c- Đảm bảo được tính công ích của xã hội, đòa phương, nhà trường.
d- Câu a, b, c đều đúng. x
26) Tính tổ chức trong tính chất hoạt động Đội TNTP Hồ Chí Minh.
a- Có kế hoạch – có lãnh đạo – có phân công – có kiểm tra đánh giá.
b- Có văn bản – có nhu cầu – có lợi ích – có tiết kiệm.
c- Có kế hoạch – có phân công – có kiểm tra đánh giá - có nhu cầu.
d- Có chương trình – có phân công – có tiết kiệm – có hiệu quả.
27) Tính quần chúng trong tính chất hoạt động Đội TNTP Hồ Chí Minh.
a- Thu hút sự rộng rãi các em tham gia.
b- Thể hiện được sự tự nhiên, trẻ trung.
c- Tổ chức được tính dân chủ, công khai.
d- Cả 3 đều đúng.
28) Tính tự nguyện trong tính chất hoạt động Đội TNTP Hồ Chí Minh.
a- Có hiểu biết – có lợi ích – có tập thể.
b- Có ý thức – có nhận thức – có hành động.
c- Có ý thức – có lợi ích – có kết quả.
d- Có nhận thức – có xem xét – có tập thể.
29) Tính đòa bàn trong tính chất hoạt động Đội TNTP Hồ Chí Minh.
a- Đoàn TNCS – giáo dục – phụ nữ.
b- Phường/xã – quận/huyện – tỉnh/thành.
c- Nhà trường – xã hội – gia đình.
d- Tổ chức Đội – tổ chức Đoàn – tổ chức Đảng.
30) Khái niệm chương trình RLĐV là:
a- Là hệ thống kiến thức đi từ thấp đến cao – có bổ sung và kết hợp với chương trình phổ thông.
b- Là chương trình của mỗi đội viên rèn luyện để tự hoàn thiện bản thân.
c- Câu a và b đúng.
d- Câu a và b sai.
31) Mục đích của chương trình RLĐV là:
a- Nâng cao chất lượng hoạt động Đội và đội viên.
b- Giáo dục cho đoàn viên toàn diện các mặt …
c- Câu a và b sai.
d- Câu a và b đúng.
32) Chương trình RLĐV tạo điều kiện cho đội viên:
a- Phấn đấu trở thành con ngoan trò giỏi, đội viên tích cực, cháu ngoan Bác Hồ.
b- Phấn đấu toàn diện trở thành công dân tốt đội viên tích cực, Đoàn viên TNCS.
c- Phấn đấu con ngoan bạn tốt, đội viên tốt, Đoàn viên TNCS.
5
d- Phấn đấu toàn diện trở thành công dân tốt, Cháu ngoan Bác Hồ.
33) Chương trình RLĐV gồm 3 bậc:
a- Sẳn sàng – trưởng thành – tiền phong.
b- Sơ cấp – trung cấp – cao cấp.
c- Măng non – sẳn sàng – trưởng thành.
d- Sẳn sàng – măng non – dự bò Đoàn.
34) Chương trình RLĐV là một trong các nhiệm vụ của đội viên được quy đònh:
a- Khoản 3 – Điều 2 – Chương 1- Điều lệ Đội TNTP Hồ Chí Minh.
b- Khoản 2 – Điều 3 – Chương 2- Điều lệ Đội TNTP Hồ Chí Minh.
c- Khoản 1 – Điều 4 – Chương 1- Điều lệ Đội TNTP Hồ Chí Minh.
d- Khoản 1 – Điều 4 – Chương 2- Điều lệ Đội TNTP Hồ Chí Minh.
35) Chương trình Đội viên TNTP “ Măng non” có mấy nội dung? Mấy yêu cầu và lứa tuổi.
a- 5 nội dung – 43 yêu cầu – Lứa tuổi 9, 10, 11.
b- 6 nội dung – 42 yêu cầu – Lứa tuổi 9, 10, 11.
c- 7 nội dung – 41 yêu cầu – Lứa tuổi 9, 10, 11.
d- 8 nội dung – 40 yêu cầu – Lứa tuổi 9, 10, 11.
36) Chương trình Đội viên TNTP “ Sẳn sàng” có mấy nội dung? Mấy yêu cầu và lứa tuổi.
a- 6 nội dung – 46 yêu cầu – Lứa tuổi 11, 12, 13.
b- 7 nội dung – 45 yêu cầu – Lứa tuổi 11, 12, 13.
c- 8 nội dung – 44 yêu cầu – Lứa tuổi 11, 12, 13.
d- 9 nội dung – 43 yêu cầu – Lứa tuổi 11, 12, 13.
37) Chương trình Đội viên TNTP “ Trưởng thành” có mấy nội dung? mấy yêu cầu và lứa tuổi.
a- 6 nội dung – 34 yêu cầu – Lứa tuổi 13, 14, 15.
b- 7 nội dung – 35 yêu cầu – Lứa tuổi 13, 14, 15.
c- 8 nội dung – 36 yêu cầu – Lứa tuổi 13, 14, 15.
d- 9 nội dung – 37 yêu cầu – Lứa tuổi 13, 14, 15.
38) Chương trình Đội viên TNTP “ Trưởng thành” có mấy nội dung? mấy yêu cầu và lứa tuổi.
a- 7 nội dung – 26 yêu cầu – Lứa tuổi 6, 7, 8.
b- 6 nội dung – 27 yêu cầu – Lứa tuổi 6, 7, 8.
c- 5 nội dung – 28 yêu cầu – Lứa tuổi 6, 7, 8.
d- 4 nội dung – 29 yêu cầu – Lứa tuổi 6, 7, 8.
39) Chủ trì việc phát động các phong trào hành động, đề xuất các chủ đề mà tổ chức thực hiện một số
hoạt động lớn như: hội trại, đại hội Cháu ngoan Bác Hồ, các hội thi, các công trình măng non. Đó là
nhiệm vụ chính của :
a- Liên đội.
b- Chi đội.
6
c- Phân đội.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
40) Kết nạp đội viên, bồi dưỡng đội viên lớn tuổi, nhận xét và giới thiệu đội viên lớn đủ tiêu chuẩn để
Đoàn xét kết nạp. Tổ chức lễ trưởng thành cho đội viên hết tuổi đội. Đó là nhiệm vụ chủ yếu của :
a- Liên đội.
b- Chi đội.
c- Phân đội.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
41) Giới thiệu đội viên mới để chi đội xét, kết nạp, giới thiệu đội viên để chi đội cử làm phụ trách Sao
nhi đồng:
a- Liên đội.
b- Chi đội.
c- Phân đội.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
42) Các liên đội và chi đội tạm thời thành lập ở:
a- Các cung, nhà thiếu nhi, các câu lạc bộ, trại hè, Trường Đội.
b- Trong trường học.
c- Trên đòa bàn dân cư.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
43) Mọi công việc của đội đều do mỗi đội viên và tập thể đội dân chủ bàn bạc và quyết đònh. Đó là thể
hiện:
a- Sự phụ trách của Đoàn.
b- Sự tự quản của Đội
c- Nguyên tắc hoạt động Đội.
d- Sự phụ trách của Đoàn và sự tự quản của Đội.
44) Sự tự quản của Đội được thể hiện:
a- Sự thảo luận, mọi thành viên có quyền phát biểu, trình bày ý kiến của mình.
b- Khi quyết đònh thì số ít phải theo số nhiều, mọi quyết đònh dựa vào ý kiến của đa số.
c- Khi chỉ đạo thực hiện thì cấp dưới phải phục tùng cấp trên, đội viên phải phục tùng chỉ huy.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
45) Các hoạt động tự quản của Đội thể hiện qua:
a- Họp Đội.
b- Ban chỉ huy liên đội.
c- Ban chỉ huy chi đội.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
46) Mục tiêu của người nhóm trưởng là:
a- Liên kết các nhóm viên làm cho nhóm hòa hợp.
7
b- Làm cho từng nhóm viên tiến bộ thông qua nhóm.
c- Làm cho nhóm tiến bộ và gắn bó với cộng đồng.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
47) Người nhóm trưởng phải làm cho hoạt động nhóm luôn sinh động và sự liên kết nhóm luôn chặt
chẽ. Điều đó yêu cầu trưởng nhóm phải:
a- Có tài về một hoạt động nào đó.
b- Có hiểu biết về tổ chức nhóm.
c- Có khả năng hoạt động nhóm.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
48) Để tạo điều kiện giúp cá nhân tiến bộ thông qua nhóm, người trưởng nhóm cần nhìn nhận mỗi cá
nhân riêng biệt với:
a- Những ưu điểm.
b- Những khuyết điểm.
c- Những ưu điểm và khuyết điểm.
d- Những thiện cảm.
49) Phẩm chất quan trọng nhất của người trưởng nhóm đối với nhóm viên là:
a- Gương mẫu.
b- Vui tính.
c- Bình tónh.
d- Kiên trì.
50) Trong giao tiếp với nhóm viên, người trưởng nhóm phải:
a- Nguyên tắc.
b- Bình tónh.
c- Hòa đồng và biết lắng nghe.
d- Kiên trì.
51) Hoạt động chủ đạo ở lứa tuổi nhi đồng là:
a- Hoạt động vui chơi.
b- Hoạt động giao tiếp.
c- Hoạt động học tập.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
52) Hoạt động chủ đạo ở lứa tuổi thiếu niên là:
a- Hoạt động vui chơi.
b- Hoạt động giao tiếp.
c- Hoạt động học tập.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
53) Phẩm chất cá tính cần có ở người trưởng nhóm là:
8
a- Ưa thích riêng một số thành viên.
b- Coi thường nhóm viên.
c- Thể hiện biết tất cả mọi việc.
d- Cởi mở, hòa nhã, vui vẻ.
54) Căn cứ theo quy chế xã hội nhóm được chia thành
a- Nhóm chính thức và không chính thức.
b- Nhóm lớn và nhóm nhỏ.
c- Nhóm thực tế và nhóm điều kiện.
d- Nhóm thấp và nhóm cao.
55) Căn cứ theo quy mô, nhóm được chia thành:
a- Nhóm chính thức và không chính thức.
b- Nhóm lớn và nhóm nhỏ.
c- Nhóm thực tế và nhóm điều kiện.
d- Nhóm thấp và nhóm cao.
56) Khái niệm nhóm được hiểu là:
a- Một tập hợp người có những mối liên hệ nhất đònh với nhau.
b- Một số lượng người từ hai người trở lên.
c- Một đám đông tụ tập lại.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
57) Tập thể được hiểu là:
a- Một nhóm người có tổ chức chặt chẽ, có hoạt động chung của các thành viên để đạt tới mục
tiêu nhất đònh thường mang tính tiến bộ xã hội.
b- Một tập hợp người có những mối liên hệ nhất đònh với nhau.
c- Một nhóm người có mối quan hệ chính thức giữa các thành viên.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
58) Nắm vững những vấn đề cơ bản cần phải thỏa thuận để phát hiện những vấn đề cần giải quyết. Đó
là một trong những yêu cầu của :
a- Người trưởng nhóm trong thảo luận nhóm.
b- Nhóm viên trong thảo luận nhóm.
c- Chi đội trưởng trong thảo luận nhóm.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
59) Trong quá trình thảo luận nhóm, người trưởng nhóm phải:
a- Sắp xếp chỗ ngồi hợp lý.
b- Xác đònh mục tiêu của buổi thảo luận.
c- Lựa chọn đòa điểm, khung cảnh hợp lý.
d- Khéo léo mời gọi, khuyến khích đối với nhóm viên rụt rè hoặc ngăn chặn những nhóm viên
lấn át người khác.
9
60) Yêu cầu quan trọng nhất đối với các thành viên trong thảo luận nhóm là:
a- Chuẩn bò thu nhập dữ kiện, suy nghó các vấn đề cần thảo luận chuẩn bò ý kiến tham gia.
b- Nêu vấn đề bằng cách đặt câu hỏi.
c- Tạo bầu không khí thoải mái, cởi mở.
d- Làm sáng tỏ ý nghóa của vấn đề.
61) Yếu tố quan trọng nhất để đánh giá một buổi thảo luận nhóm là:
a- Mục tiêu thảo luận nhóm được cả nhóm thống nhất rõ ràng, cụ thể.
b- Bầu không khí thảo luận thoải mái, cởi mở.
c- Mối quan hệ bình đẳng chấp nhận lẫn nhau.
d- Đúng giờ như đã dự kiến.
62) Hoạt động của Đội diễn ra thường xuyên, luên tục, đa dạng về nội dung, phong phú về hình thức
nhưng phải tuân theo:
a- Nguyên tắc hoạt động Đội.
b- Phương pháp hoạt động Đội.
c- Nội dung hoạt động Đội.
d- Hình thức hoạt động Đội.
63) Phương pháp đề cao và kích thích hoạt động của đội viên và tập thể Đội đó là:
a- Giao nhiệm vụ.
b- Trò chơi.
c- Thi đua.
d- Cả 3 câu a, b, c đúng.
64) Muốn lựa chọn được những người có đủ phẩm chất và năng lực vào Ban chỉ huy Đội cần phải:
a- Lựa chọn thật cẩn thận.
b- Chọn những đội viên hoàn hảo
c- Nắm vững Điều lệ Đội.
d- Đònh ra các tiêu chuẩn đối với Ban chỉ huy.
65) Đại diện và tôn trọng lợi ích, quyền làm chủ của đội viên về các mặt: học tập, vui chơi, hoạt động
tập thể, rèn luyện sức khỏe … Đó là một trong những nhiệm vụ chính của :
a- Ban chỉ huy chi đội.
b- Ban chỉ huy liên đội.
c- Thầy (cô) Tổng phụ trách.
d- Chi đội, liên đội trưởng.
66) Người chòu trách nhiệm điều khiển chung mọi hoạt động của chi đội là:
a- Lớp trưởng.
b- Lớp phó.
10
c- Chi đội trưởng.
d- Chi đội phó.
67) Nhiệm vụ của các ủy viên Ban chỉ huy Đội là:
a- Công tác chặt chẽ của chi đội trưởng.
b- Chòu trách nhiệm phụ trách sổ sách.
c- Lập các kế hoạch hoạt động Đội trong năm học.
d- Phụ trách một mặt hoạt động nào đó của chi đội.
68) SInh hoạt Sao nhi đồng là những em từ:
a- 5 đến 8 tuổi.
b- 6 đến 8 tuổi
c- 6 tuổi trở lên.
d- Tất cả đều sai.
69) Mỗi Sao nhi đồng có từ:
a- 5 em trở lên.
b- 5 đến 10 em.
c- 5 em trở xuống.
d- Tất cả đều sai.
70) Mỗi tổ học tập ở lớp có 7 em. Vậy các em sẽ:
a- Sinh hoạt chung một Sao.
b- Chia thành 2 Sao.
c- a và b đều đúng.
d- a và b đều sai.
71)Tên Sao được đặt do:
a- Các thành viên trong Sao tự chọn.
b- Giáo viên chủ nhiệm chọn.
c- Phụ trách Sao chọn.
d- Trưởng Sao chọn.
72) Trưởng Sao do:
a- Phụ trách Sao đề nghò.
b- Giáo viên chủ nhiệm chọn.
c- Các bạn trong Sao bầu ra.
d- Tất cả đều đúng.
73) Bài hát truyền thống của Sao là:
a- “ Ai yêu Bác Hồ Chí Minh” nhạc và lời của nhạc só Phong Nhã.
b- “Nhanh bước nhanh nhi đồng” nhạc và lời của nhạc só Phạm Tuyên.
c- “ Nhanh bước nhanh nhi đồng” nhạc và lời của nhạc só Phong Nhã.
11
d- Tất cả đều sai.
74) Lời ghi nhớ của nhi đồng “Vâng lời Bác Hồ dạy – con xin hứa sẳn sàng – Là bé ngoan trò giỏi –
Cháu Bác Hồ kính yêu”. Vậy lời ghi nhớ được viết ở trên là:
a- Đúng.
b- Sai.
c- Chưa chính xác.
d- Còn thiếu.
75) Mỗi Sao nhi đồng có một phụ trách Sao là đội viên Đội TNTP Hồ Chí Minh do:
a- Các em nhi đồng đề cử.
b- Chi đội chọn cử.
c- Phụ trách Đội chọn cử.
d- Giáo viên chủ nhiệm chọn cử.
76) Chương trình dự bò đội viên dành cho nhi đồng có:
a- 5 nội dung. c- 7 nội dung.
b- 6 nội dung d- Tất cả đều sai.
77) Các loại chuyên hiệu rèn luyện Đội viên gồm có:
a- 11 chuyên hiệu.
b- 12 chuyên hiệu.
c- 13 chuyên hiệu.
d- 15 chuyên hiệu.
78) Biết hát đúng Đội ca, Quốc ca là một trong số những tiêu chuẩn rèn luyện:
a- Hạng Ba – chuyên hiệu nghi thức Đội viên.
b- Hạng Nhì – chuyên hiệu nghi thức Đội viên.
c- Hạng Nhất – chuyên hiệu nghi thức Đội viên.
d- Hạng Ba – chuyên hiệu kỹ năng trại.
79) Hát đúng Quốc ca – Đội ca là một trong số những tiêu chuẩn rèn luyện:
a- Hạng Ba – chuyên hiệu nghi thức Đội viên.
b- Hạng Ba – chuyên hiệu nghệ só nhỏ.
c- Câu a và b đúng.
d- Câu a và b sai.
80) Tiêu chuẩn hạng ba gồm có “ biết dấu đi đường khi hành quân cắm trại, biết hướng dẫn một số trò
chơi, đã tham gia trò chơi lớn” là của chuyên hiệu:
a- Thông tin liên lạc.
b- Kỹ năng trại.
c- Câu a và b sai.
12
d- Câu a và b đúng.
81) Trong chuyên hiệu “Thầy thuốc nhỏ tuổi”, tiêu chuẩn nhận biết 10 cây thuốc nam và tác dụng
chữa bệnh của từng cây. Tham gia trồng cây thuốc tại gia đình và trường học là yêu cầu rèn luyện của :
a- Hạng nhất.
b- Hạng nhì.
c- Hạng ba
d- Tất cả đều đúng.
82) Tham gia giữ trật tự và an toàn giao thông ở đòa phương là một trong số tiêu chuẩn của :
a- Hạng nhất – chuyên hiệu an toàn giao thông.
b- Hạng nhì – chuyên hiệu an toàn giao thông.
c- Hạng ba – chuyên hiệu an toàn giao thông.
d- Tất cả đều sai.
83) Tự chế biến một số món ăn : chè, xôi, nấu canh, tự làm một số sản phẩm từ hoa quả là một trong số
những tiêu chuẩn rèn luyện chuyên hiệu:
a- Kỹ năng trại.
b- Khéo tay hay làm.
c- Câu a, b đúng.
d- Câu a, b sai.
84) “Tham gia học một ngoại ngữ” là một yêu cầu rèn luyện của :
a- Chuyên hiệu “Chăm học”.
b- Chuyên hiệu “Nhà sử học nhỏ tuổi”.
c- Chuyên hiệu “Hữu nghò quốc tế” .
d- Tất cả đều sai.
85) “Hiểu một số kỹ thuật tiên tiến về trồng trọt, chăn nuôi, cải tạo giống, bảo tồn các con vật quý,
hiếm” là một tiêu chuẩn rèn luyện:
a- Chuyên hiệu “Thầy thuốc nhỏ tuổi”.
b- Chuyên hiệu “Nhà sử học nhỏ tuổi”
c- Chuyên hiệu “Hữu nghò quốc tế”.
d- Tất cả đều sai.
86) Hội thi là dòp để cho các cá nhân hoặc tập thể:
a- Thể hiện khả năng của mình.
b- Khẳng đònh những thành tích, kết quả của quá trình tu dưỡng, rèn luyện, phấn đấu trong học
tập, trong hoạt động văn thể mỹ và các hoạt động Đội.
c- Nâng cao lòng tự tin, tính tự chủ, mạnh bạo, nhanh nhẹn, tháo vát, ứng xử linh hoạt.
d- Tất cả a, b, c đều đúng.
87) Thông qua việc đánh giá của Ban giám khảo của công chúng các em sẽ:
a- Nhận thức đúng hơn về bản thân.
13
b- Tự điều chỉnh bản thân.
c- Hình thành và hoàn thiện nhân cách của mình.
d- Tất cả a, b, c đều đúng.
88) Việc so sánh thành tích giữa cá nhân và các nhóm các em sẽ:
a- Rèn luyện ý chí vươn lên.
b- Kích thích niềm say mê sáng tạo, tinh thần thi đua.
c- Chắp cánh những ước mơ cao đẹp của mình.
d- Tất cả a, b, c đều đúng.
89) Khi các em hòa mình trong không khí hội thi, các em dường như được:
a- Bồi dưỡng lòng vò tha.
b- Hòa đồng trong tập thể.
c- Ham muốn làm nhiều điều hay, việc tốt.
d- Tất cả a, b, c đều đúng.
90) Hội thi của Đội là:
a- Phương pháp kiểm tra, đánh giá các thành tích.
b- Phương pháp kiểm tra kết quả hoạt động của cá nhân và tập thể Đội.
c- Là dòp để vui chơi thỏa thích.
d- Hai câu a và b đều đúng.
91) Hội thi có tác dụng rất tốt đối với các em đội viên, đó là:
a- Giúp các em tự rèn luyện để hoàn thiện và khẳng đònh mình.
b- Giúp các em có tác phong nhanh nhẹn, tháo vát.
c- Giúp các em có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần tập thể.
d- Tất cả a, b, c đều đúng.
92) Em hãy cho biết : Hội thi giúp cho thầy (cô) Tổng phụ trách và nhà trường những điều gì?
a- Phát hiện các em có tài năng.
b- Chăm sóc các em tài năng.
c- Bồi dưỡng năng lực cho các em.
d- Tất cả a, b, c đều đúng.
93) Để tổ chức hội thi nên chọn một thời gian thích hợp, đó là:
a- Các ngày lòch sử có ý nghóa như: ngày thành lập Đội 15/5; thành lập Đoàn 26/3; thành lập
Đảng 3/2; ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, rằm tháng 8…
b- Nhân dòp đợt sơ kết học kì.
c- Tổng kết thi đua năm học.
d- Tất cả a, b, c đều đúng.
94) Khi tổ chức hội thi cần đònh ra được chủ đề của hội thi. Vì vậy chủ đề hội thi cần dựa vào:
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét