Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

GIÁO ÁN MĨ THUẠT 3 - (cả năm)nguyễn hậu


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GIÁO ÁN MĨ THUẠT 3 - (cả năm)nguyễn hậu": http://123doc.vn/document/571754-giao-an-mi-thuat-3-ca-nam-nguyen-hau.htm


- HS cảm nhận vẻ đẹp của quả cây.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- GV chuẩn bị:
+ Một vài mẫu quả thật: Táo, bí đỏ
+ Bài vẽ minh hoạ .
+ Bài vẽ của HS năm trớc.
- HS chuẩn bị :
+Vở tập vẽ lớp 3.
+ Bút chì, màu vẽ.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài Ghi bảng
Hoạt động của GV
* Hoạt động1: Quan sát nhận xét
- GV bày mẫu quả, đặt câu hỏi:
+ Tên các loại quả?
+ Đặc điểm, hình dáng?
+ Màu sắc của quả?
- GV tóm tắt đặc điểm về hình dáng,
màu sắc của một số loại quả.
*Hoạt động 2: Tìm hiểu cách vẽ
- GV thị phạm trên bảng:
+ Bớc 1: Vẽ phác khung hình chung
cân đối.
+Bớc 2: Vẽ phác hình dáng quả
+ Bớc 3: Sửa hình quả cho giống mẫu
+ Bớc 4:Vẽ màu quả theo ý thích.
- GV cho HS quan sát bài của HS năm
trớc
*Hoạt động 3: Thực hành
- GV hớng dẫn HS làm bài
- GV động viên HS hoàn thành bài tập.
Hoạt động của HS
- HS quan sát Trả lời câu hỏi
+ Quả táo, bí ngô, xoài.
+ Quả táo tròn, quả bí ngô có múi
+ Quả đỏ, quả vàng
- HS quan sát
- HS quan sát học tập
- HS vẽ quả cây
5
*Hoạt động 4: Nhận xét - đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét bài
- Căn cứ vào mục tiêu bài học, GV nhận
xét HS về mức độ bài vẽ.
- GV nhận xét chung giờ học
* Dặn dò:
- GV yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài
sau.
- HS nhận xét chọn bài đep mình a
thích về:
+ Hình dáng quả
+ Màu sắc quả
- HS quan sát trờng học.
Tuần 4
Thứ ngày tháng năm
Mĩ thuật
Bài 4 : Vẽ tranh
Đề tài trờng em
I. Mục tiêu:
- HS biết tìm, chọn nội dung phù hợp.
- HS vẽ đợc tranh đề tài Trờng em
- HS thêm yêu mến trờng lớp.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- GV chuẩn bị:
+ Tranh vễ đề tài trờng em
+ Bài vẽ minh hoạ .
+ Bài vẽ của HS năm trớc.
- HS chuẩn bị :
+Vở tập vẽ lớp 3.
6
+ Bút chì, màu vẽ.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài Ghi bảng
Hoạt động của GV
* Hoạt động1: Quan sát nhận xét
- GVtreo tranh mẫu đặt câu hỏi:
+ Tranh vẽ đề tài gì?
+ Đề tài trờng học thờng vẽ những
gì?
+ Những hình ảnh nào thể hiện nội
dung chính trong tranh?
+ Cách sắp xết hình ảnh trong tranh?
+ Cách vẽ màu nh thế nào?
+ Em hãy tả lại vẻ đẹp của trờng em?
*Hoạt động 2: Tìm hiểu cách vẽ
- GV thị phạm trên bảng:
+ Bớc 1: Chọn hình ảnh, vẽ phác hình
ảnh chính, phụ.
+Bớc 2: Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh. Sửa
dáng ngời, cây.
+ Bớc 3: Vẽ màu, vẽ màu tơi sáng có
đậm nhạt phù hợp với nội dung.
- GV cho HS quan sát bài của HS năm
trớc
*Hoạt động 3: Thực hành
- GV hớng dẫn HS làm bài, nhắc nhở
HS chọn nội dung phù hợp với khả năng
của mình.
- GV động viên HS hoàn thành bài tập.
*Hoạt động 4: Nhận xét - đánh giá
Hoạt động của HS
- HS quan sát, tìm chọn nội dung đề
tài:
+ Tranh vẽ đề tài trờng học
+ Giờ học trên lớp, các hoạt động ở
sân tròng giờ ra chơi, cảnh trờng
+ Các bạn học sinh, lớp học, sân tr-
ờng, cây cối
+ Hình ảnh chính vẽ rõ ràng
+ Vẽ màu tơi sáng,thấy đợc không khí
trờng học
- HS quan sát
- HS quan sát học tập
- HS vẽ tranh đề tài Trờng em
7
- GV gợi ý HS nhận xét bài
- Căn cứ vào mục tiêu bài học, GV nhận
xét HS về mức độ bài vẽ.
- GV nhận xét chung giờ học
*Củng cố- Dặn dò:
- Học vẽ về đề tài trờng học, qua đó em
có cảm nhận gì?
- Em sẽ làm gì để bày tỏ niềm yêu mến
đó?
- GV yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài
sau.
- HS nhận xét chọn bài đep mình a
thích về:
+ Hình rõ nội dung chủ đề
+ Màu sắc tơi sáng có đậm nhạt
- HS thấy yêu mến mái trờng của
mình hơn.
- Học giỏi, ngoan ngoãn, luôn xây
dựng cho trờng đẹp hơn.
- HS quan sát quả và chuẩn bị đất nặn.
Tuần 5
Thứ ngày tháng năm
Mĩ thuật
Bài 5 : Tập nặn tạo dáng
Nặn hoặc vẽ, xé dán hình quả
I. Mục tiêu:
- HS nhận biết hình khối một số loại quả.
- HS nặn đợc một vài quả gần giống với mẫu
- HS cảm nhận vẻ đẹp của quả cây.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- GV chuẩn bị:
+ Một vài mẫu quả thật: Táo, bí đ, quả chuối
+ Một vài sản phẩm nặn quả
- HS chuẩn bị :
+Vở tập vẽ lớp 3.
+ Đất nặn
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài Ghi bảng
Hoạt động của GV
* Hoạt động1: Quan sát nhận xét
- GV bày mẫu quả, đặt câu hỏi:
Hoạt động của HS
- HS quan sát Trả lời câu hỏi
8
+ Tên các loại quả?
+ Đặc điểm, hình dáng?
+ Màu sắc của quả?
+ Em còn biết những loại quả gì?
- GV tóm tắt đặc điểm về hình dáng,
màu sắc của một số loại quả.
*Hoạt động 2: Tìm hiểu cách năn quả
- GV nặn mẫu:
+ Bớc 1: Nhào, bóp đất nặn cho mềm,
dẻo.
+Bớc 2: Nặn thành khối có dáng quả
trớc
+ Bớc 3: Nắn, gọt dần gần giống quả
mẫu
+ Bớc 4: Sửa hoàn chỉnh và gắn dính
các chi tiết cuống lá.
- GV cho HS quan sát sản phẩm của
HS năm trớc
*Hoạt động 3: Thực hành
- GV hớng dẫn HS làm bài
- GV động viên HS hoàn thành bài tập.
*Hoạt động 4: Nhận xét - đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét bài
- Căn cứ vào mục tiêu bài học, GV nhận
xét HS về mức độ bài vẽ.
- GV nhận xét chung giờ học
* Dặn dò:
- GV yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài
sau.
+ Quả táo, bí ngô, chuối
+ Quả táo tròn, quả bí ngô có múi,
quả chuối tròn dài
+ Quả đỏ, quả vàng
- HS quan sát
- HS quan sát học tập
- HS nặn quả cây
- HS trng bày sản phẩm theo tổ nhóm.
- HS nhận xét chọn bài đep mình a
thích về:
+ Hình dáng quả
- Vẽ trang trí hình vuông
9
Tuần 6
Thứ ngày tháng năm
Mĩ thuật
Bài 6 : Vẽ trang trí
Vẽ tiếp họa tiết và vẽ màu vào hình vuông
I. Mục tiêu:
- HS biết thêm về trang trí hình vuông
- HS vẽ tiếp đợc họa tiết và vẽ đợc màu hình vuông
- HS nhận vẻ đẹp của hình vuông khi đợc trang trí.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- GV chuẩn bị:
+ Một vài đồ vật có dạng hình vuông đợc trang trí.
+ Bài vẽ trang trí hình vuông
+ Bài vẽ của HS năm trớc.
- HS chuẩn bị :
+Vở tập vẽ lớp 3.
+ Bút chì, màu vẽ.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài Ghi bảng
Hoạt động của GV
* Hoạt động1: Quan sát nhận xét
- GV cho HS quan sát một số đồ vật
dạng hình vuông đợc trang trí.
- GV treo tranh mẫu, đặt câu hỏi:
+ Hai hình vuông đợc trang trí giống
hay khác nhau?
+ Họa tiết thờng dùng để trang trí
hình vuông?
+ Họa tiết chính, phụ?
Hoạt động của HS
- HS quan sát Trả lời câu hỏi
+ Hai hình vuôngtrang trí khác nhau
về họa tiết, về cách sắp xếp và màu
sắc.
+ Họa tiết hoa, lá, chim
+ Họa tiết chính vẽ ở giữa, họa tiết
phụ ở góc vẽ giống nhau
10
+ Màu sắc đợc vẽ nh thế nào?
*Hoạt động 2: Tìm hiểu cách vẽ
- GV yêu cầu HS quan sát bài tập ở vở
thực hành
+ Hình vuông đã trang trí đã hoàn
chỉnh cha?
- GV thị phạm trên bảng:
+ Bớc 1: Vẽ trục, vẽ phác họa tiết, họa
tiết chính to ở giữa, họa tiết góc vẽ
giống nhau.
+Bớc 2: Sửa họa tiết hoàn chỉnh đều và
cân đối.
+ Bớc 3: Vẽ màu.chọn màu đậm nhạt,
vẽ màu mảng lớn trớc
- GV cho HS quan sát bài của HS năm
trớc
*Hoạt động 3: Thực hành
- GV hớng dẫn HS làm bài, nhắc HS
tìm đờng trục để vẽ hình cho cân đối
- GV động viên HS hoàn thành bài tập.
*Hoạt động 4: Nhận xét - đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét bài
- Căn cứ vào mục tiêu bài học, GV nhận
xét HS về mức độ bài vẽ.
- GV nhận xét chung giờ học
* Dặn dò:
- GV yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài
sau.
+ Màu có đậm, đậm vừa và nhạt. Họa
tiết chính vẽ màu nổi bật, họa tiết
giống nhau vẽ màu giống nhau. Họa
tiết vẽ khác màu nền.
- HS quan sát hình a trong vở tập vẽ
+ Hình vuông cha đợc trang trí hoàn
chỉnh
- HS quan sát học tập
- HS vẽ tiếp trang trí hình vuông trong
vở tập vẽ.
- HS nhận xét chọn bài đep mình a
thích về :
+ Họa tiết cân đối, màu sắc hài hòa
rõ đậm nhạt
- HS quan sát cái chai
11
Tuần 7
Thứ ngày tháng năm
Mĩ thuật
Bài 7 : Vẽ theo mẫu
Vẽ cái chai
I. Mục tiêu:
- Tạo cho học sinh thói quen quan sát, nhận xét hình dáng các đồ vật xung
quanh.
- Biết cách vẽ và vẽ đợc cái chái gần giống mẫu.
- Nhận biết đợc vẻ đẹp các hình dạng chai khác.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- GV chuẩn bị:
+ Chọn một số chai có hình dáng màu sắc, chất liệu khác để giới thiệu và so
sánh.
+ Một số vẽ của học sinh lớp trớc.
- HS chuẩn bị :
+Vở tập vẽ lớp 3.
+ Bút chì, màu vẽ.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài Ghi bảng
Hoạt động của GV
* Hoạt động1: Quan sát nhận xét
- Giáo viên giới thiệu mẫu vẽ:
+ Hình dáng của cái chai?
+ Các phần chính của cái chai?
+ Màu sắc?
- Cho học sinh quan sát một vài cái chai
Hoạt động của HS
- HS quan sát Trả lời câu hỏi
+Hình trụ, có cái cao, thấp khác nhau.
+ Miệng, cổ, thân, đáy.
+ Chai thờng đợclàm bằng thủy tinh,
có thể là màu trắng đục, màu xanh
đậm hoặc màu nâu.
12
để các em rõ hơn về hình dáng khác
nhau của chúng.
*Hoạt động 2: Tìm hiểu cách vẽ
- GV thị phạm trên bảng: Vẽ phác
khung hình của chai, kẻ trục đánh dấu
các điểm.
- Quan sát mẫu để so sánh tỷ lệ các phần
chính của chai (cổ, vai, thân).
- Vẽ phác mờ hình dáng chai.
- Sửa những chi tiết cho cân đối.
- Vẽ màu hoặc vẽ đậm nhạt bằng chì đen.
+ Giáo viên cho các em xem các bài vẽ
của các bạn năm trớc để các em học tập
cách vẽ.
*Hoạt động 3: Thực hành
- Quan sát mẫu vẽ
- Chú ý khi vẽ khung hình chung.
- So sánh tỷ lệ các phần chính của chai -
GV động viên HS hoàn thành bài tập.
*Hoạt động 4: Nhận xét - đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét bài
- Căn cứ vào mục tiêu bài học, GV nhận
xét HS về mức độ bài vẽ.
- GV nhận xét chung giờ học
* Dặn dò:
- GV yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài
sau.
- HS quan sát
- HS quan sát học tập
- HS vẽ cái chai theo mẫu
- Học sinh tìm ra các bài vẽ mà mình
thích.
+ Bài vẽ nào giống mẫu hơn?
+ Bài nào có bố cục đẹp, cha đẹp?
- Quan sát ngời thân: Ông, bà, cha mẹ
(Chuẩn bị cho bài 8 . Vẽ chân
dung).
Tuần 8
Thứ ngày tháng năm
Mĩ thuật
Bài 8 : Vẽ tranh
Vẽ chân dung
I. Mục tiêu:
13
- Học sinh tập quan sát, nhận xét về đặc điểm khuôn mặt ngời.
- Biết cách vẽ và vẽ đợc chân dung ngời thân hoặc gia đình, bạn bè.
- Yêu quý ngời thân và gia đình.
II. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- GV chuẩn bị:
+Su tầm một số tranh, ảnh chân dung các lứa tuổi.
+Một số bài vẽ của học sinh lớp trớc.
- HS chuẩn bị :
+Vở tập vẽ lớp 3.
+ Bút chì, màu vẽ.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài Ghi bảng: - Xung quanh chúng ta có rất nhiều ngời
thân, mỗi ngời đều có khuôn mặt với những đặc điểm riêng: Khuôn mặt tròn trái
xoan, vuông dài mặt to, mặt nhỏ, lông mày đen, đậm tóc có tóc ngắn, tóc dài,
tóc búi, tóc xoăn.
- Các em quan sát hoặc nhớ lại những khuôn mặt ngời thân để vẽ thành
bức tranh.
Hoạt động của GV
* Hoạt động1: Hớng dẫn tìm
hiểu tranh chân dung:
- Giáo viên giới thiệu và gợi ý học sinh
quan sát nhận xét một số tranh chân
dung của các hoạ sĩ và của thiếu nhi.
+ Tranh chân dung vẽ những gì?
+ Ngoài vẽ khuôn mặt còn có thể vẽ gì
nữa?
+ Màu sắc của toàn bộ bức tranh, của
các chi tiết?
Hoạt động của HS
- HS quan sát Trả lời câu hỏi
+ Hình dáng khuôn mặt, các chi tiết:
Mắt, mũi, miệng, tóc, tai
+ Cổ, vai, thân.
14

khchuyenmon


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "khchuyenmon": http://123doc.vn/document/572008-khchuyenmon.htm


Kế hoạch chuyên môn
Năm học 2008-2009.
A . Đặc điểm tình hình.
I- Thuận lợi:
- Đợc sự quan tâm của các cấp uỷ Đảng, chính quyền và nhân dân địa phơng.
- Nhận thức về học tập của học sinh ngày càng đợc nâng cao, công tác xã hội hoá giáo dục
đã đợc chú trọng.
- Đội ngũ cán bộ giáo viên đầy đủ, đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn, có lập trờng t tởng
vững vàng, có phẩm chất chính trị và đạo đức nhà giáo, luôn thực hiện nghiêm chỉnh đờng
lối chính sách của Đảng và nhà nớc, có ý thức rèn luyện tay nghề, nâng cao trình độ
chuyên môn nghiệp vụ, luôn phát huy tinh thần làm chủ tập thể, phấn đấu đạt giáo viên giỏi
các cấp. Trong quá trình giảng dạy đã chú trọng đổi mới phơng pháp áp dụng các chuyên đề
một cách nghiêm túc. Luôn lấy học sinh làm trung tâm của quá trình dạ học, chấp hành
đầyđủ các qui định của chuyên môn.
Đa số học sinh có ý thức vơn lên trong học tập và rèn luyện đạo đức, chăm ngoan biết nghe
lời thầy cô.
Thành tích đạt đợc trong năm học 2007-2008 là động lực thúc đẩy phong trào thi đua dạy
tốt, học tốt của nhà trờng.
II- Khó khăn:
Với Quảng Phú là một xã thuần nông vì vậy đa số học sinh không có thời gian tự học ở
nhà. Đây là một trong những khó khăn cơ bản của nhà trờng trong việc đổi mới phơng pháp
dạy học hiện nay. Việc đầu t cho học tập của học sinh rất hạn chế, vẫn còn tình trạng học
sinh thiếu sách giáo khoa, vở ghi, vở bài tập đã ảnh hởng không nhỏ đến việc nâng cao chất
lợng đại trà.
Đội ngũ giáo viên tuy trẻ khoẻ nhng trong độ tuổi sinh đẻ, con còn nhỏ, đa số ở xa trờng
nên có ảnh hởng đến giờ giấc. Hiện nhà trờng có số giáo viên đang tham gia học trên chuẩn
tơng đối đông (11 đ/c) nên cũng có khó khăn cho việc bố trí chuyên môn.
Cơ sở vật chất của nhà trờng tuy đã đợc bổ sung hàng năm nhng so với yêu cầu của đổi
mới phơng pháp dạy học hiện nay vẫn còn nhiều thiếu thốn. Phòng th viện, các phòng chức
năng không có do đó đã ảnh hởng không nhỏ đến việc nâng cao chất lợng giáo dục toàn
diện.
Công tác xã hội hoá giáo dục tuy có nhiều tiến bộ song vẫn cha đáp ứng yêu cầu hiện nay.
Công tác khuyến học, khuyến tài cha trở thành một phong trào quần chúng sâu rộng, cha
khơi dậy đợc tinh thần, sự vợt khó vơn lên trong học tập
B - Nội dung kế hoạch.
I- Những vấn đề chung:
1- Tổng số cán bộ giáo viên: 36 đ/c
Trong đó cán bộ quản lý : 03 đ/c.
Giáo viên văn hoá: 23 đ/c.
Tổ khoa học tự nhiên: 11 đ/c.
Tổ khoa học xã hội : 12 đ/c.
Tổ đặc thù: 08 đ/c.
Cán bộ hành chính: 02 đ/c.
- Trình độ chuyên môn:
Thạc sĩ : 01 đ/c.
Đại học: 06 đ/c.
Đang học đại học: 11 đ/c.
Cao đẳng: 14 đ/c.
- Tổ trởng tổ tự nhiên: Lê Thị Thu Lệ.
- Tổ trởng tổ khoa học xã hội: Nguyễn Thị Thu Lan.
2- Học sinh:
Tổng số lớp: 13 lớp.
Tổng số học sinh: 437
Trong đó: Khối 6: 70 H/S.
Khối 7: 120 H/S.
Khối 8: 123 H/S.
Khối 9: 124 H/S.
II- Nhiệm vụ năm học 2008-2009.
Trong năm học 2008-2009 cần tập trung vào các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện tốt chủ đề năm học:" ứng dụng công nghệ thông tin" và cuộc vận động "xây
dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực".
- Thực hiện tốt cuộc vận động "Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh". Cuộc
vận động " Hai không với 4 nội dung"
- Nâng cao chất lợng dạy và học, tập trung chỉ đạo nâng cao chất lợng toàn diện. Thực hiện
nghiêm túc việc kiểm tra đánh giá học sinh. Chú trọng công tác phụ đạo học sinh yếu kém,
quan tâm bồi dỡng học sinh giỏi, học sinh năng khiếu. Củng cố vững chắc kết quả phổ cập
THCS. Huy động 100% học sinh hoàn thành chơng trình Tiểu học vào lớp 6, duy trì tốt sĩ
số học sinh.
- Tiếp tục chấn chỉnh và tăng cờng kỷ cơng nề nếp trong nhà trờng, ngăn chặn khắc phục
tình trạng giáo viên vi phạm quy chế chuyên môn, xây dựng môi trờng giáo dục lành mạnh,
thực hiện tốt yêu cầu đổi mới nội dung chơng trình, phơng pháp dạy học, chú trọng giáo
dục đạo đức, lối sống, phơng pháp tự học của học sinh, phấn đấu nâng cao hơn nũa chất l-
ợng giáo dục toàn diện.
- Nâng cao chất lợng đội ngũ giáo viên, tiếp tục tăng cờng bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ
cho cán bộ giáo viên.
- Đẩy mạnh công tác xã hội hoá giáo dục, tăng cờng phối hợp trong việc giáo dục học sinh,
xây dựng xã hội học tập.
- Tích cực tham mu xây dựng cơ sở vật chất nhà trờng theo hớng chuẩn quốc gia. Bổ sung
nâng cấp khuôn viên, xây dựng cảnh quan s phạm xanh, sạch, đẹp.
- 100% học sinh cam kết không vi phạm trật tự an toàn giao thông và phòng chống các tệ
nan xã hội. Thực hiện tốt vệ sinh học đờng.
- 100% học sinh cam kết hởng ứng cuộc vận động hai không.
+ Về lao động hớng nghiệp và dạy nghề:
- Giảng dạy đầy đủ các tiết hớng nghiệp trong chơng trình.
- Tổ chức tốt sinh hoạt hớng nghiệp cho học sinh.
- Tổ chức tốt 4 lớp học nghề điện cho học sinh khối 9.
* Biện pháp :
Mỗi giáo viên lên lớp cần phải xác định đầy đủ tinh thần dạy chữ đi đôi với dạy ngời, thực
hiện tốt chơng trình môn giáo dục công dân, đoàn, đội phải phối hợp với giáo viên chủ
nhiệm lớp tổ chức có hiệu quả đón chủ đề năm học, đảm bảo các tiết hoạt động ngài giờ lên
lớp, các buổi sinh hoạt 15 phút, các đợt sinh hoạt theo chủ đề
Động viên học sinh tham gia đầy đủ các cuộc thi tìm hiểu để năng cao nhận thức
Hàng tháng giáo viên chủ nhiệm lớp hớng dẫn cho học sinh bình xét hạnh kiểm để từ đó
giáo dục ý thức chấp hành kỉ luật
Ngay từ đầu năm học giáo viên chủ nhiệm cho học sinh học nội quy học sinh và viết cam
kết có chữ kí của phụ huynh
Duy trì tốt sự liên lạc giữa giáo viên với phụ huynh thông qua sổ liên lạc, hoặc gặp gỡ trực
tiếp
Tăng cờng kiểm tra bài cũ, kiểm tra vở bài tập, vở ghi của học sinh
Yêu cầu học sinh làm đầy đủ đề cơng ôn tập theo các chơng, có kiểm tra đánh giá cho điểm
Biểu dơng những học sinh có thành tích trong học tập và rèn luyện một cách kịp thời
Động viên uốn nắn, xây dựng phơng pháp học tập cho học sinh, học đều học đủ, học
nghiêm túc các môn học, các chủ đề tự chọn, phát huy tính tích cực chủ động, sáng tạo, tự
học tự rèn luyện, trung thực trong kiểm tra thi cử
Bồi dỡng đội ngũ cán bộ lớp có khả năng hớng dẫn lớp thực hiện các yêu cầu của giáo viên
bộ môn trong việc giúp bạn học bài, truy bài và điều hành một số hoạt động của lớp, của
đội.
* Công tác bồi dỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu, chỉ đạo việc dạy học.
+ Chỉ tiêu: Thành lập đợc các đội tuyển: Môn Ngữ văn và môn Toán từ khối 6 đến khối 9.
Các môn Vật lý, Địa, Sinh, Hoá, T.Anh, Sử, GDCD ở khối 8-9.
- Phân loại chất lợng ngay từ đầu năm học.
- Thành lập đội tuyển ở các khối lớp.
Phân công giáo viên nhiệt tình, chịu khó yêu nghề dạy ở các lớp kém.
Rà soát số học sinh kém qua các đợt khảo sát đánh giá đúng việc nâng loại cho học sinh.
- Kế hoạch chỉ đạo chuyên môn sát với kế hoạch chỉ đạo của phòng giáo dục và phù hợp với
đặc điểm tình hình của nhà trờng.
- Tăng cờng kiểm tra bằng nhiều hình thức, phát huy tinh thần làm chủ của tập thể s phạm
nhà trờng.
- Đổi mới công tác quản lý giáo dục, gữi vững kỷ cơng nề nếp chuyên môn, nghiêm túc
trong thi cử kiểm tra đánh giá kết quả học tập rèn luyện của học sinh.
- Đẩy mạnh công tác xã hội hoá giáo dục, phối hợp tốt với các đoàn thể trong việc giáo dục
đạo đức cho học sinh.
- Thực hiện tốt cuộc vận động hai không với 4 nội dung.
- Thực hiện tốt cuộc vận động " Học tập và làm theo tám gơng đạo đức Hồ Chí Minh".
- Chấp hành nghiêm túc qui chế chuyên môn.
III. Nhiệm vụ cụ thể.
1- Công tác phổ cập GD THCS.
* Chỉ tiêu:
- Duy trì sĩ số 98%. Huy động 100% học sinh hoàn thành chơng trình TH vào lớp 6 đạt
100%.
- Đi học chuyên cần đạt tỉ lệ99,5%.
- Hồ sơ phổ cập đầy đủ xếp loại khá, Tỉ lệ PCTHCS đạt từ 90-93%.
* Biện pháp:
- Kết hợp với trờng Tiểu học nắm chắc số học sinh đang học tiểu hàng năm để lên kế hoạch.
- Hội đồng tuyển sinh lên kế hoạch cụ thể, thông báo trên loa hệ thống loa truyền thanh của
xã để học sinh và phụ huynh biết kế hoạch tuyển sinh.
- Kết hợp hội phụ huynh, hộ khuyến học và động viên học sinh có ý định bỏ học trở ra lớp.
- Rà soát học sinh đúng độ tuổi.
- Cập nhật hồ sơ học sinh theo đúng biểu mẫu.
- Tổ chức các hoạt động để học sinh yêu thích đến trờng học
2. Chất lợng toàn diện.
* Chỉ tiêu.
* Về văn hoá:
+ Chất lợng đại trà:
+ Môn Ngữ văn: TB trở lên đạt : - 75%- 85%
+ Môn Toán đạt: 65%- 75%
+ Các môn khác đạt : 85%-90%
+ Lên lớp đạt 95% trong đó 85% lên lớp thẳng, tốt nghiệp 90%trở lên
+ HS khối 9 thi vào công lập đạt 45%. Điểm 5 trở lên đạt 50%/môn
- Chất lợng mũi nhọn:
+ HS giỏi: 2 % ( HS giỏi toàn diện)
+ HS giỏi Huyện 10 giải văn hoá, 18 giải thể thao, 03 giải năng khiếu, máy tính: 01 giải.
+ HS giỏi Tỉnh: 02hs
+ HS tiên tiến: 20% ( 92 em)
* Giáo dục đạo đức lối sống:
- 80% Xếp loại hạnh kiểm khá tốt, không có học sinh xếp loại hạnh kiểm yếu.
- 100% Thực hiện nghiêm túc nội quy học sinh.
3. Xây dựng đội ngũ.
+ Về t tởng:
* Chỉ tiêu:
- !00% cán bộ Giáo viên chấp hành tốt chủ trơng chính sách pháp luật của Đảng và nớc.
Mỗi giáo viên phải nắm vững nhiệm vụ chính trị năm học, quán triệt sâu sắc t tởng chỉ đạo
của Đảng về giáo dục và Đào tạo. Thực hiện nghiêm túc cuộc vận động hai không với bốn
nội dung của Bộ giáo dục phát động. Tiếp tục thực hiện cuộc vận động: "Dân chủ kỷ cơng,
tình thơng trách nhiệm". Có ý thức chăm lo cho nghề nghiệp, thực hiện nghiêm túc quy chế
chuyên môn, sống giản dị trong sáng lành mạnh, tích cực tham gia phòng chống tệ nạn xã
hội.
* Biện pháp:
- Ngay trong tháng 8 -2008 học tập nhiệm vụ năm học. Học tập các qui chế, quy định của
ngành. Tuyên truyền trong các cán bộ giáo viên nội dung của cuộc vận động, rút kinh
nghiệm trong việc tực hiện các quy chế chuyên môn và các quy định khác của ngành.
- Cho GV cam kết thực hiện nghiêm túc các quy chế, quy định nêu trên và hởng ứng các
cuộc vận động.
+ Về chuyên môn:
* Chỉ tiêu:
+ 100% Giáo viên thực hiện nghiêm túc chơng trình bộ môn.
+ 100% Giáo viên có đủ các loại hồ sơ theo quy định.
+ 100% Giáo viên đổi mới phơng pháp soạn giảng.
+ 100% Giáo viên tham gia viết sáng kiến kinh nghiệm có 12 SKKN đạt cấp trờng, 4 -5
SKKN đạy cấp huyện.
+ 100% Giáo viên đạt chuẩn và 25% trên chuẩn.
* Chất lợng giờ dạy:
- 40% hồ sơ xếp loại tốt.
- 30% xếp loại khá.
* Chất lợng hồ sơ:
- 40% hồ sơ xếp loại tốt.
- 40% hồ sơ xếp loại khá.
- Không có hồ sơ cha đạt yêu cầu.
* Giáo viên giỏi cấp Trờng: 13đ/c.
* Giáo viên giỏi cấp Huyện: 3đ/c.
* Giáo viên giỏi cấp Tỉnh: 1đ/c
* Biện pháp:
- Nhận đầy đủ tài liệu giảng dạy, phân phối chơng trình trớc khi vào năm học. Phải
chuẩn bị đầy đủ các loại hồ sơ theo quy định, có đầy đủ vở bài soạn, chuẩn bị đầy đủ đồ
dùng trớc khi đến lớp, thực hiện nghiêm túc coi thi, đánh giá học sinh.
- Không có giáo viên dễ dãi trong việc kiểm tra thi cử, vào điểm không trung thực.
Mỗi GV phải xây dựng kế hoạch bộ môn, chú ý về chỉ tiêu bồi dỡng HS giỏi,phụ đạo HS
yếu kém, giáo dục HS cá biệt. Cần xác định rõ tinh thần đổi mới phơng pháp dạy học tích
cực, lấy HS làm trung tâm. Trong từng tiết học HS đợc t duy nhiều, đợc làm việc nhiều hơn,
chú trọng khâu thực hành luyện tập, phát triển năng lực t duy cho HS.
- Nâng cao chất lợng bồi dỡng HS giỏi, tạo điều kiện để HS đợc bồi dỡng theo môn
mà mình yêu thích và có năng lực.Phát hiện bồi dỡng phải liên tục và có hệ thống.
- Quan tâm đến diện đại trà nâng dần tỷ lệ yếu kém lên trung bình, trung bình lên
khá, khá lên giỏi. Thực hiện nghiêm túc thời khoá biểu chính khoá và thời khoá biểu phụ
đạo HS yếu kém. Tổ chuyên môn chỉ đạo tốt các buổi sinh hoạt tổ, tập trung vào các vấn đề
chuyên môn nh ôn lại các chuyên đề, xây dựng thiết kế giáo án, ra đề kiểm tra theo tinh
thần đổi mới.
- Đổi mới việc dự giờ đánh giá rút kinh nghiệm giờ dạy tránh hình thức nể nang
nhau trong cho điểm xếp loại giờ dạy, tăng cờng dự giờ ít nhất một tiết / 1tuần. Thao giảng
2 lần/ năm. Tổ chức hội thảo về mối quan hệ giữa chất lợng giờ dạy và chất lợng học sinh.
- Giáo viên bộ môn phối hợp với giáo viên chủ nhiệm , đoàn đội, tăng cờng kiểm tra
sách vở, đò dùng học tập của HS, có biện pháp kịp thời đối với những học sinh cha có ý
thức trong học tập và rèn luyện.
- Làm tốt công tác phân loại chất lợng học sinh hàng tháng, theo dõi và đề ra các
biện pháp giáo dục học sinh thích hợp. Ban giám hiệu, tổ nghiệp vụ thờng xuyên kiểm tra
đồ dùng dạy học của giáo viên.
- Tổ chức tốt sân chơi bộ môn ở các khối lớp và chung cả trờng vào các đợt 20/11 và
26/03.
- Nhà trờng tạo điều kiện về thời gian để giáo viên đi học nâng cao trình độ, chuẩn
hoá kiến thức.
4- Bảo quản, quản lý, sử dụng trang thiết bị đồ dùng dạy học.
Chỉ tiêu: tham mu với nhà trờng mua một máy tính sách tay.
Tích kê số đồ dùng hiện có đang đợc sử dụng ở các khối lớp.
Bảo quản và đa vào sử dụng 100% số đồ dùng hiện có hiệu quả .
Hồ sơ sổ sách theo dõi ghi chép các loại trang thiết bị đồ dùng đầy đủ sạch sẽ khoa học.
- Trang thiết bị đợc sắp xếp gọn gàng dễ sử dụng.
* Biện pháp: Ngay đầu năm học các tổ chuyên môn phối hợp với cán bộ phụ trách trang
thiết bị kiểm tra lại toàn bộ số trang thiết bị hiện có, sắp xếp theo bộ môn.
- Lên danh mục các trang thiết bị dán ở phòng đồ dùng để giáo viên dễ tra tìm và sử
dụng.
- Cập nhật giáo viên mợn đồ dùng
- Thanh tra đột xuất việc sử dụng đồ dùng ở các tiết học.
- Bảo dỡng các trang thiết bị để sử dụng đợc chính xác.
5- Phối hợp các lực lợng giáo dục trong và ngoài nhà trờng:
*Chỉ tiêu:
- Xây dựng môi trờng giáo dục lành mạnh, thống nhất môi chủ trơng kế hoạch của
ngành, của nhà trờng đợc công khai dân chủ, bàn bạc nhất trí trong ban giám hiệu, đội ngũ
cốt cán đến cán bộ giáo viên nhà trờng.
- Các văn bản báo cáo thống nhát theo mẫu, mọi thông tin của học sinh đợc gửi đến
phụ huynh thông qua sổ liên lạc, qua các bản tin gửi đài truyền thanh xã.
- Làm tốt công tác phối hợp giữa các đoàn thể trong nhà trờng với đoàn đội, hội phụ
huynh, hội khuyến học xã.
- 100% số tiết HĐNG LL đợc giáo viên thực hiện một cách nghiêm túc có chất lợng.
GV bộ môn, GV chủ nhiệm cập nhật mọi thông tin về học sinh và có thông báo kịp thời với
phụ huynh.
*Biện pháp:
- Xây dựng khối đoàn kết nhất trí trong nhà trờng, đấu tranh các biểu hiện tiêu cực
một cách thẳng thắn trung thực
- Các thông tin đợc cập nhật có mẫu thống nhất để theo dõi.
- Cử GV tham gia tập huấn phần mềm quản lý tại PGD và triển khai tại trờng đến từng
giáo viên.
- Phụ huynh họp vào 3 lần/năm: Đầu năm, cuối kì 1, cuối HK 2. Các thông tin về học
sinh đợc giáo viên liên hệ thông qua sổ liên lạc và gặp gỡ trực tiếp.
- Đội thiếu niên trực tiếp lên kế hoạch cho giáo viên chủ nhiệm, tổ chủ nhiệm thờng
xuyên kiểm tra nhắc nhở những giáo viên chủ nhiệm và lớp cha cố gắng.
6- Thực hiện cuộc vận động " Hai không " với 4 nội dung và hởng ứng cuộc vận động "
Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh", hởng ứng chủ đề năm học" ứng
dụng công nghệ thông tin vào trờng học" và cuộc vận động " Xây dựng trờng học thân
thiện, học sinh tích cực"
* Chỉ tiêu:
- 100% giáo viên cam kết hởng ứng các cuộc vận động.
- 85% GV biết sử dụng vi tính, phấn đấu có 5% số tiết dạy/ môn đợc sử dụng bài
giảng điện tử.
- 100% GV tham gia tập huấn sử dụng phần mềm quản lý tại trờng.
* Biện pháp: Tiếp tục tuyên truyền về cuộc vận động"hai không với bốn nội dung" và
cuộc vận động " Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh".
- Thành lập ban chỉ đạo cuộc vận động "Xây dựng trờng học thân thiện"
7. Đổi mới công tác quản lí, tăng cờng công tác kiểm tra nội bộ.
* Chỉ tiêu.
Quản lí bằng tiêu chí, qui chế, lấy hiệu quả là thớc đo cho mọi hoạt động. Phát huy quyền
làm chủ của tập thể cán bộ, giáo viên trong nhà trờng.
Đánh giá con ngời bằng thực tế công việc. Trong năm học có 100 % giáo viên đợc thanh
kiểm tra bằng các hình thức, định kì đột xuất
Có 30 % đợc thanh tra toàn diện trong năm.
* Biện pháp
Phân công công việc theo năng lực thực sự của giáo viên, đánh giá bằng hiệu quả, giao
quyền chủ động, tự chủ trong các hoạt động, có kiểm tra, giám sát việc thực hiện.
Quản lí dựa trên nền tảng của dân chủ, công bằng, công khai.
8- Về công tác dạy Tự chọn:
* Chỉ tiêu: Đảm bảo 100% các giờ dạy tự chọn đợc thực hiện một cách nghiêm túc.
100% GV dạy tự chọn theo chủ đề bám sát và nâng cao có phân phối chơng trình, có bài
soạn đầy đủ.
* Biện pháp:
- Phân loại đối tợng để học sinh đợc học chủ đề bám sát và nâng cao có hiệu quả.
- Xếp các giờ Tự chọn vào thời khoá biểu chính khoá.
- Kiểm tra hồ sơ cập nhật của giáo viên.
- Kiểm tra ý thức học tập của học sinh.
C. Những tiêu chí lớn trong năm
Trờng đạt trờng tiên tiến cấp Huyện.
Giáo viên giỏi cấp trờng: 13
Giáo viên giỏi Huyện: 02
Giáo viên giỏi Tỉnh: 01
Học sinh giỏi cấp Huyện: 10 giải văn hoá, 18 giải thể thao, 3 giải Mĩ thuật, 01 giải máy
tính.
Học sinh giỏi Tỉnh: 01h/s
Học sinh thi vào cấp III hệ công lập: 45 % ( Không có HS bị điểm không)
Kế hoạch tháng
Tháng Nội dung công việc Điều chỉnh
9







.
.
.

.

10
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

.



.








12
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
3 .
.
.
.
.

GIÁO ÁN TỰ CHỌN VĂN 7


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GIÁO ÁN TỰ CHỌN VĂN 7": http://123doc.vn/document/572349-giao-an-tu-chon-van-7.htm


TiÕt 3
Ngµy so¹n: 21/ 11/2008
Ngµy d¹y: 26/11/2008
quan hƯ Tõ
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Vận dụng các kiến thức đã học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khác nhau để khắc
sâu, mở rộng kiến thức vỊ quan hƯ tõ
2- Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn luyện thực hành qua một số bài tập tiêu biểu.
3- Thái độ:
- Bồi dưỡng ý thức cầu tiến.
II- CHUẨN BỊ
GV: Chọn một sơ bài tập tiêu biểu cho học sinh thực hành.
HS: Chn bÞ theo yªu cÇu cđa GV
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2.B ài mới:
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
H§1:híng dÉn HS «n tËp lÝ thut
?Hãy cho biết thế nào là quan hệ từ, cách sử
dụng.
Gv chốt vấn đề cho hs nắm.
H§2 : Thực hành
GV: Gợi ý cho hs phát hiện nhanh các bài tập
1,2.
Cho cá nhân hs tự thực hiện -> lớp nhận xét,
sữa chữa, bổ sung.
I-Ơn tập.
1. Quan hệ từ.
- Kh¸i niƯm
2. Chữa lỗi về quan
- C¸c lçi thêng gỈp vỊ quan hƯ tõ
+ Thõa quan hƯ tõ
+ ThiÕu qht
+ Dïng qht kh«ng phï hỵp
+Dïng qht kh«ng cã t¸c dơng liªn kÕt
II- Luyện tập.
Bàitập 1: điền quan hệ tõ thích hợp:…
như….và….nhưng….với….
Bài tập 2: gạch chân các câu sai:
Câu sai là: a,d,e.
Bài tập 3; đặt câu với những cặp
QHT.
a) Nếu trời mưa thì trận bóng đó hỗn lại
b) Vì Lan siêng năng nên đã đạt thành
tích tốt trong học tập.
c) Tuy trời mưa nhưng tơi vẫn đi học.
d) Sở dĩ anh ta thành cơng vì anh ta ln
lạc quan, tin tưởng vào bản thân .
Bài tập 4: thêm QHT
5
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
GV: Cho học sinh nêu u cầu bài tập 3,4 ->
cá nhân thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS sắp xếp các nhóm từ cho
phù hợp.
-> Gv nhận xét.
Hướng dẫn hs thực hiện.
Nhận xét bổ sung-> hs rút kinh nghiệm.
GV: cho học sinh phát hiện nhanh bài tập 6,7.
Gv: nhận xét các nhóm. Chốt lại vấn đề.
Theo dõi hs trình bày, nhận xét, bổ sung.
Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung sửa chữa
cho hồn chỉnh, giúp các em rút kinh nghiệm.
Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn.
a)……….và nơng thơn.
b)…… để ơng bà…….
c) …….bằng xe……….
d) …….cho bạn Nam .

Bµi tËp 5 :Viết một đoạn văn ngắn có sử
dụng quan hƯ tõ.
3. Củng cố - HDVN
- ThÕ nµo lµ quan hƯ tõ?
- Khi sư dơng quan hƯ tõ chóng ta cÇn lu ý ®iỊu g×?
- ¤n l¹i c¸c kiÕn thøc vỊ qun hƯ tõ
-Chn bÞ cho näi dung sau:tõ ®ång nghÜa
TiÕt 4
Ngµy so¹n: 21/11/2008
Ngµy d¹y: 28/11/2008
tõ ®ång nghÜa
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Vận dụng các kiến thức đã học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khác nhau để khắc
sâu, mở rộng kiến thức vỊ tõ ®ång nghÜa
2- Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn luyện thực hành qua một số bài tập tiêu biểu.
3- Thái độ:
- Cã ý thức CÈn thËn khi sư dơng tõ ng÷
II- CHUẨN BỊ
GV: Chọn một sơ bài tập tiêu biểu cho học sinh thực hành.
6
HS: Chn bÞ theo yªu cÇu cđa GV
III- TiÕn tr×nh tỉ chøc c¸c HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2.Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
? ThÕ nµo lµ tõ ®ång nghÜa
?Cã mÊy lo¹i tõ ®ång nghÜa
?Khi sư dơng tõ ®ång nghÜa cÇn chó ý diỊu g×?
Bài tập 1: xếp các từ sau vào nhóm từ đồng nghĩa:
Bài tập 2: T×m tõ ®ång nghÜa víi c¸c tõ sau:
- §á
- §en
- B¹c
? ®Ỉt c©u víi c¸c tõ võa t×m ®ỵc
Bµi tËp 3: Ỹu tè "tiỊn" trong tõ nµo sau ®©y kh«ng
®ång nghÜa víi u tè cßn l¹i?
A. tiỊn tun
B. tiỊn b¹c
C. cưa tiỊn
D. mỈt tiỊn
Bài tập 4: Tõ nµo sau ®©y kh«ng ®ång nghÜa víi tõ
thi " nh©n"
A.nhµ v¨n
B. nhµ th¬
C.nhµ b¸o
D nghƯ sÜ
Bài tập 5: G¹ch ch©n c¸c tõ dïng sai vµ t×m tõ thay
thÕ trong cau v¨n sau.
-Trêng em ®· ®ỵc cê lu©n phiªn cđa §oµn thanh
niªn
- Cc häp sÏ ®ỵc khai gi¶ng vµo 8 giê s¸ng nay
- ChiÕc ¸o xanh lµ trang bÞ cđa sinh viªn t×nh ngun
- bµi th¬ " Xa ng¾m thac nói L" ®· vÏ lªm mét bøc
tranh phong
- Nªu b¹n cø ch©y lêi trong häc tËp th× hËu qu¶ sÏ
khã lêng thủ
Bài tập 5:G¹ch ch©n c¸c tõ vµ cơm tõ ®ång nghÜa
trong nh÷ng c©u th¬ sau ®©y
- B¸c ®· ®i råi sao B¸c ¬i,
I.Nh¾c l¹i lÝ thut vỊ tõ ®ßng nghÜa.
1. Kh¸i niƯm
- Nh÷ng tõ cã nghÜa gièng nhau hc gÇn gièng
nhau
2.C¸c lo¹i tõ ®ång nghÜa
- Tõ ®ång nghÜa hoµn toµn
- Tõ ®ång nghÜa kh«ng hoµn toµn
3. Sư dơng tõ ®ång nghÜa
- ThĨ hiƯn ®óng thùc tÕ kh¸ch quan vµ s¾c th¸i biĨu
c¶m
II. Lun tËp
Bài tập 1: xếp các từ sau vào nhóm từ đồng nghĩa.
a) chết, hi sinh, tạ thế, thiệt mạng
b) nhìn, nhòm, ngó, liếc, dòm
c) cho, biếu, tặng
d) kêu, ca thán, than, than vãn
e) chăn chỉ, cần cù, siêng năng, cần mẫn,chịu khó
g) mong, ngóng, trơng mong
Bài tập 2:
a) tìm từ đòng nghĩa ;
đỏ - thắm, đen – thâm, bạc – trắng
b) hs chú ý đặt câu cho đúng sắc thái
Bµi tËp 3:
B. tiỊn b¹c
Bài tập 4:
B. nhµ th¬
Bài tập 5:
- Lu©n phiªn – lu©n lu
- Trang bÞ – trang phơc
- Phong thủ – phong c¶nh
- HƯ qu¶ - kÕt qu¶
7
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
Mïa thu ®ang ®Đp n¾ng xanh trêi
- B¸c ®· lªn ®êng theo tỉ tiªn
M¸c, Le-nin thÕ giíi ngêi hiỊn
- B¶y m¬i chÝn ti xu©n trong s¸ng,
Vµo cc trêng sinh nhĐ c¸nh bay
Bài tập 5:
- ®i
- Theo tỉ tiªn
- Vµo cc trêng sinh
3. Cđng cè vµ HDVN
- ThÕ nµo lµ tõ ®ång nghÜa
- Cã mÊy lo¹i tõ ®ång nghÜa
- Khi sư dơng tõ ®ång nghÜa cÇn chó ý diỊu g×?
- Chn bÞ néi dung bµi tõ tr¸i nghÜa
TiÕt 5
Ngµy so¹n: 28/11/2008
Ngµy d¹y: 3/12/2008
Tõ tr¸i nghÜa
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Vận dụng các kiến thức đã học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khác nhau để khắc
sâu, mở rộng kiến thức vỊ tõ tr¸i nghÜa
2- Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn luyện thực hành qua một số bài tập tiêu biểu.
3- Thái độ:
- Cã ý thức CÈn thËn khi sư dơng tõ ng÷
II- CHUẨN BỊ
GV: Chọn một sơ bài tập tiêu biểu cho học sinh thực hành.
HS: Chn bÞ theo yªu cÇu cđa GV
III- TiÕn tr×nh tỉ chøc c¸c HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- KiĨm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2.Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
? ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghi·?
?
Sư dơng tõ tr¸i nghi· nh¾m mơc ®Ých g×?
I.Nh¾c l¹i lÝ thut vỊ tõ tr¸i nghÜa.
1. Kh¸i niƯm
- Nh÷ng tõ cã nghÜa tr¸i ngỵc nhau
2.Sư dơng tõ ®ång nghÜa
- trong c¸c thĨ ®èi,t¹o h×nh tỵng t¬ng ph¶n g©y Ên t-
ỵng m¹nh
II. Lun tËp
8
Dut cđa bgh – chđ ®Ị 1
tn 14





Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
VËn dơng nh÷ng kiÕn thøc ®· häc ®Ĩ lµm mét sè bµi
tËp sau:
BT1: C¹p tõ nµo sau ®©y kh«ng ph¶i lµ cỈp tõ tr¸i
nghÜa?
A. TrỴ – giµ
B.s¸ng – tåi
C. sang - hÌn
D. ch¹y – nh¶y
BT2: T×m tù tr¸i nghÜa víi c¸c tõ in ®Ëm trong c¸c
cơm tõ sau:
a) lµnh: - ¸o lµmh
- t×nh lµnh
b)®¾t: - ®¾t hµng
- gi¸ ®¾t
c) ®en: - mµu ®en
- sè ®en
BT 3: tìm các cặp từ trái nghĩa trong ca dao, tục ngữ.
a) Tr«ng nhµ cha tá , ngoµi ngâ ®· hay
b) Anh em nh thĨ ch©n tay
R¸ch lµnh ®ïm bäc, dë hay ®ì ®Çn
c) kh«n ba n¨m , d¹i mét giê
d) cht chï chª khØ r»ng h«i
khØ míi tr¶ lêi c¶ hä mµy th¬m
BT4: §Ỉt c©u víi nh÷ng cỈp tõ tr¸i nghÜa sau:
VD: Cã ®i xa míi biÕt vỊ gÇn
a) ng¾n – dµi
b) s¸ng – tãi
c) yªu – ghÐt
d) xÊu – tèt
HS lµm theo yªu cÇu cđa GV, tr×nh bµy , nhËn xÐt vµ
sưa ch÷a
Bài tập 1:
D.ch¹y – nh¶y
Bài tập2
- r¸ch
- ¸c
- rỴ
- Õ
- tr¾ng
- ®á
Bài tập 3:
a) trong – ngồi, trắng – đen .
b) rách – lành, dở - hay.
c) khơn – dại, ít – nhiều.
d) hơi – thơm.

3. Cđng cè vµ HDVN
TiÕt 6
Ngµy so¹n: 28/11/2008
Ngµy d¹y: 6/12/2008
Tõ ®ång ©m
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Vận dụng các kiến thức đã học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khác nhau để khắc
sâu, mở rộng kiến thức vỊ tõ ®ång ©m
2- Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn luyện thực hành qua một số bài tập tiêu biểu.
3- Thái độ:
9
- Cã ý thức CÈn thËn khi sư dơng tõ ng÷
II- CHUẨN BỊ
GV: Chọn một sơ bài tập tiêu biểu cho học sinh thực hành.
HS: Chn bÞ theo yªu cÇu cđa GV
III- TiÕn tr×nh tỉ chøc c¸c HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- KiĨm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2.Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung cÇn ®¹t
? ThÕ nµo lµ tõ ®ång ©m ? cho VD
HS: lÊy VD
? Khi sư dơng tõ ®ång ©m cÇn chó ý ®iỊu g×?
? Gi¶i thÝch nghÜa cđa tõ ®ång:
- tªn mét kim lo¹i
- khu ®Êt réng dïng ®Ỵ trång c¸y
- cïng
- ®¬n vÞ tiỊn tƯ
? §Ỉt c©u
- Con ngùa ®¸ con ngùa ®¸
- anh B¾c ®ang b¾c cÇu qua s«ng
- Th©n lµ b¹n th©n cđa t«i
? gi¶i thÝch nghÜa c¸c tõ ®ång ©m
- ®Ëu: ®éng tõ, danh tõ
- bß: ®éng tõ, danh tõ
- cc: con cc, tỉ qc
- gia: con chim ®a ®a, nhµ
I ThÕ nµo lµ tõ ®ång ©m
- Nh÷ng tõ ph¸t ©m gièng nhau nhng nghÜa kh¸c xa
nhau:
VD: Ai xui con cc gäi hÌ
C¸i nãng nung ngêi nãng nãng ghª!
Tỉ qc t«i nh mét con tµu
Mòi thun ta ®ã mòi Cµ Mau
- Trong giao tiÕp Ph¶i chó ý ®Çy ®đ ®Õn
ng÷ c¶nh ®Ĩ tr¸nh hiĨu sai nghÜa cđa tõ
hc dïng tõ víi nghÜa níc ®«i do hiĐn t-
ỵng ®ång ©m
II. Bµi tËp
1.H·y gi¶i thÝch nghÜa cđa tõ "®ång" trong
nh÷ng trêng hùp sau:
a) trèng ®ång
b) lµm viƯc ngoµi ®ång
c) ®ång lßng
d) ®ång tiỊn
2.§Ỉt c©u víi mçi tõ ®ång ©m sau
a) ®¸ (danh tõ) - ®¸ ( ®éng tõ)
b) B¾c (Dt) – b¾c (§T)
c) Th©n ( DT) – th©n (TT)
3.T×m vµ gi¶i thÝch nghÜa cđa c¸c tõ ®ång ©m
trong c¸c vÝ dơ sau:
a) con ri ®¹u m©m x«i ®Ëu
con kiÕn bß ®Üa thÞt bß
b) Ba em b¾t ®ỵc ba con ba ba
c) Nhí níc ®au lßng con cc cc
Th¬ng nhµ mái miƯng c¸i gia gia
3. Cđng cè vµ HDVN
- häc bµi , n¾m ch¾c thÕ nµo lµ tõ ®ång ©m
- nhËn diƯn vµ gi¶i nghÜa ®ỵc tõ ®ång ©m trong nh÷ng v¨n c¶nh cơ thĨ
- chn bÞ néi dung tiÕp theo
10
Dut cđa bgh – chđ ®Ị 1
tn 15





Tù chän ng÷ v¨n 7
Chđ ®Ị 2: RÌn kÜ n¨ng lµm v¨n biĨu c¶m
TiÕt 1
Ngµy so¹n: 5/12/2008
Ngµy d¹y: 10/12/2008
BiĨu c¶m vỊ sù vËt, con ngêi
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức:
- Nắm được một số nội dung về đề văn biểu cảm và cách lám bài văn biểu cảm vỊ sù vËt con ngêi
- Cách lập ý của bài văn biểu cảm.
- Biết vận dụng những hiểu biết từ bài học tự chọn này để phân tích một số đề văn biểu cảm,…
2- Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hành tìm hiểu đề và cách lập dàn ý.
3- Thái độ:
- Bồi dưỡng lòng u q hương, gia đình.
II- CHUẨN BỊ
- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu có liên quan.
- Soạn theo sự hướng dẫn của gv.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. KiĨm tra bµi cò
2. Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS Néi dung cÇn ®¹t
 HĐ 1:
(Hướng dẫn học sinh tìm hiểu ®ề)
* Cho HS tìm hiểu đề bài văn biểu cảm.
- HS t×m hiểu đè và thể loại, nội dung
* Cho HS tìm hiểu đề bài thể loại và nội dung.
- Thảo luận nhóm, lập dàn ý của đề bài
* Gợi ý cho HS thảo luận.
* Cho nhóm viết mở bài và kết bài hồn chỉnh
của đẹ bài.
- Viết mở bài và kết bài
* HD2 :( HD)
HS luyện tập
* Cho hs tìm hiểu đề.
I- Đề văn
Cảm xúc về dòng sơng q em
1- Tìm hiểu đề:
Nội dung: Tình cảm về dòng sơng q hương.
2- Dàn ý:
A- Mở bài: u mến dòng sơng q em giàu
đẹp.
- Giới thiệu dòng sơng q hương của em với
những đặc điểm như: Tên, vị trí, đặc điểm
chung…
B- Thân bài:
- Dòng sơng đã cho nước tươi mát cả cánh đồng
làm giàu cho q hương trù phú.
- Sơng là con đường kinh tế huyết mạch của q
em.
- Là nơi mà tưởi thơ em đã gắn bó với nhiều kỷ
niệm nhất bên cạnh đó dòng sơng còn gắn liền
với những chiến cơng lịch sử oanh liệt của đất
nước.
C- Kết bài: Cảm nghĩ của em về dòng sơng.
II- Luyện tập:
Đề bài: Cảm nghĩ về nụ cười của mẹ
* Tìm hiểu đề và tìm ý
- Đối tượng phát biểu cảm nghĩ mà đề văn nêu
ra là gì: Em hình dung và hiểu thế nào về đối
tượng ấy.
11
Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS Néi dung cÇn ®¹t
* Tiến hành cho HS lập dàn ý của đề bài.
* GV chốt vấn đề bổ sung hồn chỉnh.
- Từ thuở ấu thơ có ai khơng nhìn thấy nụ cười
của mẹ, đấy là nụ cười u thương, nụ cười
khích lệ đối với mỗi bước tiến bộ của em: Khi
em biết đi, biết nói, khi em lần đầu đi học, mỗi
khi em được lên lớp,…
Có phải lúc nào mẹ cũng nở nụ cười khơng? Đó
là những lúc nào?
Làm sao để ln ln được nhìn thấy nụ cười
của mẹ ?
Hãy gợi ra thật nhiều ý liên quan tới đối tượng
biểu cảm và cảm xúc của mình.
Em sẽ viết như thế nào để bày tơ cho hết niềm
u thương, kính trọng đối với mẹ?
3. củng cố - dặn dò
 Các em chuẩn bị tiết 2 " Cách làm bài văn biểu cảm"
 Ơn lại tồn bộ kiến thức về văn biểu cảm.
TiÕt 2
Ngµy so¹n: 5/12/2008
Ngµy d¹y: 12/12/2008

CẢM NGHĨ VỀ TÁC PHẨM VĂN HỌC.
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức:
- Nắm được những kiến thức cơ bản của sự kết hợp giữa các yếu tố tự sự và miêu tả trong văn biểu
cảm.
- Xem lại các bài: tìm hiểu chung về văn biểu cảm: đặc điểm của văn bản biểu cảm: đề văn biểu
cảm và các bài văn biểu cảm: luyện tập cách làm văn bản biểu;
- Nhận biết và sử dụng sự kết hợp đan xen giữa các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm.
2- Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hành về phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học.
3- Thái độ:
- Bồi dưỡng lòng u q hương, gia đình.
- Giáo dục tư tưởng, lòng u nước, có ý thức học tập, rèn luyện viết đoạn văn.
II- CHUẨN BỊ
- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu có liên quan.
- Soạn theo sự hướng dẫn của gv.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KiĨm tra bµi cò
2.Bài mới: .
Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS Néi dung cÇn ®¹t
12
 HĐ 1:
(Hướng dẫn học sinh «n tập)
* Nhắc lại kiến thức về cách làm bài văn biểu cảm
về tác phẩm văn học.
Khi phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học ta
cần chú ý đến những điều gì?
- Gv chốt vấn đề bổ sung hồn chỉnh.
HĐ 2: ( Hướng dẫn học sinh luyện tập).
Cho hs đọc và tìm hiểu ®Ị bài
- HS thùc hiªn ra giÊy nh¸p, tr×nh bµy, nh¹n
xÐt, bỉ sung.
- Hs lËp dµn ý,tr×nh bµy
- GV bỉ sung chØnh sưa vµ chn x¸c kiÕn thøc
I- Ơn tập.
- Phát biểu cảm nghĩ về một tác phẩm văn học là trình
bày những cảm xúc, tưởng tượng, liên tưởng, suy
ngẫm của bản thân về nội dung và hình thức tác phẩm
đó.
- Để làm được bài văn phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm
văn học, trước tiên phải xác định được cảm xúc, suy
nghĩ của mình về tác phẩm đó.
- Những cảm nghĩ ấy có thể là cảm nghĩ về cảnh và
người ; cảm nghĩ về vẻ đẹp ngơn từ; cảm nghĩ về tư
tưởng của tác phẩm.
II- Luyện tập:
Phát biểu cảm nghĩ về một trong các bài thơ: Cảm
nghĩ trong đêm thanh tĩnh, Ngẫu nhiên viết hân buổi
mới về q, Cảnh khuya, Rằm tháng giêng.
* Dàn bài: ( cảm nghĩ…)
a. Mở bài:
- Giới thiệu tác phẩm văn học "cảm nghĩ "
- Tác giả.
- Hồn cảnh tiếp xúc với tác phẩm: trong giờ học
văn…
b. Thân bài
Những cảm xúc suy nghĩ do tác phẩm gỏi lên:
- Cảm xúc 1: u thích cảnh thiên nhiên…… Suy
nghĩ 1: cảnh đêm trăng được diễn tả sinh động qua bút
pháp lãng mạn……
- Cảm xúc 2: u q q hương… suy nghĩ 2: hiểu
được tấm lòng u que hương của nhà thơ Lí Bạch
qua biện pháp đơi lập….
c. Kết bài
- Ấn tượng chung về tác phẩm: cảm nghĩ trong đêm
thanh tĩnh.
.
3. củng cố - dặn dò
 Ơn lại tồn bộ kiến thức về văn biểu cảm.
 Viết một đoạn văn biểu cảm cho hồn chỉnh.
TiÕt 3
Ngµy so¹n: 12/12/2008
13
Dut cđa bgh – chđ ®Ị 2
tn 16





Ngµy d¹y: 17/12/2008
Tù sù vµ miªu t¶ trong v¨n biĨu c¶m
I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức:
- Nắm được những kiến thức cơ bản của sự kết hợp giữa các yếu tố tự sự và miêu tả trong văn biểu
cảm.
- Học sinh nhận thức được sự kết hợp và tác động qua lại giữa các yếu tố kể, tả và biểu cảm bộc lộ
tình cảm của người viết trong một văn bản tự sự.
- Nhận biết và sử dụng sự kết hợp đan xen giữa các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm.
- Biết vận dụng những hiểu biết từ bài học tự chọn này để phân tích một số đề văn biểu cảm,…
2- Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hành tìm hiểu đề và cách lập dàn ý.
- Viết văn bản biểu cảm kết hợp với tự sự và miêu tả.
3- Thái độ:
- Bồi dưỡng lòng u q hương, gia đình.
- Giáo dục tư tưởng, lòng u nước, có ý thức học tập, rèn luyện viết văn.
II- CHUẨN BỊ
- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu có liên quan.
- Soạn theo sự hướng dẫn của gv.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. KiĨm tra bµi cò
2.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
 HĐ 1:
(Hướng dẫn học sinh «n tập)
Căn cứ nào để xác định yếu tố tự sự, miêu tả và
biêu cảm.
- HS thảo luận nhóm, xác định các u cầu.
Gợi ý thêm:
* Chẳng hạn gọi là phương thức là người viết nhằm
vào mục đích kể lại sự việc là chính.
* Gọi là biểu cảm là mục đích của người viết thể
hiện tình cảm, thái độ của mình trước sự việc, hành
động, nhân vật là chính.
Cho hs đọc và tìm hiểu bài học
Trong đoạn trích trên tác giả kể lại việc gì?
Tìm các yếu tố miêu tả? yếu tố MT:" căn phòng lớn
tràng ngập thứ ánh sáng."
" Tranh treo kín tường" tả bức tranh như thế nào
Tìm yếu tố tự sự?
Nếu khơng có yếu tố tự sự, miêu tả thì việc biểu
cảm trong đoạn văn sẽ bị ảnh hưởng như thế nào
Gv chốt vấn đề
I- Ơn tập.
1. Tìm hiểu sự kết hợp giưa 3 yếu tố.
+ Tự sự: thường tập trung vào sự việc, nhân vật,
hành động trong văn bản.
+ Miêu tả: thường tập trung chỉ ra tính chất, màu
sắc, mức độ của sự việc, nhân vật, hành động,…
+ Biểu cảm: Thường thể hiện ở các chi tiết bày tỏ
cảm xúc, thái độ của người viết trước sự việc hành
động nhân vật trong văn bản.
2. Bài đọc
" Trong gian phòng lớn tràn ngập ánh sáng, những
bức tranh của thí sinh treo kín bốn bức tường. Bố,
mẹ tơi kéo tơi chen qua đám đơng để xem bức tranh
của Kiều Phương, đã được đóng khung lồng kính.
Trong tranh, một chú bé như tỏa ra một thứ ánh sáng
rất lạ, tốt lên từ cặp mắt, tư thế ngồi của chú, khơng
chỉ sự suy tư mà còn rất mơ mộng nữa. Mẹ hồi hộp
thì thầm vào tai tơi:- con có nhận ra con khơng? Tơi
giật sững người chẳng hiểu sao tơi bám chặt lấy tay
mẹ, thoạt tiên là sự ngỡ ngàng, rồi thấy hãnh diện
sau đó là xấu hổ. Dưới mắt em tơi, tơi hồn hảo
đếnthế kiau ư? Tơi nhìn như thơi miên vào dòng chữ
đề trên bức tranh" Anh trai tơi". Vậy mà dưới mát tơi
thì…
Con đã nhận ra con chưa? Mẹ rất hồi hộp…Tơi
khơng trả lời mẹ. Tơi muốn khóc q. Bởi vì nếu tơi
14

Chỉ thị của Bộ Giáo dục và đào tạo : Số : 4899/CT - BGD ĐT - ngày 04 tháng 08 năm 2009


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Chỉ thị của Bộ Giáo dục và đào tạo : Số : 4899/CT - BGD ĐT - ngày 04 tháng 08 năm 2009": http://123doc.vn/document/572686-chi-thi-cua-bo-giao-duc-va-dao-tao-so-4899-ct-bgd-dt-ngay-04-thang-08-nam-2009.htm


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: 4899/CT-BGDĐT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 04 tháng 8 năm 2009
CHỈ THỊ
Về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông,
giáo dục thường xuyên và giáo dục chuyên nghiệp năm học 2009 - 2010
Quán triệt Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ X của Đảng và Kết
luận 242-TB/TW ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện
Nghị quyết Trung ương 2 (khoá VIII), phương hướng phát triển giáo dục và đào tạo
đến năm 2020;
Căn cứ Luật Giáo dục 2005 và các Nghị quyết của Quốc hội khóa XII, tiếp tục
thực hiện Chỉ thị số 06-CT/TW ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Bộ Chính trị về
cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”, Chỉ thị số
33/2006/CT-TTg ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về chống tiêu
cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục và các nhiệm vụ đề ra trong giai
đoạn 2 của Chiến lược phát triển giáo dục 2001- 2010; trên cơ sở phát huy những kết
quả đã đạt được trong năm học 2008 - 2009 và căn cứ tình hình thực tế phát triển
giáo dục và đào tạo;
Năm học 2009 - 2010 được xác định là “Năm học đổi mới quản lý và nâng cao
chất lượng giáo dục ". Toàn ngành Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) tập trung thực hiện
tốt các nhiệm vụ trọng tâm sau đây:
1. Tiếp tục thực hiện ba cuộc vận động và phong trào thi đua "Xây dựng
trường học thân thiện, học sinh tích cực" trong toàn ngành nhằm nâng cao chất
lượng giáo dục, đặc biệt là giáo dục đạo đức, nhân cách và kỹ năng sống cho học sinh
1.1. Về cuộc vận động "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí
Minh" theo Chỉ thị số 06-CT/TW của Bộ Chính trị
Triển khai thí điểm thực hiện bộ tài liệu hướng dẫn lồng ghép nội dung
cuộc vận động "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh" vào giảng
dạy một số môn học chính khoá và các hoạt động ngoại khoá ở các cấp học, trình
độ đào tạo từ năm học 2009 - 2010.
Các cơ sở giáo dục và đào tạo, bằng những hành động cụ thể, lập thành tích
hướng tới kỷ niệm 120 năm ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/1890 -
19/5/2010).
Tiếp tục thực hiện cuộc vận động “Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương
đạo đức, tự học và sáng tạo” với các yêu cầu: Thực hiện tốt Quy định về đạo đức
nhà giáo (Quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008) và trong năm học
2009 - 2010, mỗi nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục có 1 đổi mới trong dạy học
hoặc quản lý giáo dục.
1.2. Về việc thực hiện Chỉ thị số 33/2006/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục thông qua cuộc vận
động "Hai không" của ngành
Hoàn thành cơ bản nội dung "Chống tiêu cực trong thi cử và khắc phục bệnh
thành tích trong giáo dục phổ thông và mầm non". Tập trung vào việc chấm dứt
hiện tượng học sinh ngồi sai lớp và đưa ra các chỉ tiêu thi đua không có cơ sở thực
tiễn và không khả thi; giảm tỷ lệ học sinh yếu kém, học sinh bỏ học. Rút kinh
nghiệm kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2009 để ổn định tổ chức thi tốt nghiệp THPT
từ năm 2010. Tiếp tục cải tiến công tác thi đua, khắc phục bệnh thành tích, chấn
chỉnh từ cấp Bộ đến các địa phương, các cơ sở giáo dục. Tổ chức tổng kết 4 năm
thực hiện Chỉ thị số 33/2006/CT-TTg vào cuối năm học.
1.3. Về phong trào thi đua "Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”
Căn cứ vào Kế hoạch phối hợp giữa Bộ GDĐT với Bộ VHTTDL, Trung
ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Hội Khuyến học
Việt Nam, giai đoạn 2008 - 2013 và năm học 2009 - 2010 (ký ngày 03/8/2009),
Giám đốc Sở GDĐT tổ chức xây dựng và ký kết Kế hoạch phối hợp triển khai
phong trào thi đua "Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực" với các cơ
quan, tổ chức tương ứng ở cấp địa phương trong năm học 2009 - 2010, trong đó có
các nội dung sau:
(1) Tổ chức "Tháng khuyến học" từ 02/9 đến 02/10 (Ngày khuyến học Việt
Nam), tuyên dương các gia đình, các xã đạt danh hiệu gia đình khuyến học, xã
khuyến học, tiếp tục tổ chức tốt cuộc vận động quyên góp quần áo, sách vở, dụng
cụ học tập cho học sinh vùng khó khăn do Bộ GDĐT và Công đoàn GDVN phát
động. Phấn đấu đến 15/11/2009 thực hiện được yêu cầu "3 đủ" đối với học sinh:
"đủ ăn, đủ quần áo, đủ sách vở".
(2) Tổ chức lễ khai giảng năm học mới có cả phần "Lễ" và phần "Hội": tổ
chức “Lễ” trang trọng, tổ chức phần “Hội” với các hoạt động văn hoá, văn nghệ,
các trò chơi dân gian tươi vui, sinh động, tạo không khí phấn khởi cho học sinh
2
bước vào năm học mới. Tổ chức việc đón học sinh vào đầu cấp (lớp 1, lớp 6 và lớp
10), huy động phụ huynh học sinh cùng tham gia.
(3) Tổ chức “Lễ Tri ân và trưởng thành” cho học sinh lớp 12 tại các trường
trung học phổ thông trên toàn quốc.
(4) Mỗi địa phương (tỉnh, huyện) tuyên dương, khen thưởng 01 thầy giáo và
01 cô giáo được học sinh yêu quý nhất do học sinh và các tổ chức xã hội, các cựu
học sinh tôn vinh.
(5) Đến cuối năm học, 100% các trường mầm non, phổ thông có công trình
vệ sinh đạt yêu cầu và thường xuyên sạch sẽ.
(6) Tiếp tục triển khai phong trào trồng cây xanh phù hợp và có hiệu quả tốt
cho môi trường.
(7) 100% các công trình, di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng, các nghĩa
trang liệt sĩ đều được các trường phổ thông nhận chăm sóc và phát huy giá trị.
(8) Tổ chức thi hát dân ca, hát về ngành giáo dục cấp tỉnh và tiến tới toàn
quốc với sự tham gia của học sinh và giáo viên.
(9) Triển khai hướng dẫn giáo dục kỹ năng sống cho học sinh phổ thông trong
và ngoài nhà trường. Xây dựng quy tắc ứng xử văn hoá trong các nhà trường.
(10) Tổ chức kiểm tra, đánh giá, công nhận các trường đã đăng ký và phấn
đấu đạt danh hiệu “Trường học thân thiện, học sinh tích cực” theo tiêu chí đã ban
hành. Xây dựng tư liệu số về các trường đạt danh hiệu "Trường học thân thiện, học
sinh tích cực" mức xuất sắc để các địa phương, cơ sở giáo dục tham khảo. Xây
dựng tiêu chí và xét công nhận các trường đã hoàn thành nhiệm vụ chăm sóc và
phát huy giá trị các di tích lịch sử, văn hoá. Đánh giá, rút kinh nghiệm và nhân rộng
các điển hình ở địa phương.
(11) Tổ chức "Ngày về nguồn" (23/11), xây dựng cơ sở dữ liệu số của các Sở
GDĐT về "1.000 năm Thăng Long" và "Việt Nam trong thế kỷ XX", đưa lên trang
website để làm tư liệu dùng chung cả nước, phục vụ đổi mới nội dung và phương
pháp dạy và học.
(12) Tăng cường công tác y tế trường học nhằm đảm bảo chăm sóc, bảo vệ
sức khoẻ, phòng chống các dịch bệnh cho cán bộ, giáo viên, học sinh, sinh viên
trong các cơ sở giáo dục; trước mắt thực hiện tốt Kế hoạch hành động phòng chống
đại dịch cúm A(H1N1) trong các cơ sở giáo dục (Quyết định số 4631/QĐ-BGDĐT
ngày 16/7/2009).
2. Đổi mới quản lý giáo dục
2.1. Xây dựng Nghị định Chính phủ về phân cấp và phối hợp quản lý giáo
dục giữa các Bộ, ngành và các địa phương; tạo sự phối hợp đồng bộ giữa Bộ
3
GDĐT với các bộ ngành khác, các địa phương trong quản lý các trường đại học,
cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp.
2.2. Hoàn thành việc triển khai thực hiện Thông tư liên tịch số
35/2008/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 14/7/2008 của Bộ GDĐT và Bộ Nội vụ quy
định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở GDĐT và Phòng
GDĐT đối với tất cả 63/63 tỉnh, thành phố.
2.3. Tập trung triển khai Thông tư liên tịch số 07/2009/TTLT-BGDĐT-BNV
ngày 15/4/2009 về hướng dẫn thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực
hiện nhiệm vụ tổ chức bộ máy, biên chế đối với đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục và
đào tạo để thực hiện Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ.
2.4. Triển khai áp dụng chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non và tiểu học
theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BGDĐT ngày 22/01/2008 và số 14/2007/QĐ-
BGDĐT ngày 04/5/2007. Ban hành và áp dụng chuẩn giáo viên, chuẩn hiệu trưởng
trường THCS và THPT, chuẩn giám đốc trung tâm GDTX, chuẩn nghiệp vụ giáo
viên trung cấp chuyên nghiệp. Thực hiện Quy định về tiêu chuẩn chức danh Giám
đốc, Phó Giám đốc Sở GDĐT.
2.5. Hoàn thành chuyển đổi tất cả các trường mầm non, phổ thông bán công,
dân lập sang công lập, tư thục theo Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT ngày
08/5/2009.
2.6. Triển khai Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 về Quy
chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.
2.7. Triển khai Nghị quyết số 35/2009/QH12 của Quốc hội về chủ trương,
định hướng đổi mới một số cơ chế tài chính trong giáo dục và đào tạo từ năm học
2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015. Xây dựng Nghị định của Chính phủ về cơ
chế tài chính giáo dục và đào tạo 2009 - 2014, Quyết định của Thủ tướng Chính
phủ về việc điều chỉnh mức trần học phí cho khối đào tạo. Trên cơ sở hướng dẫn
của Bộ, các Sở GDĐT xây dựng mức học phí và trình Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố quyết định.
2.8. Điều chỉnh từng bước cơ cấu chi ngân sách nhà nước cho các cấp học
theo hướng ưu tiên ngân sách để thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học, chống mù
chữ, hỗ trợ phổ cập mẫu giáo 5 tuổi, đảm bảo chi cho giáo dục ở các xã đặc biệt
khó khăn, đảm bảo tiền lương cho đội ngũ nhà giáo và kinh phí hỗ trợ cho đối
tượng học sinh chính sách, học sinh nghèo.
2.9. Tiếp tục hoàn thiện việc đánh giá giáo viên và cán bộ trong ngành, triển
khai thí điểm các Sở GDĐT đánh giá công tác chỉ đạo của các Vụ, Cục và công tác
lãnh đạo của Lãnh đạo Bộ (theo hướng dẫn của Bộ).
4
2.10. Trong năm 2010, các Sở GDĐT tham mưu xây dựng "Quy hoạch phát
triển giáo dục của tỉnh giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến 2020" để Hội đồng
nhân dân và UBND các tỉnh phê duyệt.
2.11. Tạo sự chuyển biến mạnh mẽ về công tác thông tin cho xã hội, lắng
nghe ý kiến xã hội thông qua trang thông tin điện tử của Bộ (www.moet.gov.vn;
www.moet.edu.vn), Báo điện tử Giáo dục và Thời đại của ngành
(www.giaoducthoidai.vn hoặc www.gdtd.vn; www.edunews.vn) và các phương
tiện thông tin đại chúng. Các Sở GDĐT chủ động tổ chức báo cáo với Đoàn Đại
biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố về tình hình giáo dục của địa
phương và xin ý kiến chỉ đạo về hoạt động giáo dục của ngành trước các kỳ họp
của Quốc hội và Hội đồng nhân dân địa phương.
2.12. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý giáo dục. Thống
nhất quản lý nhà nước về ứng dụng CNTT trong giáo dục và đào tạo. Tích cực áp
dụng hình thức tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn, họp, trao đổi công tác qua mạng
Internet, video, qua website, đặc biệt trong đào tạo và tập huấn, bồi dưỡng giáo viên,
thanh tra viên, cán bộ quản lý giáo dục.
Tuyển chọn, cung cấp miễn phí các phần mềm quản lý học tập của học sinh,
quản lý giáo viên, hỗ trợ sắp xếp thời khoá biểu, quản lý thư viện trường học, quản
lý phổ cập giáo dục và hướng dẫn mua hoặc cung cấp phần mềm ứng dụng.
2.13. Tiếp tục hoàn thiện và đẩy mạnh công tác thanh tra. Tăng cường bồi
dưỡng chính trị, chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ và thanh tra viên. Tăng
cường các hoạt động thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành ở các cấp học,
ngành học; thanh tra, kiểm tra việc thực hiện cuộc vận động "Hai không". Tăng
cường kiểm tra, quản lý các cơ sở giáo dục và đào tạo ngoài công lập và có đầu tư
nước ngoài.
2.14. Đẩy mạnh và nâng cao hiệu quả công tác pháp chế. Xây dựng, hoàn
thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục. Nâng cao chất lượng soạn
thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Kiện toàn, củng cố và phát triển tổ
chức pháp chế ngành từ Bộ đến địa phương; đẩy mạnh và nâng cao chất lượng cán
bộ làm công tác pháp chế; tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật cho đội ngũ
cán bộ quản lý, nhà giáo và người học.
3. Triển khai đồng bộ các giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục
3.1. Duy trì kết quả và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục và chống mù
chữ, phấn đấu đạt mục tiêu phổ cập giáo dục THCS đúng kế hoạch vào cuối năm 2010.
3.2. Triển khai chủ động, sáng tạo sự phối hợp giữa ngành GDĐT, Hội Liên
hiệp PNVN và Hội Khuyến học để mỗi gia đình và toàn xã hội quan tâm hơn nữa
đến việc học tập của các em, thực hiện cho được yêu cầu "3 đủ", từng bước thực
5
hiện yêu cầu "3 biết". Thực hiện việc bàn giao học sinh giữa tiểu học và THCS,
khảo sát, đánh giá chất lượng học sinh đầu năm học và kế hoạch bồi dưỡng học
sinh yếu từ đầu năm học.
3.3. Tiếp tục tổ chức tọa đàm, giới thiệu điển hình đổi mới phương pháp dạy
học ở các trường và các tỉnh. Xây dựng bộ tài liệu hướng dẫn đổi mới phương pháp
giảng dạy.
3.4. Tiếp tục xây dựng thư viện câu hỏi kiểm tra, bài tập các môn học để giáo
viên, học sinh tham khảo, sử dụng trong dạy và học, tự kiểm tra, đánh giá.
3.5. Đẩy mạnh triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong đổi mới
phương pháp dạy và học ở từng cấp học. Các Sở GDĐT, các trường đại học, cao
đẳng sư phạm xây dựng nguồn học liệu mở hỗ trợ giảng dạy và học tập các môn
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân đưa lên website của các Sở và Bộ GDĐT
để giáo viên, học sinh cả nước tham khảo (mỗi địa phương xây dựng tư liệu về văn
hoá, lịch sử, địa lý, danh nhân của địa phương mình). Tăng cường đào tạo, bồi
dưỡng giáo viên qua mạng. Tổ chức cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử.
3.6. Vận động trong ngành giáo dục, trong vòng 2 năm bắt đầu từ năm
học 2009 - 2010, chấm dứt việc dạy học chủ yếu qua “đọc - chép” ở THCS và
THPT. Mỗi giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện một đổi mới trong
phương pháp dạy học và quản lý. Mỗi trường có một kế hoạch cụ thể về đổi
mới phương pháp dạy học. Mỗi tỉnh có 1 chương trình đổi mới phương pháp
dạy học.
3.7. Đẩy mạnh các hoạt động giáo dục bảo vệ môi trường, giáo dục sử dụng
năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong các cơ sở giáo dục. Xây dựng danh mục các
đề tài nghiên cứu về khoa học giáo dục của Bộ GDĐT và các tỉnh.
3.8. Nâng cao năng lực các phòng khảo thí và quản lý chất lượng ở các Sở
GDĐT. Tiếp tục hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và các hướng dẫn
về công tác đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục.
Triển khai công tác đánh giá chất lượng giáo dục các trường phổ thông và
trung cấp chuyên nghiệp, trong đó có các trường ngoài công lập, các trường do
nước ngoài đầu tư hoặc đào tạo theo chương trình nước ngoài; xây dựng chuẩn và
chuẩn bị các điều kiện để đánh giá các trường mầm non. Triển khai các bước chuẩn
bị cho Việt Nam tham gia chương trình đánh giá kết quả học tập của học sinh quốc
tế (PISA).
3.9. Tiếp tục triển khai mạnh mẽ đào tạo theo nhu cầu xã hội ở các trường
trung cấp chuyên nghiệp, thực hiện nghiêm túc 3 công khai, tăng cường công tác
quản lý của các Sở GDĐT đối với các trường trung cấp chuyên nghiệp.
6
4. Tiếp tục phát triển mạng lưới trường, lớp và tăng cường cơ sở vật
chất, thiết bị giáo dục.
4.1. Đẩy nhanh tiến độ triển khai Đề án Kiên cố hóa trường, lớp học và
nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2008-2012 theo Quyết định số
20/2008/QĐ-TTg ngày 01/02/2008 của Thủ tướng Chính phủ. Phấn đấu đến hết
tháng 6/2010, hoàn thành trên 50% chỉ tiêu quốc gia Chương trình kiên cố hoá
trường, lớp và nhà công vụ cho giáo viên. Xây dựng và triển khai đề án xây
dựng nhà ở cho học sinh dân tộc bán trú.
4.2. Thực hiện tổng kiểm tra, đánh giá toàn quốc về chất lượng và hiệu
quả khai thác sử dụng thiết bị dạy học, hoàn thiện cơ chế và chính sách liên
quan đến cung cấp và khai thác các thiết bị dạy học.
4.3. Triển khai Đề án của ngành giáo dục về phát triển giáo dục ở 61 huyện
khó khăn nhất.
4.4. Tiếp tục đầu tư, phát triển các trường mầm non, tiểu học, THCS và
THPT đạt chuẩn quốc gia. Điều chỉnh tiêu chuẩn trường chuẩn quốc gia để phù hợp
với đặc thù các thành phố. Triển khai Đề án phát triển hệ thống trường THPT
chuyên giai đoạn 2010 - 2015.
4.5. Quan tâm đầu tư cơ sở vật chất cho các trường trung cấp chuyên nghiệp,
các trung tâm GDTX, trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp.
4.6. Tăng cường hợp tác quốc tế, triển khai có hiệu quả các Dự án ODA về
giáo dục và đào tạo, thu hút các nguồn tài trợ, các dự án vay vốn nước ngoài để
phát triển cơ sở vật chất, thiết bị dạy học.
4.7. Hoàn thành cơ bản việc triển khai kết nối Internet băng thông rộng tới
tất cả các trường học ở những khu vực có điện lưới vào tháng 6/2010.
5. Chăm lo và đầu tư cho phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
giáo dục
5.1. Tăng cường năng lực và nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên
Tiếp tục triển khai Nghị quyết 08/NQ-BCSĐ ngày 04/4/2007 của Ban Cán sự
Đảng Bộ GDĐT về việc phát triển ngành sư phạm và các trường sư phạm từ năm
2007 - 2015.
Tổ chức hội thảo quốc gia về "Công nghệ giáo dục phổ thông đầu thế kỉ
XXI" và hội nghị các trường sư phạm, khoa sư phạm toàn quốc lần thứ 2 vào cuối
năm 2009.
Tiếp tục đổi mới phương pháp đào tạo giáo viên ở các trường, khoa sư phạm.
Đầu tư nâng cấp các trường, các khoa sư phạm. Nâng cao chất lượng đội ngũ giảng
viên các trường và khoa sư phạm, đặc biệt là đào tạo giáo viên trình độ tiến sĩ, thạc
7
sĩ. Phân công các trường đại học sư phạm hỗ trợ phát triển đội ngũ giáo viên và
nâng cao chất lượng giáo dục tại một số tỉnh, thành phố đặc trưng, để qua đó thực
hiện đổi mới phương pháp và chương trình đào tạo giáo viên một cách hiệu quả,
thực hiện kiên quyết chủ trương đào tạo giáo viên theo nhu cầu của ngành giáo dục
và của xã hội.
5.2. Kiên quyết khắc phục việc thiếu giáo viên tại một số tỉnh, nâng cao chất
lượng đội ngũ giáo viên được tuyển dụng.
Tất cả các Sở GDĐT cần xác định nhu cầu giáo viên các cấp học, các môn
học giai đoạn 2009 - 2015, lập kế hoạch đào tạo giáo viên theo nhu cầu của tỉnh,
đặt hàng các đại học, cao đẳng sư phạm trong và ngoài tỉnh đào tạo, kết hợp các
chính sách khuyến khích giáo viên công tác tại địa phương, đảm bảo từ sau năm
2012 không còn tình trạng thiếu giáo viên có chất lượng ở tất các các bậc học và
môn học.
Trên cơ sở các quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ GDĐT, tất các
Sở GDĐT rà soát quy trình và thực tế tuyển dụng giáo viên mới các cấp học, sửa
đổi các quy định cần thiết để đảm bảo tuyển dụng được các giáo viên có đạo đức và
trình độ chuyên môn phù hợp với nhu cầu phát triển giáo dục ở mỗi trường, mỗi
huyện, mỗi tỉnh. Công khai các tiêu chí, quy trình và kết quả tuyển dụng giáo viên
ở các trường, các Phòng và Sở GDĐT.
5.3. Chuẩn hóa trong đào tạo, bồi dưỡng, tuyển chọn và sử dụng cán bộ quản lý
giáo dục
Tổ chức các lớp bồi dưỡng 15.000 hiệu trưởng trường phổ thông giai đoạn
2008-2010 theo đề án hợp tác với Singapore. Tiếp tục tiến hành công tác bồi dưỡng
và đào tạo giáo viên trung cấp chuyên nghiệp. Tổ chức tập huấn bồi dưỡng cho các
hiệu trưởng trường tiểu học nội dung "Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích
cực" (Kế hoạch số 307/KH-BGDĐT ngày 22/7/2008 của Bộ trưởng Bộ GDĐT).
Triển khai đánh giá hiệu trưởng trường phổ thông thông qua ý kiến giáo viên.
Triển khai công tác quy hoạch cán bộ trong toàn ngành theo hướng dẫn số
22-HD/BTCTW ngày 21/10/2008 của Ban Tổ chức Trung ương thực hiện Nghị
quyết số 42-NQ/TW của Bộ Chính trị về công tác quy hoạch cán bộ thời kỳ đẩy
mạnh công nghiệp hóa đất nước.
5.4. Chính sách, chế độ đối với nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục
Triển khai việc luân chuyển giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục công tác
lâu năm ở những vùng khó khăn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa về những nơi có điều
kiện thuận lợi hơn.
8
Rà soát, thống nhất tiêu chuẩn và danh hiệu tôn vinh các nhà giáo và cán bộ
quản lý giáo dục. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn giáo viên đạt danh hiệu giáo viên
giỏi các cấp. Tổ chức hội nghị tuyên dương các tập thể và cá nhân điển hình tiên
tiến, giáo viên giỏi toàn quốc của ngành nhân dịp kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam.
Tham mưu cho Chính phủ ban hành quy định về phụ cấp thâm niên cho nhà
giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục; thực hiện chế độ bảo lưu phụ cấp đứng lớp
có thời hạn cho nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục khi được điều động về
công tác tại cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục.
6. Đánh giá toàn diện kết quả thực hiện Chiến lược phát triển giáo dục
2001 - 2010. Xây dựng Chiến lược phát triển giáo dục 2011 - 2020. Triển khai
thực hiện các đề án phát triển giáo dục
Triển khai thực hiện Thông báo số 242-TB/TW ngày 15/4/2009 về Kết luận
của Bộ Chính trị và Chương trình hành động của ngành giáo dục tiếp tục thực hiện
Nghị quyết Trung ương 2 (khoá VIII), phương hướng phát triển giáo dục đến năm 2020.
Tiếp tục thực hiện các mục tiêu và tổ chức đánh giá toàn diện kết quả thực
hiện Chiến lược phát triển giáo dục 2001-2010. Hoàn thiện, trình Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Chiến lược phát triển giáo dục 2011- 2020.
Triển khai Nghị quyết của Quốc hội về chủ trương, định hướng đổi mới một
số cơ chế tài chính trong giáo dục và đào tạo từ năm học 2010-2011 đến năm học
2014 - 2015.
Tổ chức triển khai thực hiện các đề án, kế hoạch phát triển giáo dục đã được
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt: Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo
dục quốc dân 2008 - 2020 (Quyết định số 1400/QĐ-TTg ngày 30/9/2008 của Thủ
tướng Chính phủ); Kế hoạch tổng thể phát triển nhân lực CNTT đến năm 2015 và
định hướng đến năm 2020 (Quyết định số 698/QĐ-TTg ngày 01/6/2009 của Thủ tướng
Chính phủ).
Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và triển khai: Chương trình
phổ cập mẫu giáo 5 tuổi và triển khai thực hiện Quyết định số 149/2006/QĐ-TTg của
Thủ tướng Chính phủ; Đề án phát triển và hiện đại hoá hệ thống trường THPT
chuyên giai đoạn 2010 - 2015; Đề án củng cố và phát triển hệ thống các trường phổ
thông dân tộc nội trú (PTDTNT) giai đoạn 2010 - 2015; Đề án xây dựng nhà ở học
sinh các trường phổ thông dân tộc bán trú để thực hiện phổ cập tiểu học và THCS
có chất lượng giai đoạn 2010 - 2015.
7. Một số nhiệm vụ đặc thù về giáo dục các bậc học
7.1. Giáo dục mầm non (GDMN)
Tiếp tục triển khai thực hiện Quyết định số 149/2006/QĐ-TTg ngày
23/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ; tập trung phát triển quy mô, mạng lưới
9
trường, lớp mầm non phù hợp với yêu cầu và tình hình thực tế của địa phương;
thực hiện chương trình phổ cập mẫu giáo 5 tuổi, tập trung chuẩn bị tiếng Việt cho
trẻ em người dân tộc thiểu số để trẻ vào học lớp 1; triển khai đại trà chương trình
giáo dục mầm non mới, đổi mới phương pháp, nâng cao chất lượng chăm sóc giáo
dục trẻ, giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng xuống dưới 10%. Đổi mới công tác quản lý,
tăng cường thanh tra, kiểm tra, đặc biệt với các cơ sở giáo dục mầm non tư thục.
Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, công tác xã hội hoá giáo dục để huy động các
nguồn lực, sự tham gia của cha mẹ chăm lo cho giáo dục mầm non.
7.2. Giáo dục phổ thông (GDPT)
Đối với giáo dục tiểu học: Ban hành Thông tư hướng dẫn giáo dục hoà nhập
trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; Thông tư hướng dẫn tiêu chuẩn phổ cập giáo dục tiểu
học đúng độ tuổi; Thông tư quy định đánh giá xếp loại kết quả học tập học sinh tiểu
học. Chỉ đạo dạy học theo chuẩn của chương trình. Tích hợp nội dung giáo dục đạo
đức, tiếng Việt vào các môn học và hoạt động giáo dục. Thực hiện dạy học Tiếng
Việt lớp 1 cho học sinh dân tộc thiểu số chưa biết nói tiếng Việt (Văn bản hướng dẫn
số 7679/BGDĐT-GDTH ngày 22/8/2008). Chỉ đạo dạy học môn Thủ công, Kĩ
thuật theo hướng điều chỉnh nội dung, kế hoạch dạy học phù hợp với đối tượng học
sinh. Thực hiện bàn giao kết quả học tập của học sinh lớp dưới lên lớp trên. Nâng
cao chất lượng đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lí giáo dục. Tập trung bồi dưỡng năng
lực cho đội ngũ cán bộ quản lí về công tác chỉ đạo và quản lí việc dạy học theo
chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông
tin trong quản lí và trong dạy học. Chuẩn bị triển khai thực hiện đề án dạy học tiếng
Anh ở tiểu học.
Đối với giáo dục trung học: Củng cố kết quả đạt được trong việc thực hiện
chương trình và sách giáo khoa mới. Phát triển trường chuyên thành trường chất
lượng cao và bồi dưỡng nhân tài, chuyển một số trường sang học 2 buổi/ngày để
thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện. Chỉ đạo tích cực đổi mới kiểm tra đánh giá
thúc đẩy đổi mới phương pháp dạy học. Đẩy nhanh tiến độ xây dựng trường chuẩn
quốc gia. Thực hiện việc chuẩn hoá cơ sở giáo dục, giáo viên, cán bộ quản lý theo
chuẩn do Bộ GDĐT ban hành. Chỉ đạo chặt chẽ để cả nước hoàn thành mục tiêu
phổ cập giáo dục THCS vào năm 2010 theo Nghị quyết số 41/2000/QH10 của
Quốc hội khoá X. Tổng kết 3 năm triển khai đại trà chương trình và sách giáo khoa
mới cấp THPT. Bồi dưỡng công tác quản lý và dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng.
7.3. Giáo dục thường xuyên (GDTX)
Củng cố và phát triển hệ thống mạng lưới TTGDTX theo mô hình lồng ghép
nhiệm vụ dạy bổ túc văn hoá, hướng nghiệp và dạy nghề; tiếp tục phát triển số
lượng đi đôi với việc tăng cường chất lượng và hiệu quả hoạt động của các Trung
tâm học tập cộng đồng. Đa dạng hoá nội dung, chương trình và phương thức học
10
tập thường xuyên, nhất là các chương trình phổ biến kiến thức hành dụng, chuyển
giao công nghệ, đáp ứng nhu cầu học tập suốt đời của mọi người dân, góp phần
nâng cao năng suất lao động và chất lượng cuộc sống cộng đồng. Tiếp tục thực hiện
có hiệu quả Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2005-2010" theo Quyết định
số 112/QĐ-TTg ngày 18/5/2005 của Thủ tướng Chính phủ. Triển khai xây dựng đề
án xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ giai đoạn 2011-2020. Rà soát
mạng lưới và tăng cường quản lý chất lượng đào tạo, bồi dưỡng tin học, ngoại ngữ
ngắn hạn, đào tạo tại chức, từ xa; nghiên cứu và triển khai các mô hình đào tạo trực
tuyến đối với các chương trình bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng ngắn hạn.
7.4. Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp (TCCN)
Tiếp tục mở rộng quy mô, nâng cao chất lượng đào tạo; thực hiện đồng bộ
các giải pháp phân luồng học sinh sau THCS và THPT; nâng cao chất lượng và
hiệu quả giáo dục nhờ đổi mới quản lý giáo dục trong đó tập trung đổi mới cơ chế
tài chính, cải cách hành chính, ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, tăng
cường thanh tra và xử lý công khai các vi phạm. Tất cả các trường TCCN phải
công bố chuẩn đầu ra của ngành đào tạo và kế hoạch tổ chức thực hiện cho đạt
chuẩn.
7.5. Giáo dục dân tộc
Nghiên cứu điều chỉnh, bổ sung các chính sách hỗ trợ giáo viên và học sinh ở
vùng dân tộc; củng cố, phát triển trường phổ thông dân tộc bán trú, đảm bảo học
sinh có chỗ ở an toàn, đủ ăn, đủ mặc và đủ sách học; phát triển hệ thống trường phổ
thông dân tộc nội trú theo quy hoạch thống nhất, nâng cao chất lượng dạy học của
trường phổ thông dân tộc nội trú. Tiếp tục các giải pháp tăng cường tiếng Việt cho
học sinh dân tộc ở mầm non, tiểu học; dạy tiếng dân tộc trong các trường phổ thông
và sư phạm; bồi dưỡng tiếng dân tộc cho giáo viên vùng dân tộc.
Năm học 2009 - 2010 là năm học thứ 4 toàn ngành quyết tâm thực hiện Chỉ
thị 33/2006/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chống tiêu cực và khắc phục
bệnh thành tích trong giáo dục, là năm học thứ 3 thực hiện cuộc vận động "Học tập
và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh" và cuộc vận động "Mỗi thầy giáo,
cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo" và là năm học thứ 2 triển
khai phong trào thi đua "Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực". Năm
2010 là năm chẵn của nhiều sự kiện trọng đại: 80 năm ngày thành lập Đảng cộng
sản Việt Nam; 65 năm thành lập nước Cộng hòa XHCN Việt Nam; 1.000 năm
Thăng Long - Hà Nội; 40 năm thực hiện Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh; chuẩn
bị tiến tới Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI, cả nước sẽ kết thúc thực hiện kế
hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2006 - 2010, bắt đầu giai đoạn phát triển
mới 2011- 2015.
11
Với sự quan tâm của Đảng và Nhà nước, sự phối hợp của các cấp, các ngành,
các đoàn thể và các địa phương toàn ngành phấn đấu thực hiện thắng lợi năm học
với chủ đề "Năm học đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục", tạo tiền đề
đáp ứng tốt hơn yêu cầu hình thành lớp thanh niên có năng lực công dân mới, phát
triển nguồn nhân lực có chất lượng và bồi dưỡng nhân tài cho đất nước trong thời
kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế.
Để tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm nêu trên, Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo yêu cầu:
Giám đốc Sở giáo dục và đào tạo căn cứ tình hình thực tiễn địa phương xây
dựng kế hoạch và tổ chức triển khai, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các phòng giáo dục
và đào tạo, các trường và cơ sở giáo dục ở địa phương thực hiện nhiệm vụ năm
học; tích cực tham mưu với Tỉnh uỷ, Thành uỷ, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân
dân tỉnh, thành phố có Nghị quyết về giáo dục, chỉ thị về nhiệm vụ năm học 2009-
2010 ở địa phương; chủ động phát huy sự cộng tác, phối hợp giúp đỡ của các ban,
ngành, đoàn thể để ngành giáo dục và đào tạo có điều kiện thuận lợi thực hiện
nhiệm vụ năm học. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng
dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cấp quản lý giáo dục địa phương thực hiện nhiệm vụ
năm học; kịp thời báo cáo, phản ánh tình hình, đề xuất các giải pháp chỉ đạo để giải
quyết những vấn đề nảy sinh trong quá trình thực hiện.
Chỉ thị này được phổ biến tới tất cả cán bộ, công chức, viên chức ở các cấp
quản lý giáo dục, nhà giáo ở các cơ sở giáo dục từ giáo dục mầm non, giáo dục phổ
thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục chuyên nghiệp để quán triệt và thực hiện.
12

Giáo án Đại số 9 chương 1


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án Đại số 9 chương 1": http://123doc.vn/document/572959-giao-an-dai-so-9-chuong-1.htm


(





















!


 =
9
(







"'


 =
9







!

#





<7<<<9<5!-<7)6


&

<7+ 




9 9 9
8 9 5 < 9< 5 5 < 9< 5 ? 5@ ? @
− = + + = + + = +




#
&





!





!$





#




IIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII
E
J

J≥7
(J

JD7




9MNMN977H



5N4N977H


'
luyện tập





-$



!







A

!







!

#&





!


 =
9


-

!



!




"'

!

#

#$

##

!



!-



!



#!

!

!


!



#!-











()*+ 

#





!

#






(+ (L!

#





!









#








!"


Hoạt động của GV Hoạt động của HS

01(7 !"
)*'



!-
<+(=












9+(3



?@









+
9

>>

J≥7


JD7
(0



!

#M?@)6
)*

A$

!


"

!-
9+(3



?@
 =
9
>J>
(0



!

#M?@)6
"

#

A$

!

"








#
./' ++ !"


!

#<<!-<<)6:



84+<4;9E<; +

<;4<M59+5;
9

)*

+

'!

!

!



#$

#!








!

!-
)*'

!



!-





!


+:



#!-

!

#!$"


'-





'!-

"

!

!-

#


"

!-



'

84+<4;9E<; +
>8EK<8+H
>97K9
>99

<;4<M59+5;
9

>
<5<M+5;
9

>5;+<MP<5
>9P<5
>(<<
;
)*

!

#

"

!-



' 

!

#!

"



54M< ==
&
E9E<;485
99
==+=+
B



!

#<9!-<<)6+
=

'





!J

'





! 










+
J
<@
9A H+
9@
5A 8− +
5@
<
< A− +
8@
9
< A+
@0



A≥<
@0



AQ
8
5
@0



A≥
H
9

&@0



AQ<
$@B






!





!#

!

"

"

!




&

!-

"


3

#

+
<(
9(
5(
8($
(!-

"

!+

!














!!


)*

!

!

!

#<;?@!-E :


!

#<5!-<<)6


!#

!

#)*

9$"

!-



'
( )
9
9
9
<+ @9  E 9  E
9 E M?O 7@
9 + @ 9E 5 E 5 E 5
E 5 M?O 7@
− − = −
= − − = − <
− + = + = +
= + = ≥


!

#<8!-<<)6
C!

!

!

)*

'

+#

"

-

+

≥7!

!






+>
( )
9

0




( )
9
5 5=
"







!#

!



&

'!-




!-





!






!

#<E!-<<)6
R



!




)*

!-



"





#'




&
0

!"

+O

#!-

A
9
>?≥7@




"

+
A = ±


!

!$


3

&



!

!-



'

"




A$

!




#$


%




&*(

)
(L"



!



3<

39
( 

!

#



<;!-<9)6


<9<8<E<;?&@<H?&@!-E; :
IIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII
H




57NMN977H



!


-
'. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương









&







"'



"



#$

#

#$

##
0



&



%'!

#

!!







!-!

!










!











()*+ 

#



"'

%'!


(+ 

#





!&








!"


Hoạt động của GV Hoạt động của HS

81( !"
3

&

/A1

!



#
Câu Nội dung Đúng Sai Sửa lại
<
"95−
A




9
5
≥"



9
5
≤"
9
9
<
"
A



A≠7
3


5
9
@57?8 −
><9 3


8
8
@9?−−
>8


+(8
E
<9@9<?
9
−=−
3


#
$9:;<7 !"
)*"

2<!-<9)6
)*+3'

"



!!-



#

!

)*

&

"

)6!-<9"




)*

&


)*+

"'

!-

!



-

!





3



"



'

!-<5)6




"'

!-<9)6
!




*O+≥7!


  =
M
+
#$ =>#7 !"
)*+!

9%'!

+
#$%

&'()*

+


)*

<


)*

&"



&

<


#&

%'!

#

!!



'!

+

9E88<84
2
)*



!"

"



87M<7
)*'

"

29







!

#
)*

A$

!



"




,

!

"

%'!

)6
"

"



+
87M<7
>
877M<877M<87<7M< ==
>497><M7
=

"

#"


=

"

#"


#$%

,

%(

,


)*!

#!



!

%'!



!




!-)6!-<5
)*

&"



&

9
)*

!



"

25





%'
!

!-
)*

A$

!



"




()*

!

/0

'

1!-<8)6
)*"

28



9$"


!-



'

"


)*+0

$



!

"

!$




!

!%

&'

!






%'!




!




3

&



!

!-



'




0

'

)6!-<8
"

!-



'
-
./' ?*6 !"
)*

!





+
(C

!





!

"'


(3

"'



!

%

!!



2
(C

!

%'!

#

!!



%'!






2
(3



!-



#"

+
( ) ( )
@ 774;8  ;8  
@ <9<5;7 <9<5;    
@ 9E 57 8M 9E 9E<7  55 <;
> 9E4<;    
= = =
= = = =
= =
= =
(#

!



"'

!-<9)6
(,

!"



!

"'

(*



!

J 
--  =
#

!

%'!

)6
5"

"

!"





!-








A$

!






#$


%




&*(

)
(

!



"'





%'!







"'


(B



!

#<H<M?

"

@979<9995

9598 :
(

&

<4+
( ) ( ) ( )
9 9
9H8M <  4 55 <; <      
− = − = =

IIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII
4











.
Luyện tập


  
(0





&



%'!

#

!!





!




!-!

!









!


(*



!-$

"'

!&'!

#

!



!



&

"





!

#


-

!

!

A





!








/#

$0
)*+3$





'!-?



#

@

!

#
+ 

#





!&







1"


Hoạt động của GV Hoạt động của HS

01(6 !"
)*'



!-
<+(C

!



"

"



#$

#

#$

##
(0



!

#97?&@!-<E)6
9+(C

!

%'!

#

!!



%'!






(0

 

!

#9<N<E()6+
6#!

<95787

+
J@<977 @<970@<9O@987
"

"

!"

!-
<+(=

"'

!-<9)6
(0



!

#97?&@
(9+C

!

%'!

!-<5)6
0

? @<97
#
./' +7 !"
.

#/+



0

%(


B



99?@!-<E)6+ 







!


&

&

!

!

-

!

+
)*



!

"

"




)*

!-












$"

!-



'+
( ) ( )
( ) ( )
9 9
9 9
<+ @ <5 <9
> <5 <9 <5 <9 9E E
9 + @ <H M  <H M <H M
 9E4 9E 4>E5><E
− =
+ − = =
− = + −
= =
B



98!-<E)6+
)*+

'-

!





!

&

!-

-


!'



&

,: :!-






)*

&

"

#

A$

!






( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
9
9
9 9
9
9
9
9 9 9 9
<+ @ 8 <K;AK4A 8 < 5A 9 < 5A
 9 < 5A 9 < 5 9 9<7E<E 9< 75
9 + @ 4  8 8 4    8 8
5    9 5 9  5 9 ; 5H59 99549
= − = −
 
= − = − − ≈ ≈
 
+ − = − +
= − = − − − ≈ − ≈ −
<7
.

 (

*


95?@!-<E)6
)*+:



"









2*

'

'






B



9;!-<;)6


'



!-





!

#

+
( )
( )
9
9
      
      9 
+ < + ⇔ + <
⇔ + < + + ⇔ <
:!'


 9 <
"





G7
'-

#

N
+

"







!








<

+
( ) ( ) ( ) ( )
9 9
977; 977E  977; 977E 977; 977E
977; 977E < &#
− + = −
= − = ⇒
@

!



+
9E 4 9E 4+ < +

!

"





#

!-

"

"

!




&



!-

"


.

/+

*"


9E?&@!-<;)6
)*+

'

&





0 

!

A2
)*



$

"




"

!$

9$

$



#"

"<;
>M 
⇔<;A>M
9
⇔<;A>M8
⇔A>8
.

12


(

8


9 5




'

"

!2
*

'

'

9


5
2


9HN<;()6
+&8>99



8


9 5
!






9


5



#$


%




&*(

)
(S$"





!

#

"'

!

#!

"

#
(B



!

#99?&@98?@9E?@9H)6!-<E<;F

!

#9457T!-H :




94N :+

!

&



!!



9M&N :6U+
9775 977E 9 9778+ <
IIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII
<<




3






2
4. liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương
J 

 






&







"



"



#$

#

#$

##
0



&



%'!

#

!!



!-!

!










!


3





/#

$0
)*+

#



"'

%'!

#

!!%'!







'


+ 

#





!&







1"


Hoạt động của GV Hoạt động của HS

01(2 !"
)*'



!-
<+0



!

#9E?@!-<;)6:

A

!+

E8 ="
3

#+
8
E
="

9<@<?4 =−"


!

"


<+
9+0



!

#9H!-<;)6

@8

59
3

#+
598〉

E−


(93

#
E−
D(9
#
$9:;<7 !"
)*2<!-<;)6
:






9E
<;



9E
<;
)*

&3B!-<;)6"


)*+

!

!!-

 !



 

"'


#

!!

&

!-



2
+
9
9
9
<; 8 8
9E E E
<; <;
9E
9E
<; 8 8
E
9E
E

 

= =
 ÷

 
⇒ =


= =




3B
&

!-













!



)*

&

!-





'

3B
"



#$

#

#$

##
+*

≥7

G7
a
b
AN


2
2
2
a ( a) a a
VËy lµ c¨n bËc hai sè
b
b ( b ) b
 
= =
 ÷
 ÷
 

a a a
häc cña hay
b b
b
=
)*

'









!-


"'

)

!





+



"'

#

!!


≥7

≥70





"'

"



#$

#


#$

##
≥7

G7













?,≠7@
<9
+
#$ =>@ !"
)*

!

%!#

!!!-


)*

&"



&

<


#&

%'!

#

!!

'!



<9<
9E

5;
9E
+
<;
4
+
<<
E
<9<
9E
==
+
<7
4
;
E
+
8
5
5;
9E
+
<;
4
===
)*!





!



"

2<!-<H
)6





%'!

!-
)*#

!

"

%'!

#

!
!
)*

!

%'!




)*"

25!-<M)6



%'!

!-
:


<<<
444
:


<<H
E9
6

!%



!





<;
<E
7<8
#

!

%'!




%'!


<+>
4
>5
9+>
5
9
4
8
4<5
8<5
<<H
E9
===
)*

!



'

!-)6!-<M
)*+,

!

!

%

!



!

J




!

 &!


-

-

=
$

#
)*

&

5


)*+V

'

&







!

#

28
)*

9

!

"

W

!



E7
9
89


<;9
9
9



≥7
"

#"



!

#
"

!-



'
<+
E
9E
9EE7
9
9
898989


===
9+
4

M<
M<<;9
9
<;9
9
9999


====
-
./' A?*7 !"
)*

!





+
(C

!

3B"



#$

#

#$

#
#!

%

!
)*'

"



!

#9M?&@!-<M)6


57?@!-<4)6
W

!



!


8
9

"

"


AG7'≠7
)*

A$

!



"



!

#9M?&@)6
6

!%

+

E
M
9E
<8
9 =
&
8
4
;<
<M
=
"



!

#
9
99
9

@?


"
"


"
"

==
>

"
"
 <

9
=
?AG7'≠7@
4$


%




&*(

)
(

!



?

"'





"'



%'!

@
(B



!

#9M?@F94?@F57?&@F5<!-<M<4)6(5;5H87?&@!-M4 :
IIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII
<5




!






5
Luyện tập













!



#

!!




0



!

!



&

%'!







!

#!

!

-

!



!






#!-


3





/#

$0
)*+

#



!

#!-



"



5!-97)6
+ 

#





!&







1"


Hoạt động của GV Hoạt động của HS

01(BC(' # !"
<+(C

!

3B#

!!
(0



57?&@!-<4)6
9+0



9M?@



94?@)6
(C

!

%'!

#

!!

%'
!




<+C

!

3B!-)6
(0



57?&@
6U+@
9
9
9E

"−
 &@

"M7
9+0



!

#
6U+9M?@
<E
<H


94?A@E
(C

!

%'!

!-<H)6
#
./' #7 !"
O

<+:




59?&@!-<4)6
:


7<7
4
8
E
<;
4
<
)*

'

"


&
99
99
5M88EH
H;<84


,

!

"


>
98
H

<77
<

4
84

<;
9E
===
+
94
<E

@5M88EH@?5M88EH?
@H4;<84@?H;<84?
==
−+
−+


5;!-97)6
,





'2

777<77<7 =

9E7E7 −=−


54
DH


54
G;
&
?8 <5@9A 5?8 <5@− < −
!-

"


3






#






3

0

'







"






54
&3

O9



 C:

<

&





 C:


<8