừa bạc phếch tháng năm .
Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao .
Đêm hè hoa nỡ cùng sao .
Tàu dừa chiếc lược chải vào mây xanh .
Câu 5 : Đặt dấu chấm hay dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn sau :
Từ những cành sấu non bật ra những chùm hoa trắng muốt nhỏ như những chiếc chuông tí hon
Hoa sấu thơm nhẹ Vò hoa chua chua thắm vào đầu lưỡi tưởng như vò nắng non của mùa hè
mới đến vừa động lại .


TRƯỜNG TH THANH PHÚ A HƯỚNG DẪN CHẤM ( GIỮA KÌ I )
KHỐI : III MÔN : TIẾNG VIỆT ( Đọc )
Năm học: 2008 - 2009

A.Đọc thầm và trả lời câu hỏi : ( 5 điểm )
Câu 1: A ( 1 điểm )
Câu 2 : B ( 1 điểm )
Câu 3 : C ( 1 điểm )
Câu 4 : ( 1 điểm ) Gạch đúng 2 hình ảnh so sánh mỗi câu được 0,5 điểm .
- Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao .
- Tàu dừa chiếc lược chải vào mây xanh .

Câu 5 : ( 1 điểm ) Điền đúng dấu chấm hay dấu phẩy vào mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm .
Từ những cành sấu non bật ra những chùm hoa trắng muốt , nhỏ như những chiếc chuông tí
hon . Hoa sấu thơm nhẹ . Vò hoa chua chua thấm vào đầu lưỡi , tưởng như vò nắng non của mùa hè
mới đến vừa động lại .


B. VIẾT : ( 10 điểm )
a) Chính tả : 5 điểm
- Mỗi lỗi sai ( âm , vần , dấu thanh ) trừ 0,5 điểm .
- Trình bày chưa sạch, đẹp, chữ viết còn cẩu thả trừ 0,5 điểm toàn bài .
b) Tập làm văn : 5 điểm .
1. Nội dung : 4.5 điểm .
- HS nêu được :
+ Người đó tên gì , bao nhiêu tuổi ? 1 điểm .
+ Người đó làm nghề gì ? 1 điểm .
+ Tình cảm của gia đình em đối với ngưói đó như thế nào ? 1 điểm .
+ Tình cảm của người đó đối với gia đình em như thế nào ? 1 điểm.
+ Cảm nghó của em về người đó . 0.5 điểm .
2. Hình thức : 0.5 điểm .
- Bài viết trình bày sạch đẹp , rõ ràng .
TRƯỜNG T H THANH PHÚ A ĐỀ THI HỌC KÌ I
KHỐI: III MÔN :TIẾNG VIỆT ( Đọc )
NĂM HỌC: 2008-2009
• ĐỀ : HS bốc thăm và đọc 1 trong 5 bài tập đọc sau :
1. Đất quý đất yêu
2. Nắng phương Nam
3. Cửa Tùng
4. Hũ bạc của người cha
5. Anh Đom Đóm
• Lưu ý : GV cho HS đọc mỗi bài một đoạn khoảng 60 – 70 tiếng / phút .
HƯỚNG DẪN CHẤM
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 1.5 điểm .
- Đọc đúng tốc độ quy đònh : 1.5 điểm .
- Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu , các cụm từ dài : 1.5 điểm
- Biết đọc diễn cảm , thể hiện đúng nội dung đoạn , bài : 1.5 điểm
* Lưu ý: Tuỳ theo mức độ đọc của HS, GV ghi điểm cho phù hợp .
TRƯỜNG T H THANH PHÚ A ĐỀ THI HỌC KÌ I
KHỐI : III MÔN:TIẾNG VIỆT ( Viết )
NĂM HỌC : 2008 – 2009
• ĐỀ :
A.Chính tả ( nghe viết ) Thời gian : 15 phút
- Viết tựa bài : Hũ bạc của người cha và đoạn ( Hôm đó ……………….biết quý đồng tiền )
B. Tập làm văn ( Thời gian 30 phút )
Đề bài : Viết một bức thư cho bạn ở tỉnh khác để làm quen và hẹn bạn cùng thi đua học tốt .
TRƯỜNG TH THANH PHÚ A ĐỀ THI HỌC KÌ I
LỚP : BA : MÔN : TIẾNG VIỆT ( Đọc )
HỌ VÀ TÊN :………………………………… Năm học : 2008- 2009
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
• Đề :
Đọc thầm bài : “Hũ bạc của người cha” (TV 3- tập I- trang 121)và trả lời các câu hỏi sau :
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất .
Câu 1 :Ông lão muốn con trai của mình trở thành người như thế nào ?
A. Ông muốn con trai mình trở thành người giàu có .
B. Ông muốn con trai của mình trở thành người siêng năng , chăm chỉ , tự mình kiếm nổi bát
cơm .
C. Ông muốn con trai của mình trở thành người giỏi dang , chăm chỉ .
Câu 2: Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì ?
A. Để thử xem đồng tiền ấy có phải chính tay con mình làm ra không .
B. Vì những đồng tiền ấy không phải của con trai ông làm ra .
C. Vì ông rất tức giận con trai của mình là làm biếng.
Câu 3 : Khi ông vứt tiền vào bếp lửa , người con đã làm gì ?
A. Người con vẫn thản nhiên .
B. Người con khóc van xin cha .
C. Người con vội thọc tay vào bếp lửa lấy tiền ra không hề sợ bỏng .
Câu 4 : Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh. Em hãy đánh dấu X vào ô
trống trước câu đó.
Nước trườn qua kẽ đá , lách qua những mỏm đá ngầm , tung bọt trắng xoá như trải thảm hoa
đón mời khách gần xa đi về thăm bản .
Con đường đã nhiều lần đưa tiễn người bản tôi đi công tác và cũng đã từng đón mừng cô giáo
về bản dạy chữ.
Con đường men theo một bãi vầu , cây mọc san sát , thẳng tắp , dày như ống đũa .


TRƯỜNG TH THANH PHÚ A HƯỚNG DẪN CHẤM ( HỌC KÌ I )
KHỐI : III MÔN : TIẾNG VIỆT ( Đọc )


A.Đọc thầm và trả lời câu hỏi : (4 điểm )
Câu 1: B ( 1 điểm )
Câu 2 : A ( 1 điểm )
Câu 3 : C ( 1 điểm )
Câu 4 : ( 1 điểm ) .
X Con đường đã nhiều lần đưa tiễn người bản tôi đi công tác và cũng đã từng đón mừng cô
giáo về bản dạy chữ.




B. VIẾT : ( 10 điểm )
a) Chính tả : 5 điểm
- Mỗi lỗi sai ( âm , vần , dấu thanh ) trừ 0,5 điểm .
- Trình bày chưa sạch, đẹp, chữ viết còn cẩu thả trừ 0,5 điểm toàn bài .
b) Tập làm văn : 5 điểm .
1. Nội dung : 4.5 điểm .
- HS viết được :
+ Dòng đầu thư ( nơi gửi , ngày ……tháng ……năm …….) 0,5 điểm .
+ Viết được lời xưng hô với người nhận thư 0,5 điểm .
+ Nêu được lí do viết thư ( biết bạn qua báo chí , đài phát thanh, ti vi ….) 1 điểm .
+ Nêu được nội dung bức thư ( tự gới thiệu bản thân , hỏi thăm bạn , hẹn bạn cùng thi đua học tốt
, ………) 2 điểm.
+ Viết được phần cuối thư ( lời chào , chữ kí và tên ) 0.5 điểm .
2. Hình thức : 0.5 điểm .
- Bài viết trình bày sạch đẹp , rõ ràng .

TRƯỜNG T H THANH PHÚ A ĐỀ THI GIỮA KÌ II
KHỐI: III MÔN :TIẾNG VIỆT ( Đọc )
NĂM HỌC: 2008-2009
• ĐỀ : HS bốc thăm và đọc 1 trong 5 bài tập đọc sau :
4. Nhà bác học và bà cụ .
5. Nhà ảo thuật .
3 Đối đáp với vua .
4. Hội đua voi ở Tây Nguyên
5. Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử .
• Lưu ý : GV cho HS đọc mỗi bài một đoạn khoảng 70 tiếng / phút .
HƯỚNG DẪN CHẤM
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 1.5 điểm .
- Đọc đúng tốc độ quy đònh : 1.5 điểm .
- Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu , các cụm từ dài : 1.5 điểm
- Biết đọc diễn cảm , thể hiện đúng nội dung đoạn , bài : 1.5 điểm
* Lưu ý: Tuỳ theo mức độ đọc của HS, GV ghi điểm cho phù hợp .
TRƯỜNG T H THANH PHÚ A ĐỀ THI GIỮA KÌ II
KHỐI : III MÔN:TIẾNG VIỆT ( Viết )
NĂM HỌC : 2008 – 2009
• ĐỀ :
A.Chính tả ( nghe viết ) Thời gian : 15 phút
- Viết tựa bài : Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử và đoạn ( Sau khi đã về trời ……………………tưởng nhớ
ông )
B. Tập làm văn ( Thời gian 30 phút )
Đề bài : Viết về một người lao động trí óc mà em biết .
TRƯỜNG T H THANH PHÚ A ĐỀ THI GIỮA KÌ II
KHỐI: III MÔN :TIẾNG VIỆT ( Đọc )
NĂM HỌC: 2008-2009
• ĐỀ : HS bốc thăm và đọc 1 trong 5 bài tập đọc sau :
6. Nhà bác học và bà cụ .
7. Nhà ảo thuật .
3 Đối đáp với vua .
4. Hội đua voi ở Tây Nguyên
5. Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử .
• Lưu ý : GV cho HS đọc mỗi bài một đoạn khoảng 70 tiếng / phút .
HƯỚNG DẪN CHẤM
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 1.5 điểm .
- Đọc đúng tốc độ quy đònh : 1.5 điểm .
- Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu , các cụm từ dài : 1.5 điểm
- Biết đọc diễn cảm , thể hiện đúng nội dung đoạn , bài : 1.5 điểm
* Lưu ý: Tuỳ theo mức độ đọc của HS, GV ghi điểm cho phù hợp .
TRƯỜNG T H THANH PHÚ A ĐỀ THI GIỮA KÌ II
KHỐI : III MÔN:TIẾNG VIỆT ( Viết )
NĂM HỌC : 2008 – 2009
• ĐỀ :
A.Chính tả ( nghe viết ) Thời gian : 15 phút
- Viết tựa bài : Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử và đoạn ( Sau khi đã về trời ……………………tưởng nhớ
ông )
B. Tập làm văn ( Thời gian 30 phút )
Đề bài : Viết về một người lao động trí óc mà em biết .
TRƯỜNG TH THANH PHÚ A ĐỀ THI GIỮA KÌ II
LỚP : BA : MÔN : TIẾNG VIỆT ( Đọc )
HỌ VÀ TÊN :………………………………… Năm học : 2008- 2009
Điểm Lời phê của giáo viên
*Đề :
Đọc thầm bài : “ Nhà ảo thuật ”và Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Vì sao chò em Xô – Phi không đi xem ảo thuật ?
A . Vì chò em Xô – Phi không thích xem .
B. Vì mẹ không cho chò em Xô – Phi đi .
C. Vì bố của các em đang nằm bệnh viện , mẹ rất cần tiền chữa bệnh cho bố , các em không
dám xin tiền mẹ mua vé .

Câu 2: Hai chò em giúp đỡ nhà ảo thuật như thế nào ?
A. Hai chò em đã dẫn đường cho chú Lí .
B. Hai chò em giúp chú Lí mang những đồ đạc lỉnh khỉnh đến rạp xiếc .
C. Hai chò em đã trông chừng đồ đạc cho chú Lí .

Câu 3 : Vì sao hai chò em không chờ chú Lí dẫn vào rạp ?
A. Vì hai chò em nhớ lời mẹ dặn không được làm phiền người khác .
B. Vì hai chò em đã có tiền mua vé .
C. Vì chú Lí rất bận nên đã quên hai chò em Xô – Phi .
Câu 4 : gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “ Như thế nào ” trong các câu sau :
A) Quân lính nhìn thấy , hốt hoảng xông vào bắt trói đứa trẻ táo tợn .
B) Khi ông chế ra đèn điện người từ khắp nơi ùn ùn kéo đến .
Câu 5 : Tìm và gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Vì sao ”
A) Lan không đến trường được vì trời mưa rất to .
B) Tuấn không hiểu bài vì không chú ý nghe giảng .


TRƯỜNG TH THANH PHÚ A HƯỚNG DẪN CHẤM ( GIỮA KÌ I I)
KHỐI : III MÔN : TIẾNG VIỆT ( Đọc )
NĂM HỌC : 2008-2009

A.Đọc thầm và trả lời câu hỏi : (4 điểm )
Câu 1: C ( 1 điểm )
Câu 2 : B ( O,5 điểm )
Câu 3 : A ( O.5 điểm )
Câu 4 : ( 1 điểm ) Gạch đúng bộ phận trả lời câu hỏi “ Như thế nào ”
( mỗi câu được 0,5 điểm) .
A . Quân lính nhìn thấy hốt hoảng xông vào bắt trói đứa trẻ táo tợn .
B . Khi ông chế ra đèn điện người từ khắp nơi ùn ùn kéo đến xem .
Câu 5 : ( 1 điểm ) Gạch đúng bộ phận trả lời câu hỏi “ Vì sao ” ( mỗi câu 0,5 điểm )
A) Lan không đến trường được vì trời mưa rất to .
B) Tuấn không hiểu bài vì không chú ý nghe giảng




B. VIẾT : ( 10 điểm )
a) Chính tả : 5 điểm
- Mỗi lỗi sai ( âm , vần , dấu thanh ) trừ 0,5 điểm .
- Trình bày chưa sạch, đẹp, chữ viết còn cẩu thả trừ 0,5 điểm toàn bài .
b) Tập làm văn : 5 điểm .
1. Nội dung : 4.5 điểm .
- Giới thiệu được người lao động trí óc đó là ai , làm nghề gì ? ( 1 điểm )
- Người đó hằng ngày làm những công việc gì ? ( 1 điểm )
- Người đó làm việc như thế nào ? ( 1,5 điểm )
- Cảm nghó của em về người đó . ( 1 điểm )
2. Hình thức : 0.5 điểm .
- Bài viết trình bày sạch đẹp , rõ ràng .
TRƯỜNG T H THANH PHÚ A ĐỀ THI HỌC KÌ II
KHỐI: III MÔN :TIẾNG VIỆT ( Đọc )
NĂM HỌC: 2008-2009
• ĐỀ : HS bốc thăm và đọc 1 trong 5 bài tập đọc sau :
1/ Cuộc chạy đua trong rừng .
2/ Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục .
3/ Gặp gỡ ở Lúc – Xăm – bua
4/.Bác só Y – éc - Xanh
5/ Người đi săn và con vượn .
• Lưu ý : GV cho HS đọc mỗi bài một đoạn khoảng 75 tiếng / phút .
HƯỚNG DẪN CHẤM
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 1.5 điểm .
- Đọc đúng tốc độ quy đònh : 1.5 điểm .
- Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu , các cụm từ dài : 1.5 điểm
- Biết đọc diễn cảm , thể hiện đúng nội dung đoạn , bài : 1.5 điểm
* Lưu ý: Tuỳ theo mức độ đọc của HS, GV ghi điểm cho phù hợp .
TRƯỜNG T H THANH PHÚ A ĐỀ THI HỌC KÌ II
KHỐI : III MÔN: TIẾNG VIỆT ( Viết )
NĂM HỌC : 2008 – 2009
• ĐỀ :
A.Chính tả ( nghe viết ) Thời gian : 15 phút
- Viết tựa bài : Bác só Y – éc - Xanh và đoạn ………… SGK / TV 3 trang 106 .
B. Tập làm văn ( Thời gian 30 phút )
Đề bài : Viết một bức thư ngắn ( Khoảng 10 câu ) cho một bạn nước ngoài ( hoặc ở tỉnh khác )
để làm quen và bày tỏ tình thân ái .

TRƯỜNG TH THANH PHÚ A ĐỀ THI HỌC KÌ II
LỚP : BA : MÔN : TIẾNG VIỆT ( Đọc )
HỌ VÀ TÊN :………………………………… Năm học : 2008- 2009
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
• Đề :
Đọc thầm bài : “ Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục ”và Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng nhất .
Câu 1 : Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ?
A . Sức khoẻ giúp cơ thể ta chống được bệnh tật .
B. Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ , xây dựng nước nhà , gây đời sống mới .
C . Sức khoẻ giúp cơ thể ta vui vẻ, làm việc có hiệu quả cao
Câu 2: Vì sao tập thể dục là bổn phận cuả mỗi người yêu nước ?
A.Vì mỗi người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt , mỗi một người dân khoẻ mạnh là cả nước
mạnh khoẻ .
B. Vì tập thể dục mới có sức khoẻ, mới bảo vệ được đất nước .
C . Vì tập thể dục mới là yêu nước .
Câu 3:Em phải làm gì sau khi đọc bài : lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ ?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4 : Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu hỏi “Bằng gì ? để làmm gì ? ” trong các câu sau :
a ) Mùa xoài nào mẹ cũng chọn những quả to nhất đặt lên bàn thờ để tưởng nhớ đến Ôâng .
b) Bộ bàn ghế nhà em được làm bằng gỗ rất chắc .
Câu 5 : Đặt câu theo mẫu “ Bằng gì ”với mỗi từ : nhựa , xe đạp .
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TH THANH PHÚ A HƯỚNG DẪN CHẤM ( HỌC KÌ I I)
KHỐI : III MÔN : TIẾNG VIỆT ( Đọc )